Combination

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/185

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:46 AM on 4/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

186 Terms

1
New cards
2
New cards
3
New cards
4
New cards
5
New cards

incentivize (v) -> incentive = encouragement (n) -> incentivization (n)

khuyến khích, tạo động lực (v) -> động lực, sự khuyến khích -> sự tạo động lực

6
New cards

bite the bullet (idiom)

cắn răng chịu đựng

7
New cards

just to

chỉ để

8
New cards

spark angry reaction (n) gây ra phản ứng dữ dội

9
New cards

be about to V -> be about Ving

chuẩn bị làm gì -> liên quan đến

10
New cards

be on the point of doing sth

sắp sửa làm gì

11
New cards

be on the bank of = be on the verge of = be on the brink of

đang bên bờ vực, có nguy cơ

12
New cards

be in the middle of doing sth

đang trong quá trình làm gì, đang làm dở cgi đó

13
New cards

devote effort, time to doing sth

cống hiến thời gian, công sức làm gì

14
New cards

rather than (conj)= instead of (prep) = in preference to (phrase)

thay vì

15
New cards

slip (v/n) -> slippery (adj) -> slipperiness (n)

trượt -> trơn trượt -> độ trơn

16
New cards

stagnate (v) -> stagnation (n) -> stagnant (adj)

đình trệ -> sự đình trệ -> trì trệ

17
New cards

cornerstone (n) = basis (n) = foundation (n) = keystone (n)

nền tảng, yếu tố chính

18
New cards

embed (v)

gắn chặt, cắm sâu, tích hợp

19
New cards

swift (adj) -> swiftly (adv) -> swiftness (n)

nhanh chóng -> một cách nhanh chóng -> sự nhanh chóng

20
New cards

oversight (n) = surveillance = monitoring = scrutiny = supervision -> oversee (v) = surveil = supervise = monitor = scrutinize

sự giám sát, sự theo dõi (cũng có nghĩa: sự bỏ sót, sự sơ suất) -> giám sát, theo dõi

21
New cards

proliferate (v) -> proliferation (n) -> proliferating (adj)

tăng nhanh, sinh sôi nảy nở -> sự gia tăng nhanh -> đang tăng nhanh

22
New cards

be at odds with (phrase)

mâu thuẫn xung đột với/ trái với

23
New cards

shrink (v) -> shrinkage (n)

co lại, thu nhỏ -> sự co lại

24
New cards

mask (v/n)

che giấu -> mặt nạ / sự che đậy

25
New cards

precarious (adj)

bấp bênh, không ổn định

26
New cards

asset (n) -> assets (n)

tài sản / thế mạnh -> của cải

27
New cards

offset = make up for = compensate for = counter-balance = caught up on (v)

bù đắp, bù lại, đền bù, bồi thường

28
New cards

defraud (v) -> fraud (n) -> fraudulent (adj)

lừa đảo -> sự lừa đảo, kẻ lừa đảo -> gian lận

29
New cards

malice (n) -> malicious (adj)

ác ý, thù hận -> độc ác

30
New cards

reinterpretation (n) -> reinterpret (v)

sự diễn giải lại -> diễn giải lại

31
New cards

move back (v)

chuyển về (quê sống)

32
New cards

get on >< get off

lên xe -> xuống xe

33
New cards

ambition (n) -> ambitious (adj) -> ambitiously (adv)

tham vọng, hoài bão -> đầy tham vọng -> một cách đầy tham vọng

34
New cards

enlarge (v) -> enlargement (n) -> enlarge on/upon (phrasal v)

mở rộng, phóng to -> sự mở rộng -> nói chi tiết thêm

35
New cards

prolong (v) -> prolongation (n)

kéo dài (thời gian, thường không mong muốn) -> sự kéo dài

36
New cards

extend (v) -> extension (n) -> extensive (adj) -> extensively (adv) -> extent (n)

mở rộng, kéo dài (không gian, thời gian, phạm vi)-> sự mở rộng -> rộng lớn -> một cách rộng rãi -> mức độ, phạm vi

