1/185
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
incentivize (v) -> incentive = encouragement (n) -> incentivization (n)
khuyến khích, tạo động lực (v) -> động lực, sự khuyến khích -> sự tạo động lực
bite the bullet (idiom)
cắn răng chịu đựng
just to
chỉ để
spark angry reaction (n) gây ra phản ứng dữ dội
be about to V -> be about Ving
chuẩn bị làm gì -> liên quan đến
be on the point of doing sth
sắp sửa làm gì
be on the bank of = be on the verge of = be on the brink of
đang bên bờ vực, có nguy cơ
be in the middle of doing sth
đang trong quá trình làm gì, đang làm dở cgi đó
devote effort, time to doing sth
cống hiến thời gian, công sức làm gì
rather than (conj)= instead of (prep) = in preference to (phrase)
thay vì
slip (v/n) -> slippery (adj) -> slipperiness (n)
trượt -> trơn trượt -> độ trơn
stagnate (v) -> stagnation (n) -> stagnant (adj)
đình trệ -> sự đình trệ -> trì trệ
cornerstone (n) = basis (n) = foundation (n) = keystone (n)
nền tảng, yếu tố chính
embed (v)
gắn chặt, cắm sâu, tích hợp
swift (adj) -> swiftly (adv) -> swiftness (n)
nhanh chóng -> một cách nhanh chóng -> sự nhanh chóng
oversight (n) = surveillance = monitoring = scrutiny = supervision -> oversee (v) = surveil = supervise = monitor = scrutinize
sự giám sát, sự theo dõi (cũng có nghĩa: sự bỏ sót, sự sơ suất) -> giám sát, theo dõi
proliferate (v) -> proliferation (n) -> proliferating (adj)
tăng nhanh, sinh sôi nảy nở -> sự gia tăng nhanh -> đang tăng nhanh
be at odds with (phrase)
mâu thuẫn xung đột với/ trái với
shrink (v) -> shrinkage (n)
co lại, thu nhỏ -> sự co lại
mask (v/n)
che giấu -> mặt nạ / sự che đậy
precarious (adj)
bấp bênh, không ổn định
asset (n) -> assets (n)
tài sản / thế mạnh -> của cải
offset = make up for = compensate for = counter-balance = caught up on (v)
bù đắp, bù lại, đền bù, bồi thường
defraud (v) -> fraud (n) -> fraudulent (adj)
lừa đảo -> sự lừa đảo, kẻ lừa đảo -> gian lận
malice (n) -> malicious (adj)
ác ý, thù hận -> độc ác
reinterpretation (n) -> reinterpret (v)
sự diễn giải lại -> diễn giải lại
move back (v)
chuyển về (quê sống)
get on >< get off
lên xe -> xuống xe
ambition (n) -> ambitious (adj) -> ambitiously (adv)
tham vọng, hoài bão -> đầy tham vọng -> một cách đầy tham vọng
enlarge (v) -> enlargement (n) -> enlarge on/upon (phrasal v)
mở rộng, phóng to -> sự mở rộng -> nói chi tiết thêm
prolong (v) -> prolongation (n)
kéo dài (thời gian, thường không mong muốn) -> sự kéo dài
extend (v) -> extension (n) -> extensive (adj) -> extensively (adv) -> extent (n)
mở rộng, kéo dài (không gian, thời gian, phạm vi)-> sự mở rộng -> rộng lớn -> một cách rộng rãi -> mức độ, phạm vi
expand (v): expand ino -> expansion (n) -> expansive (adj) -> expanse (n)
mở rộng (quy mô, thị trường) -> sự mở rộng -> rộng lớn, cởi mở -> vùng rộng lớn
qualify for sth (v) -> qualify as N-> be qualified for (adj) -> be qualified to V-> -> qualified = competent (a) >< unqualified (adj): It was an unqualified success-> qualification (n):formal qualification (n phrase)
đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn cho-> có bằng cấp, đủ tư cách chuyên môn -> có đủ điều kiện, có đủ tiêu chuẩn cho cgi -> có đủ năng lực để làm gì -> có trình độ, có năng lực (a) >< ko đủ trình độ/ hoàn toàn: Đó là một sự thành công hoàn toàn -> bằng cấp: bằng cấp chỉnh quy
disqualify (v) -> disqualification (n) -> disqualified (adj): be disqualified from sth
loại, tước quyền thi đấu, truất quyền -> sự tước quyền -> bị loại: bị loại ra khỏi
fulfill (v) = achieve = accomplish -> fulfillment (n) = accomplishment = achievement -> fulfilled (adj) -> fulfilling (adj)
