1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pivotal
then chốt | có vai trò quyết định đối với kết quả cuối cùng | R,W
profound
sâu sắc | có ảnh hưởng hoặc ý nghĩa rất lớn | R,W,S
unprecedented
chưa từng có | chưa từng xảy ra hoặc được ghi nhận trước đây | R,W
indispensable
không thể thiếu | quan trọng đến mức không thể thay thế | R,W
compelling
thuyết phục mạnh mẽ | có sức thuyết phục hoặc hấp dẫn lớn | R,W,S
detrimental
có hại | gây tác động tiêu cực đáng kể | R,W
viable
khả thi | có thể thực hiện thành công trong thực tế | R,W
lucrative
sinh lợi cao | mang lại nhiều lợi nhuận hoặc lợi ích | R,W
contentious
gây tranh cãi | dễ dẫn đến bất đồng quan điểm | R,W,S
plausible
hợp lý | có vẻ đúng hoặc đáng tin | R,W
intricate
tinh vi | có nhiều chi tiết phức tạp liên kết với nhau | R,W
sophisticated
tinh vi | phát triển ở trình độ cao | R,W,S
ubiquitous
phổ biến khắp nơi | xuất hiện ở mọi nơi | R,W
paradigm
mô hình tư duy | khuôn mẫu hoặc cách nhìn nhận nền tảng | R,W
catalyst
chất xúc tác | yếu tố thúc đẩy sự thay đổi nhanh chóng | R,W
tangible
hữu hình | rõ ràng và có thể đo lường được | R,W
intangible
vô hình | khó đo lường hoặc không tồn tại vật chất | R,W
inevitable
không thể tránh khỏi | chắc chắn sẽ xảy ra | R,W
paramount
tối quan trọng | quan trọng hơn mọi yếu tố khác | R,W
substantial
đáng kể | có quy mô hoặc ảnh hưởng lớn | R,W
consecutive
liên tiếp | xảy ra nối tiếp nhau không gián đoạn | R
coincide
trùng hợp | xảy ra cùng thời điểm hoặc cùng hoàn cảnh | R,W
correlation
mối tương quan | mối liên hệ giữa hai yếu tố | R,W
causation
quan hệ nhân quả | mối quan hệ nguyên nhân - kết quả | R,W
disparity
sự chênh lệch | khác biệt lớn giữa hai nhóm hoặc hiện tượng | R,W
preliminary
sơ bộ | ở giai đoạn ban đầu trước khi hoàn thiện | R,W
conventional
truyền thống | tuân theo cách làm quen thuộc | R,W
innovative
đổi mới | giới thiệu phương pháp hoặc ý tưởng mới | R,W
comprehensive
toàn diện | bao quát hầu hết các khía cạnh quan trọng | R,W
holistic
toàn diện | xem xét vấn đề như một tổng thể liên kết | R,W
rigorous
nghiêm ngặt | rất chặt chẽ và kỹ lưỡng | R,W
meticulous
tỉ mỉ | chú ý cực kỳ cẩn thận đến chi tiết | R,W
coherent
mạch lạc | được tổ chức logic và dễ hiểu | W
cohesive
gắn kết | các phần liên kết chặt chẽ với nhau | W
ambiguous
mơ hồ | có thể được hiểu theo nhiều cách | R,W
explicit
rõ ràng | được thể hiện trực tiếp | R,W
implicit
ngầm định | không được nói rõ nhưng có thể suy ra | R,W
arbitrary
tùy tiện | không dựa trên nguyên tắc hợp lý | R,W
empirical
thực nghiệm | dựa trên quan sát và dữ liệu thực tế | R,W
hypothetical
giả định | tồn tại dưới dạng giả thuyết | R,W
speculation
suy đoán | ý kiến chưa được xác minh bằng bằng chứng | R,W
consensus
sự đồng thuận | sự nhất trí của đa số | R,W
controversial
gây tranh cãi | tạo ra nhiều ý kiến trái chiều | R,W,S
noteworthy
đáng chú ý | đủ quan trọng để được nhắc đến | R,W
remarkable
đáng chú ý | nổi bật hơn mức bình thường | R,W,S
exceptional
xuất sắc | vượt xa tiêu chuẩn thông thường | R,W,S
predominant
chủ yếu | chiếm tỷ lệ hoặc ảnh hưởng lớn nhất | R,W
prevalent
phổ biến | xuất hiện rộng rãi | R,W
abundant
dồi dào | tồn tại với số lượng lớn | R,W
scarce
khan hiếm | có số lượng hạn chế | R,W
vulnerable
dễ tổn thương | dễ chịu tác động tiêu cực | R,W
resilient
kiên cường | phục hồi nhanh sau khó khăn | R,W,S
sustainable
bền vững | có thể duy trì lâu dài | R,W
feasible
khả thi | có thể thực hiện được | R,W
optimal
tối ưu | tốt nhất trong hoàn cảnh cụ thể | R,W
diverse
đa dạng | gồm nhiều loại khác nhau | R,W
multifaceted
đa chiều | có nhiều khía cạnh khác nhau | R,W
constrain
hạn chế | làm giảm khả năng hành động | R,W
facilitate
tạo điều kiện | làm cho việc gì đó dễ dàng hơn | R,W
enhance
nâng cao | cải thiện chất lượng hoặc hiệu quả | R,W
diminish
làm suy giảm | giảm về số lượng hoặc chất lượng | R,W
exacerbate
làm trầm trọng thêm | khiến vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn | R,W
mitigate
giảm thiểu | làm giảm mức độ nghiêm trọng | R,W
alleviate
giảm bớt | làm nhẹ đi tác động tiêu cực | R,W
undermine
làm suy yếu | giảm hiệu quả hoặc sức mạnh | R,W
transformative
mang tính chuyển đổi | tạo ra thay đổi sâu rộng | R,W
revolutionary
mang tính cách mạng | tạo ra bước ngoặt lớn | R,W
groundbreaking
đột phá | mở ra hướng phát triển hoàn toàn mới | R,W
diligent
chăm chỉ | làm việc bền bỉ và có trách nhiệm | S,W
versatile
đa năng | có nhiều khả năng khác nhau | S,W
charismatic
có sức hút | dễ gây ảnh hưởng đến người khác | S,W
eloquent
hùng biện | diễn đạt ý tưởng rõ ràng và thuyết phục | S,W
articulate
diễn đạt tốt | có khả năng trình bày ý tưởng rõ ràng | S,W
pragmatic
thực dụng | tập trung vào giải pháp hiệu quả thực tế | W,S
utilitarian
thực dụng | ưu tiên lợi ích và tính hữu ích | R,W
relentless
không ngừng nghỉ | tiếp tục mạnh mẽ dù gặp khó khăn | R,W
essence
bản chất cốt lõi | yếu tố quan trọng nhất của một vấn đề | R,W
attain
đạt được | hoàn thành mục tiêu sau nhiều nỗ lực | R,W
supersede
thay thế | thay thế một thứ cũ bằng thứ tốt hơn | R,W