Power and Social issues Phr, Patt and Collo

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/144

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:32 PM on 6/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

145 Terms

1
New cards

arm sb with (patt)

trang bị vũ khí cho ai

2
New cards

arm yourself against (patt)

trang bị vũ khí tự vệ chống lại

3
New cards

take up arms (against) (collo)

cầm vũ khí chiến đấu (chống lại)

4
New cards

lay down (your) arms (collo)

buông vũ khí, đầu hàng

5
New cards

up in arms (about) (phr)

vô cùng giận dữ, nổi loạn (về việc gì)

6
New cards

arms control (collo)

kiểm soát vũ khí

7
New cards

arms race (collo)

cuộc chạy đua vũ trang

8
New cards

have the authority to do (patt)

có thẩm quyền làm gì

9
New cards

grant sb the authority to do (patt)

cấp thẩm quyền cho ai làm gì

10
New cards

have authority over (patt)

có quyền lực/quyền hạn đối với ai

11
New cards

have sth on good authority (phr)

có nguồn tin đáng tin cậy về việc gì

12
New cards

in authority (phr)

ở vị trí có thẩm quyền, người có chức quyền

13
New cards

with authority (phr)

một cách có uy quyền, quyết đoán

14
New cards

the authorities (collo)

nhà chức trách, chính quyền

15
New cards

local authority (collo)

chính quyền địa phương

16
New cards

charge sb with (patt)

buộc tội ai làm gì

17
New cards

charge sb for (patt)

tính tiền ai cho dịch vụ/hàng hóa gì

18
New cards

take charge (collo)

đảm nhận, chịu trách nhiệm

19
New cards

(put) in charge (of) (patt)

giao phó/giao quyền quản lý (cho ai/về cái gì)

20
New cards

overall charge (collo)

trách nhiệm tổng thể, tổng chỉ huy

21
New cards

class sb/sth as (patt)

xếp ai/cái gì vào loại

22
New cards

social class (collo)

tầng lớp xã hội, giai cấp xã hội

23
New cards

working class (collo)

tầng lớp lao động

24
New cards

middle class (collo)

tầng lớp trung lưu

25
New cards

upper class (collo)

tầng lớp thượng lưu

26
New cards

ruling class (collo)

giai cấp thống trị

27
New cards

class system (collo)

hệ thống giai cấp

28
New cards

class differences (collo)

sự khác biệt giai cấp

29
New cards

class war (collo)

đấu tranh giai cấp

30
New cards

commit a crime (collo)

phạm tội, phạm pháp

31
New cards

report a crime (collo)

báo cáo/tố giác tội phạm

32
New cards

witness a crime (collo)

chứng kiến một vụ án/tội ác

33
New cards

solve a crime (collo)

phá án, giải quyết một vụ án

34
New cards

fight crime (collo)

đấu tranh chống tội phạm

35
New cards

combat crime (collo)

chống lại tội phạm

36
New cards

the scene of a crime (collo)

hiện trường vụ án

37
New cards

organised crime (collo)

tội phạm có tổ chức

38
New cards

crime prevention (collo)

phòng chống tội phạm

39
New cards

crime rate (collo)

tỷ lệ tội phạm

40
New cards

crime wave (collo)

làn sóng tội phạm

41
New cards

deny sb sth (patt)

từ chối không cho ai cái gì

42
New cards

deny a request (collo)

từ chối một yêu cầu

43
New cards

deny that (patt)

phủ nhận rằng

44
New cards

deny doing (patt)

phủ nhận đã làm gì

45
New cards

deny having done (patt)

phủ nhận đã từng làm gì

46
New cards

deny (all) responsibility for (patt)

chối bỏ (mọi) trách nhiệm về

47
New cards

make an example of (phr)

phạt ai để làm gương

48
New cards

set an example (collo)

nêu gương, làm gương

49
New cards

follow an example (collo)

noi gương, làm theo gương

50
New cards

give an example (collo)