thực hiện, hoàn thành -> thành tựu, sự hoàn thành, sự thực hiện -> mãn nguyện -> mang lại cảm giác mãn nguyện
bubble (n) -> bubbly (adj) -> bubbling (adv)
bong bóng -> sủi bọt, sôi nổi -> một cách sủi bọt, một cách sôi nổi
need to V -> need Ving = need to be VP2
cần làm gì -> cần được làm gì
bind ( bound - bound) (v) -> binding (n/adj)
buộc, ràng buộc (v) -> sự ràng buộc / có tính ràng buộc
verify (v) = confirm = fact-check = validate -> verification (n) -> verifiable (adj)
xác minh, xác thực, kiểm chứng, xác nhận -> sự xác minh -> có thể kiểm chứng
validate (v) -> invalidate (v)>< come into force = enter into force -> validation (n) -> valid (adj) -> invalid (adj)
xác nhận, phê duyệt, công nhận -> làm mất hiệu lực >< có hiệu lực -> sự xác nhận -> hợp lệ -> không hợp lệ
confer (v): confer with sb/ confer sth on/upon sb -> conference (n) -> conferment (n)
bàn bạc, hội ý: bàn bạc với ai/ trao cgi cho ai -> hội nghị -> sự trao tặng
converse (v): converse with sb -> converse (n) -> converse (a) = reverse = opposite-> conversation (n) -> conversational (adj) -> conversely (adv)
trò chuyện: trò chuyện với ai/ -> điều ngược lại (n) -> trái ngược, nghịch đảo -> cuộc trò chuyện -> mang tính hội thoại -> ngược lại (adv)
the academic staff (n)
đội ngũ giảng viên
stretch (v)
trải dài
condition (v)
rèn luyện, đào tạo
cloud (n/v)
đám mây -> làm mờ, che phủ, làm ai đó mất sáng suốt
rationalize (v) -> rationalization (n) -> rationale (n) -> rational (adj)>< irrational (adj)
hợp lý hóa -> sự hợp lý hóa -> lý do cơ bản -> hợp lý >< phi lý
defend (v) -> defense (n) -> defender (n) >< defendant (n) -> defensive (adj) -> defenceless (adj) -> defensiveness (n) -> defend to the death
bảo vệ, phòng thủ/ bào chữa, biện hộ-> sự bảo vệ -> người bảo vệ, nguyên đơn-> bị cáo, bị đơn -> mang tính phòng thủ -> không có khả năng phòng vệ -> phản ứng phòng vệ-> bảo vệ đến cùng
deter (v) -> deterrence (n) → deterrent (n,a) = preventive measure
ngăn cản, răn đe -> sự ngăn cản, sự răn đe → yếu tố răn đe, biện pháp ngăn chặn (n) → (a) mang tính răn đe, có tính răn đe
incorporate (v) -> incorporation (n) -> corporation (n) -> corporate (adj)
kết hợp, thành lập công ty -> sự thành lập công ty -> tập đoàn, công ty lớn -> thuộc về công ty, doanh nghiệ
manuscript (n)
bản thảo
iron out (phr.v)
giải quyết -> loại bỏ (vấn đề)
infect (v) -> infection (n) -> infectious (adj) -> contagious (adj) -> transmissible (adj)
lây nhiễm -> sự lây nhiễm -> dễ lây -> truyền nhiễm -> có thể lây truyền
spread (v) -> spreading (adj)
lan truyền -> đang lan rộng
morale (n)
tinh thần
ramp up (phr.v)
tăng tốc -> đẩy nhanh -> tăng cường
surge (v,n)
tăng vọt -> sự tăng vọt
trepidation (n) -> trepidatious (adj)
sự lo lắng -> lo sợ
the panel (n)
hội đồng
suspect (n) -> suspect (v) -> suspicion (n) -> suspicious (adj) -> suspiciously (adv) -> unsuspecting (adj)
nghi phạm -> nghi ngờ -> sự nghi ngờ -> đáng nghi -> một cách đáng nghi -> không nghi ngờ
undertake (v) = take on (phr.v) / undertake to do sth = commit to doing sth #undermine (v)
đảm nhận,thực hiện/ cam kết làm gì -> đảm nhận # làm suy yếu
sustain (v) -> sustained (adj) -> sustainable (adj) -> sustenance /ˈsʌstənəns/ (n)
duy trì -> kéo dài, liên tục -> bền vững -> sự nuôi dưỡng
network (n,v) -> networking (n)
(n) mạng lưới → (v) xây dựng mối quan hệ → việc xây dựng mối quan hệ
a means to an end (idiom)
phương tiện để đạt mục đích
a blessing in disguise (idiom)
trong cái rủi có cái may
oppose = object to
phản đối ai,cái gì -> phản đối ai,cái gì
confide (v) -> confidence (n) -> confidant/confidante (n) -> confident (adj) -> confidential (adj) -> confidentially (adv)-> confide in sb (phr.v) -> confide sth to sb (phr.v)
