uuw tiên học mấy cụm này

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:07 PM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards

stand for

viết tắt của

2
New cards

take over

tiếp quản

3
New cards

catch on

trở nên nổi tiếng

4
New cards

hold on

chờ đợi

5
New cards

take on

bắt đầu tỏ ra

6
New cards

get over

vượt qua cái gì

7
New cards

go through

xem xét kỹ

8
New cards

come over

được hiểu thấu

9
New cards

make out

xoay sở

10
New cards

make up

trang điểm/ bịa chuyện/ dàn dựng/ tạo nên

11
New cards

carry out

tiến hành

12
New cards

take up

bắt đầu một sở thích

13
New cards

give off

toả ra

14
New cards

leave out

không bao gồm

15
New cards

put off

làm nản lòng

16
New cards

switch off

ngừng suy nghĩ đến điều gì

17
New cards

turn on

bật

18
New cards

turn up

xuất hiện

19
New cards

make off

vội vàng

20
New cards

put on

sản xuất một vở kịch

21
New cards

bring down

giảm

22
New cards

get on

thành công trong sự nghiệp

23
New cards

get out

được biết đến

24
New cards

turn away

quay đi

25
New cards

take off

cất cánh/ cởi

26
New cards

apply oneself to

làm việc/ nghiên cứu kỹ lưỡng/ chăm chỉ

27
New cards

carry on

tiếp tục

28
New cards

hold up

ách tắc

29
New cards

take after

giống

30
New cards

fill out

điền vào

31
New cards

show up

đến

32
New cards

pass over

phớt lờ đi

33
New cards

hand in

nộp

34
New cards

catch up with

bắt kịp

35
New cards

look up to

tôn trọng

36
New cards

come up to

đạt đến một tiêu chuẩn

37
New cards

put up with

chịu đựng

38
New cards

run over

đâm bằng phương tiện giao thông

39
New cards

stream down

chảy xuống

40
New cards

flow down

xuôi dòng

41
New cards

turn down

từ chối

42
New cards

come across

tình cờ nhìn thấy cái gì đó

43
New cards

bring about

gây ra

44
New cards

bring in

giới thiệu

45
New cards

come in

liên quan

46
New cards

come down with

bị (một bệnh gì đó)

47
New cards

come up with

tìm ra (một giải pháp

48
New cards

come away with

đi trốn với ai

49
New cards

come across with

tình cờ gặp

50
New cards

take in

hấp thu

51
New cards

put down

ngừng giữ

52
New cards

put off

trì hoãn

53
New cards

put up

cung cấp cho ai đó một nơi để ở tạm thời

54
New cards

put in

cài đặt

55
New cards

make off with

ăn trộm và chuồn đi mất

56
New cards

make up with

làm hòa với ai

57
New cards

make up for

đền bù

58
New cards

make away with

ăn trộm

59
New cards

come between

ngừng

60
New cards

take out

loại bỏ

61
New cards

bring about

mang đến

62
New cards

break out

nổ ra (chiến tranh)

63
New cards

speed up

tăng tốc

64
New cards

make off

di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó

65
New cards

take in

tiếp thu

66
New cards

get along

hoà hợp

67
New cards

hold on

giữ

68
New cards

give in

đồng ý

69
New cards

cool off

làm cho ai/cái gì mát hơn

70
New cards

stem from

xuất phát từ

71
New cards

water down

pha loãng

72
New cards

give out

hết sạch/ ngừng hoạt động

73
New cards

get away

đi nghỉ dưỡng/ trốn thoát

74
New cards

hold off

(mưa

75
New cards

fall over

ngã

76
New cards

fall back

rút lui

77
New cards

fall off

giảm xuống

78
New cards

fall out

tranh cãi

79
New cards

bring sth back

khiến ai nhớ lại điều gì

80
New cards

take sb back (to sth/sb)

khiến ai nhớ lại điều gì

81
New cards

remind sb of sb/th

khiến ai nhớ lại điều gì

82
New cards

call off

hủy bỏ

83
New cards

sit for an exam

tham gia một kỳ thi