1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
‘action ‘film
(n) phim hành động
a’ppear
(v) xuất hiện
‘audience
(n) khán giả
car’toon films
(n) phim hoạt hình
‘character
(n) nhân vật
characte’ristic
(n) đặc tính / (adj) đặc trưng
‘cinema
(n) rạp chiếu phim, ngành điện ảnh
‘decade
(n) thập niên
de’tective film
(n) phim trinh thám
di’saster
(n) thảm họa , thiên tai
dis’cover
(v) khám phá , phát hiện
dis’covery
(n) sự khám phá , sự phát hiện
feeling
(n) cảm giác
‘film ‘maker
(n) người làm phim
‘horror film
(n) phim kinh dị
‘horrible
(adj) kinh dị ,khủng khiếp
‘horribly
(adv) một cách khủng khiếp
‘industry
(n) công nghiệp
in’dustrial
(adj) thuộc về công nghiệp
‘motion
(n) sự chuyển động
‘movement
(n) sự cử động , sự di chuyển
‘musical film
(n) phim ca nhạc
‘photograph
(n) bức ảnh / (v) chụp ảnh
pho’tography
(n) môn nhiếp ảnh
pho’tographer
(n) người chụp ảnh
‘play a ‘part
(v) đóng vai
po’sition
(n) vị trí
re’play
(v) thay thế
re’placement
(n) sự thay thế , người thay thế
rest
(n) phần còn lại
scene
(n) cảnh (trong phim)
‘science ‘fiction film
(n) phim khoa học viễn tưởng
‘sequence
(n) một chuỗi
‘series
(n) một loạt , một chuỗi
spread
(v) phổ biến , lan rộng
still
(adj) bất động, tĩnh lặng
‘thrill
(n) sự hồi hộp , (v) làm ai hồi hộp
‘thriller
(n) phim hoặc truyện hình sự gay cấn
‘thrilling
(adj) hồi hộp ,gay cấn
pre’dict
(v) dự đoán