37
New cards

expand (v): expand ino -> expansion (n) -> expansive (adj) -> expanse (n)

mở rộng (quy mô, thị trường) -> sự mở rộng -> rộng lớn, cởi mở -> vùng rộng lớn

38
New cards

qualify for sth (v) -> qualify as N-> be qualified for (adj) -> be qualified to V-> -> qualified = competent (a) >< unqualified (adj): It was an unqualified success-> qualification (n):formal qualification (n phrase)

đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn cho-> có bằng cấp, đủ tư cách chuyên môn -> có đủ điều kiện, có đủ tiêu chuẩn cho cgi -> có đủ năng lực để làm gì -> có trình độ, có năng lực (a) >< ko đủ trình độ/ hoàn toàn: Đó là một sự thành công hoàn toàn -> bằng cấp: bằng cấp chỉnh quy

39
New cards

disqualify (v) -> disqualification (n) -> disqualified (adj): be disqualified from sth

loại, tước quyền thi đấu, truất quyền -> sự tước quyền -> bị loại: bị loại ra khỏi

40
New cards

fulfill (v) = achieve = accomplish -> fulfillment (n) = accomplishment = achievement -> fulfilled (adj) -> fulfilling (adj)

thực hiện, hoàn thành -> thành tựu, sự hoàn thành, sự thực hiện -> mãn nguyện -> mang lại cảm giác mãn nguyện

41
New cards

bubble (n) -> bubbly (adj) -> bubbling (adv)

bong bóng -> sủi bọt, sôi nổi -> một cách sủi bọt, một cách sôi nổi

42
New cards

need to V -> need Ving = need to be VP2

cần làm gì -> cần được làm gì

43
New cards

bind ( bound - bound) (v) -> binding (n/adj)

buộc, ràng buộc (v) -> sự ràng buộc / có tính ràng buộc

44
New cards

verify (v) = confirm = fact-check = validate -> verification (n) -> verifiable (adj)

xác minh, xác thực, kiểm chứng, xác nhận -> sự xác minh -> có thể kiểm chứng

45
New cards

validate (v) -> invalidate (v)>< come into force = enter into force -> validation (n) -> valid (adj) -> invalid (adj)

xác nhận, phê duyệt, công nhận -> làm mất hiệu lực >< có hiệu lực -> sự xác nhận -> hợp lệ -> không hợp lệ

46
New cards

confer (v): confer with sb/ confer sth on/upon sb -> conference (n) -> conferment (n)

bàn bạc, hội ý: bàn bạc với ai/ trao cgi cho ai -> hội nghị -> sự trao tặng

47
New cards

converse (v): converse with sb -> converse (n) -> converse (a) = reverse = opposite-> conversation (n) -> conversational (adj) -> conversely (adv)

trò chuyện: trò chuyện với ai/ -> điều ngược lại (n) -> trái ngược, nghịch đảo -> cuộc trò chuyện -> mang tính hội thoại -> ngược lại (adv)

48
New cards

the academic staff (n)

đội ngũ giảng viên

49
New cards

stretch (v)

trải dài

50
New cards

condition (v)

rèn luyện, đào tạo

51
New cards

cloud (n/v)

đám mây -> làm mờ, che phủ, làm ai đó mất sáng suốt

52
New cards

rationalize (v) -> rationalization (n) -> rationale (n) -> rational (adj)>< irrational (adj)

hợp lý hóa -> sự hợp lý hóa -> lý do cơ bản -> hợp lý >< phi lý

53
New cards

defend (v) -> defense (n) -> defender (n) >< defendant (n) -> defensive (adj) -> defenceless (adj) -> defensiveness (n) -> defend to the death

bảo vệ, phòng thủ/ bào chữa, biện hộ-> sự bảo vệ -> người bảo vệ, nguyên đơn-> bị cáo, bị đơn -> mang tính phòng thủ -> không có khả năng phòng vệ -> phản ứng phòng vệ-> bảo vệ đến cùng

