1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
capture (v)
ghi lại, thu lại (hình ảnh)
phenomenon / phenomena (n)
hiện tượng / các hiện tượng
intriguing (adj)
hấp dẫn, khơi gợi tò mò
less-than-stellar (adj)
không mấy xuất sắc, kém ấn tượng
aboard (prep/adv)
trên (tàu, máy bay, trạm không gian…)
out-of-this-world (adj)
tuyệt vời, phi thường
dub (v)
đặt tên, mệnh danh
eye-popping (adj)
cực kỳ ấn tượng, gây choáng ngợp
celestial (adj)
thuộc thiên thể, bầu trời
surreal (adj)
siêu thực, kỳ lạ như mơ
orbiting (adj/v-ing)
đang quay quanh quỹ đạo
perch (n)
vị trí quan sát, chỗ ngồi cao
trippy (adj)
kỳ ảo, gây cảm giác không thực
inspire (v)
khơi gợi, truyền cảm hứng
astro-philosophical (adj)
mang tính triết học về vũ trụ
existential (adj)
thuộc về sự tồn tại, hiện sinh
vanilla (adj)
bình thường, không có gì đặc biệt
scores of (phrase)
hàng chục, rất nhiều
glint (v)
lóe sáng, phản chiếu ánh sáng
gleam (v)
lấp lánh, sáng bóng
hover (v)
lơ lửng
orbit (n/v)
quỹ đạo; quay quanh quỹ đạo
spark (v)
châm ngòi, gây ra
debate (n/v)
cuộc tranh luận; tranh luận
astronomer (n)
nhà thiên văn học
impact (n)
tác động, ảnh hưởng
celestial studies (n)
nghiên cứu thiên văn học
more than meets the eye
còn nhiều điều hơn vẻ bề ngoài
no stranger to sth
đã quá quen thuộc với điều gì
in the works
đang được phát triển/thực hiện
spark a debate
khơi mào một cuộc tranh luận
share sth to one's socials
đăng lên mạng xã hội
out-of-this-world sight
cảnh tượng phi thường, ngoạn mục.