listening day2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:40 AM on 6/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

capture (v)

ghi lại, thu lại (hình ảnh)

2
New cards

phenomenon / phenomena (n)

hiện tượng / các hiện tượng

3
New cards

intriguing (adj)

hấp dẫn, khơi gợi tò mò

4
New cards

less-than-stellar (adj)

không mấy xuất sắc, kém ấn tượng

5
New cards

aboard (prep/adv)

trên (tàu, máy bay, trạm không gian…)

6
New cards

out-of-this-world (adj)

tuyệt vời, phi thường

7
New cards

dub (v)

đặt tên, mệnh danh

8
New cards

eye-popping (adj)

cực kỳ ấn tượng, gây choáng ngợp

9
New cards

celestial (adj)

thuộc thiên thể, bầu trời

10
New cards

surreal (adj)

siêu thực, kỳ lạ như mơ

11
New cards

orbiting (adj/v-ing)

đang quay quanh quỹ đạo

12
New cards

perch (n)

vị trí quan sát, chỗ ngồi cao

13
New cards

trippy (adj)

kỳ ảo, gây cảm giác không thực

14
New cards

inspire (v)

khơi gợi, truyền cảm hứng

15
New cards

astro-philosophical (adj)

mang tính triết học về vũ trụ

16
New cards

existential (adj)

thuộc về sự tồn tại, hiện sinh

17
New cards

vanilla (adj)

bình thường, không có gì đặc biệt

18
New cards

scores of (phrase)

hàng chục, rất nhiều

19
New cards

glint (v)

lóe sáng, phản chiếu ánh sáng

20
New cards

gleam (v)

lấp lánh, sáng bóng

21
New cards

hover (v)

lơ lửng

22
New cards

orbit (n/v)

quỹ đạo; quay quanh quỹ đạo

23
New cards

spark (v)

châm ngòi, gây ra

24
New cards

debate (n/v)

cuộc tranh luận; tranh luận

25
New cards

astronomer (n)

nhà thiên văn học

26
New cards

impact (n)

tác động, ảnh hưởng

27
New cards

celestial studies (n)

nghiên cứu thiên văn học

28
New cards

more than meets the eye

còn nhiều điều hơn vẻ bề ngoài

29
New cards

no stranger to sth

đã quá quen thuộc với điều gì

30
New cards

in the works

đang được phát triển/thực hiện

31
New cards

spark a debate

khơi mào một cuộc tranh luận

32
New cards

share sth to one's socials

đăng lên mạng xã hội

33
New cards

out-of-this-world sight

cảnh tượng phi thường, ngoạn mục.