54
New cards

deter (v) -> deterrence (n) → deterrent (n,a) = preventive measure

ngăn cản, răn đe -> sự ngăn cản, sự răn đe → yếu tố răn đe, biện pháp ngăn chặn (n) → (a) mang tính răn đe, có tính răn đe

55
New cards

incorporate (v) -> incorporation (n) -> corporation (n) -> corporate (adj)

kết hợp, thành lập công ty -> sự thành lập công ty -> tập đoàn, công ty lớn -> thuộc về công ty, doanh nghiệ

56
New cards

manuscript (n)

bản thảo

57
New cards

iron out (phr.v)

giải quyết -> loại bỏ (vấn đề)

58
New cards

infect (v) -> infection (n) -> infectious (adj) -> contagious (adj) -> transmissible (adj)

lây nhiễm -> sự lây nhiễm -> dễ lây -> truyền nhiễm -> có thể lây truyền

59
New cards

spread (v) -> spreading (adj)

lan truyền -> đang lan rộng

60
New cards

morale (n)

tinh thần

61
New cards

ramp up (phr.v)

tăng tốc -> đẩy nhanh -> tăng cường

62
New cards

surge (v,n)

tăng vọt -> sự tăng vọt

63
New cards

trepidation (n) -> trepidatious (adj)

sự lo lắng -> lo sợ

64
New cards

the panel (n)

hội đồng

65
New cards

suspect (n) -> suspect (v) -> suspicion (n) -> suspicious (adj) -> suspiciously (adv) -> unsuspecting (adj)

nghi phạm -> nghi ngờ -> sự nghi ngờ -> đáng nghi -> một cách đáng nghi -> không nghi ngờ

66
New cards

undertake (v) = take on (phr.v) / undertake to do sth = commit to doing sth #undermine (v)

đảm nhận,thực hiện/ cam kết làm gì -> đảm nhận # làm suy yếu

67
New cards

sustain (v) -> sustained (adj) -> sustainable (adj) -> sustenance /ˈsʌstənəns/ (n)

duy trì -> kéo dài, liên tục -> bền vững -> sự nuôi dưỡng

68
New cards

network (n,v) -> networking (n)

(n) mạng lưới → (v) xây dựng mối quan hệ → việc xây dựng mối quan hệ

69
New cards

a means to an end (idiom)

phương tiện để đạt mục đích

70
New cards

a blessing in disguise (idiom)

trong cái rủi có cái may

71
New cards

oppose = object to

phản đối ai,cái gì -> phản đối ai,cái gì

72
New cards

confide (v) -> confidence (n) -> confidant/confidante (n) -> confident (adj) -> confidential (adj) -> confidentially (adv)-> confide in sb (phr.v) -> confide sth to sb (phr.v)

tâm sự/thổ lộ -> sự tự tin/sự tin tưởng -> người được tin tưởng để tâm sự -> tự tin/tin tưởng -> bí mật/bảo mật/ thân cận, thân tín -> một cách bí mật -> tâm sự với ai -> thổ lộ điều gì với ai

73
New cards

• consult (v): consult sb about sth/ consult with sb -> consultant (n) -> consultation (n)

tham khảo/hỏi ý kiến ai đó về đgi/bàn bạc chính thức với ai-> chuyên gia tư vấn -> sự tư vấn

74
New cards

• curfew (n)

lệnh giới nghiêm

75
New cards

• communicable (adj)= infectious (adj) = contagious (adj) = transmissible (adj)

có thể lây lan = dễ lây nhiễm=truyền nhiễm/ có thể truyền đạt được

76
New cards

ripple (n) -> ripple (v)

gợn sóng -> lan tỏa

77
New cards

• prefer A to B -> prefer V-ing to V-ing -> would rather V than V -> would prefer to V rather than V -> like A better than B

thích A hơn B

78
New cards

• strike up a conversation with sb (phr.v)

bắt chuyện với ai

79
New cards

turn down (phr.v)

từ chối/ vặn nhỏ lại

80
New cards

• turn away from sth (phr.v)

từ bỏ/ngừng quan tâm/quay lưng với cái gì

81
New cards

bring down

hạ thấp -> làm giảm

82
New cards

lean towards

nghiêng về -> thiên về

83
New cards

with a view to doing sth (phr)

với mục đích làm gì

84
New cards

• intrude (v) -> intrusion (n) -> intruder (n) -> intrusive (adj) -> intrusively (adv)

xâm nhập -> sự xâm nhập -> kẻ xâm nhập -> mang tính xâm phạm/làm phiền -> một cách xâm phạm