đưa ra ví dụ

51
New cards

an example of (patt)

một ví dụ của

52
New cards

classic example (collo)

ví dụ kinh điển

53
New cards

prime example (collo)

ví dụ điển hình, tiêu biểu

54
New cards

force sb to do (patt)

ép buộc ai làm gì

55
New cards

force sth on sb (patt)

áp đặt cái gì lên ai

56
New cards

force your way into/through (phr)

chen lấn, xô đẩy để đi vào/xuyên qua

57
New cards

force a smile (collo)

gượng cười, ép bản thân mỉm cười

58
New cards

with force (phr)

bằng vũ lực, một cách mạnh mẽ

59
New cards

police force (collo)

lực lượng cảnh sát

60
New cards

armed forces (collo)

lực lượng vũ trang

61
New cards

grant sth to (patt)

ban cấp, ban cho cái gì

62
New cards

grant sb permission/authority (patt)

cấp phép/trao quyền cho ai

63
New cards

grant a request (collo)

chấp nhận một yêu cầu

64
New cards

grant sb's wish (collo)

thực hiện nguyện vọng của ai

65
New cards

become law (collo)

trở thành luật, được ban hành thành luật

66
New cards

break the law (collo)

vi phạm pháp luật

67
New cards

follow the law (collo)

tuân theo pháp luật

68
New cards

uphold the law (collo)

giữ gìn/thượng tôn pháp luật

69
New cards

pass a law (collo)

thông qua một đạo luật

70
New cards

amend a law (collo)

sửa đổi một đạo luật

71
New cards

repeal a law (collo)

bãi bỏ một đạo luật

72
New cards

lay down the law (phr)

ra oai, áp đặt quy tắc một cách độc đoán

73
New cards

practise law (collo)

hành nghề luật (luật sư)

74
New cards

against the law (phr)

phạm luật, trái pháp luật

75
New cards

above the law (phr)

đứng trên pháp luật

76
New cards

by/under law (phr)

theo quy định pháp luật

77
New cards

law and order (collo)

an ninh trật tự, kỷ cương phép nước

78
New cards

lock sth in (patt)

khóa cái gì bên trong

79
New cards

lock horns with (phr)

tranh chấp, cãi cọ nảy lửa với ai

80
New cards

under lock and key (phr)

được cất giấu kỹ lưỡng, bị giam giữ an toàn

81
New cards

locksmith (collo)

thợ khóa

82
New cards

peer group (collo)

nhóm bạn cùng trang lứa/cùng địa vị

83
New cards

peer pressure (collo)

áp lực đồng lứa

84
New cards

take power (collo)

nắm chính quyền, lên nắm quyền

85
New cards

seize power (collo)

cướp chính quyền, chiếm quyền lực

86
New cards

hold power (collo)

giữ quyền lực

87
New cards

exercise power (collo)

thực thi quyền lực

88
New cards

exert power (collo)

áp dụng, dùng quyền lực

89
New cards

wield power (collo)

nắm giữ, vận dụng quyền lực

90
New cards

abuse power (collo)

lạm dụng quyền lực

91
New cards

in power (phr)

đang nắm quyền, đang cầm quyền

92
New cards

beyond sb's power (phr)

vượt quá thẩm quyền/khả năng của ai

93
New cards

power to do (patt)

quyền lực để làm gì

94
New cards

power struggle (collo)

cuộc tranh giành quyền lực

95
New cards

power structure (collo)

cấu trúc quyền lực

96
New cards

power base (collo)

cơ sở quyền lực, hậu thuẫn chính trị

97
New cards

go to prison (collo)

đi tù, vào tù

98
New cards

send sb to prison (collo)

gửi ai vào tù, tống giam ai

99
New cards

in prison (phr)

ở trong tù, đang ngồi tù

100
New cards

prison term (collo)

thời hạn tù, hạn tù