tâm sự/thổ lộ -> sự tự tin/sự tin tưởng -> người được tin tưởng để tâm sự -> tự tin/tin tưởng -> bí mật/bảo mật/ thân cận, thân tín -> một cách bí mật -> tâm sự với ai -> thổ lộ điều gì với ai
• consult (v): consult sb about sth/ consult with sb -> consultant (n) -> consultation (n)
tham khảo/hỏi ý kiến ai đó về đgi/bàn bạc chính thức với ai-> chuyên gia tư vấn -> sự tư vấn
• curfew (n)
lệnh giới nghiêm
• communicable (adj)= infectious (adj) = contagious (adj) = transmissible (adj)
có thể lây lan = dễ lây nhiễm=truyền nhiễm/ có thể truyền đạt được
ripple (n) -> ripple (v)
gợn sóng -> lan tỏa
• prefer A to B -> prefer V-ing to V-ing -> would rather V than V -> would prefer to V rather than V -> like A better than B
thích A hơn B
• strike up a conversation with sb (phr.v)
bắt chuyện với ai
turn down (phr.v)
từ chối/ vặn nhỏ lại
• turn away from sth (phr.v)
từ bỏ/ngừng quan tâm/quay lưng với cái gì
bring down
hạ thấp -> làm giảm
lean towards
nghiêng về -> thiên về
with a view to doing sth (phr)
với mục đích làm gì
• intrude (v) -> intrusion (n) -> intruder (n) -> intrusive (adj) -> intrusively (adv)
xâm nhập -> sự xâm nhập -> kẻ xâm nhập -> mang tính xâm phạm/làm phiền -> một cách xâm phạm
• pronounced (adj)
rõ rệt
• implication (n)
hàm ý, ẩn ý / hệ lụy
self-assurance = self-confidence (n)
sự tự tin
go in for
thích, ưa chuộng/ tham gia/ theo đuổi
give sth your best shot
cố gắng hết sức mình làm gì
accuse (v): accuse sb of doing sth/ S+ be accused of sth → accusation (n): make an accusation against sb for doing sth
buộc tội, tố cáo ai đó làm điều sai trái: buộc tội ai vì làm gì/ ai đó bị buộc tội gì → lời buộc tội: đưa ra lời buộc tội, cáo buộc ai đó vì làm gì
blame (v,n): blame sb for sth → blame sth on sth,sb → put/ place the blame on → take the blame → be to blame for sth = be responsible for sth/ be to blame for sth
(n) sự đổ lỗi (v) đổ lỗi, quy trách nhiệm cho ngừoi khác: đổ lỗi cho ai về đgi/ quy lỗi cho ai, cgi → đổ trách nhiệm lên → nhận lỗi → chịu trách nhiệm về/ là nguyên nhân gây ra một vấn đề ko mong muốn
turn out: turn out the light → turn out for
hoá ra là/ tắt đèn/ sản xuất tạo ra sản phẩm → đến, xuất hiện, tham dự
innovate (v) -> innovation (n) -> innovator (n) -> innovative (a) -> creative = inventive = groundbreaking -> innovatively (adv)
đổi mới, sáng tạo -> sự đổi mới, sự sáng tạo -> kẻ đổi mới sáng tạo -> có tính đổi mới sáng tạo -> đổi mới -> một cách đổi mới, sáng tạo
instinct (n) -> instinctive (a) -> instinctively (adv)
bản năng -> thuộc về bản năng, tự nhiên -> một cách theo bản năng
intuit (v) -> intuition (n) -> have an intuition about sth -> intuitive (a) -> unintuitive (a) -> counter-intuitive (a) -> intuitively (adv) -> intuitive interface
cảm nhận, hiểu bằng trực giác -> trực giác, linh cảm -> có trực giác, linh cảm về -> thuộc về trực giác, có trực giác tốt/ dễ hiểu >< khó hiểu -> phản trực giác -> một cách trực quan -> giao diện trực quan
attend (v) -> attention (n) -> attentive (a) -> inattentive (a) -> attentively (adv) -> inattentively (adv)
tham dự, chú ý -> sự chú ý -> chăm chú / chú ý, tập trung -> thiếu chú ý -> một cách chú ý -> một cách thiếu chú ý
logistics (n) -> logistical (a) -> logistically (adv)
hậu cần -> thuộc hậu cần, thuộc về mặt sắp xếp, tổ chức -> về mặt hậu cần
reason (n or v) -> reasoning (n) -> reasonable (a) -> unreasonable (a) -> reasonably (adv) -> unreasonably (adv)
lý do(n) -> (v) suy luận -> lý lẽ, lập luận -> hợp lý -> không hợp lý -> một cách hợp lý -> một cách vô lý
comprise (v) = include = encompass (v) = contain (v)
bao gồm, gồm có, chứa đựng
contain (v)
chứa, bao gồm / kiềm chế, ngăn chặn