85
New cards

• pronounced (adj)

rõ rệt

86
New cards

• implication (n)

hàm ý, ẩn ý / hệ lụy

87
New cards

self-assurance = self-confidence (n)

sự tự tin

88
New cards

go in for

thích, ưa chuộng/ tham gia/ theo đuổi

89
New cards

give sth your best shot

cố gắng hết sức mình làm gì

90
New cards

accuse (v): accuse sb of doing sth/ S+ be accused of sth → accusation (n): make an accusation against sb for doing sth

buộc tội, tố cáo ai đó làm điều sai trái: buộc tội ai vì làm gì/ ai đó bị buộc tội gì → lời buộc tội: đưa ra lời buộc tội, cáo buộc ai đó vì làm gì

91
New cards

blame (v,n): blame sb for sth → blame sth on sth,sb → put/ place the blame on → take the blame → be to blame for sth = be responsible for sth/ be to blame for sth

(n) sự đổ lỗi (v) đổ lỗi, quy trách nhiệm cho ngừoi khác: đổ lỗi cho ai về đgi/ quy lỗi cho ai, cgi → đổ trách nhiệm lên → nhận lỗi → chịu trách nhiệm về/ là nguyên nhân gây ra một vấn đề ko mong muốn

92
New cards

turn out: turn out the light → turn out for

hoá ra là/ tắt đèn/ sản xuất tạo ra sản phẩm → đến, xuất hiện, tham dự

93
New cards

innovate (v) -> innovation (n) -> innovator (n) -> innovative (a) -> creative = inventive = groundbreaking -> innovatively (adv)

đổi mới, sáng tạo -> sự đổi mới, sự sáng tạo -> kẻ đổi mới sáng tạo -> có tính đổi mới sáng tạo -> đổi mới -> một cách đổi mới, sáng tạo

94
New cards

instinct (n) -> instinctive (a) -> instinctively (adv)

bản năng -> thuộc về bản năng, tự nhiên -> một cách theo bản năng

95
New cards

intuit (v) -> intuition (n) -> have an intuition about sth -> intuitive (a) -> unintuitive (a) -> counter-intuitive (a) -> intuitively (adv) -> intuitive interface

cảm nhận, hiểu bằng trực giác -> trực giác, linh cảm -> có trực giác, linh cảm về -> thuộc về trực giác, có trực giác tốt/ dễ hiểu >< khó hiểu -> phản trực giác -> một cách trực quan -> giao diện trực quan

96
New cards

attend (v) -> attention (n) -> attentive (a) -> inattentive (a) -> attentively (adv) -> inattentively (adv)

tham dự, chú ý -> sự chú ý -> chăm chú / chú ý, tập trung -> thiếu chú ý -> một cách chú ý -> một cách thiếu chú ý

97
New cards

logistics (n) -> logistical (a) -> logistically (adv)

hậu cần -> thuộc hậu cần, thuộc về mặt sắp xếp, tổ chức -> về mặt hậu cần

98
New cards

reason (n or v) -> reasoning (n) -> reasonable (a) -> unreasonable (a) -> reasonably (adv) -> unreasonably (adv)

lý do(n) -> (v) suy luận -> lý lẽ, lập luận -> hợp lý -> không hợp lý -> một cách hợp lý -> một cách vô lý

99
New cards

comprise (v) = include = encompass (v) = contain (v)

bao gồm, gồm có, chứa đựng

100
New cards

contain (v)

chứa, bao gồm / kiềm chế, ngăn chặn