des b2 unit 8 word patterns

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:40 AM on 6/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

announce sth to sb

thông báo cái gì cho ai

2
New cards

announce that

thông báo rằng

3
New cards

believe sth

tin vào cái gì

4
New cards

believe that

tin rằng

5
New cards

believe to be

tin là cái gì

6
New cards

comment on sth

bình luận về cái gì

7
New cards

make a comment to sb about sth

đưa ra bình luận với ai về cái gì

8
New cards

confuse sth/sb with sth/sb

nhầm lẫn cái gì/ai với cái gì/ai

9
New cards

confused about sth

bối rối, hoang mang về cái gì

10
New cards

confused by sth

bị làm cho bối rối bởi cái gì

11
New cards

correspond with sth/sb

trao đổi thư từ với ai, tương thích với cái gì

12
New cards

describe sth/sb as

mô tả cái gì/ai như là

13
New cards

describe sth/sb to sb

mô tả cái gì/ai cho ai nghe

14
New cards

hear sth/sb

nghe thấy cái gì/ai

15
New cards

hear about sth/sb

nghe tin tức về cái gì/ai

16
New cards

hear from sb

nhận được tin tức từ ai (thư, điện thoại)

17
New cards

inform sb that

thông báo với ai rằng

18
New cards

inform sb about/of sth

thông báo với ai về cái gì

19
New cards

likely that

có khả năng rằng

20
New cards

likely to do

có khả năng sẽ làm gì

21
New cards

unlikely to do

ít có khả năng sẽ làm gì

22
New cards

persuade sb to do

thuyết phục ai làm gì

23
New cards

persuade sb that

thuyết phục ai rằng

24
New cards

persuade sb of sth

thuyết phục ai tin vào điều gì

25
New cards

point in doing

có ích/có điểm gì khi làm việc gì

26
New cards

point of sth/doing

mục đích của cái gì/việc gì

27
New cards

send sb sth

gửi cho ai cái gì

28
New cards

send sth to sb

gửi cái gì cho ai

29
New cards

by surprise

một cách bất ngờ

30
New cards

surprised at sth

ngạc nhiên về cái gì

31
New cards

surprised by sth

bị làm cho ngạc nhiên bởi cái gì

32
New cards

tell sb sth

kể/nói với ai cái gì

33
New cards

tell sb that

nói với ai rằng

34
New cards

tell sb about sth/doing

kể với ai về cái gì/việc gì

35
New cards

tell sb not to do

bảo ai không được làm gì

36
New cards