Thẻ ghi nhớ: PART 10 — Advanced C1 IELTS High-Impact Vocabulary | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:16 PM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

pivotal

then chốt | có vai trò quyết định đối với kết quả cuối cùng | R,W

2
New cards

profound

sâu sắc | có ảnh hưởng hoặc ý nghĩa rất lớn | R,W,S

3
New cards

unprecedented

chưa từng có | chưa từng xảy ra hoặc được ghi nhận trước đây | R,W

4
New cards

indispensable

không thể thiếu | quan trọng đến mức không thể thay thế | R,W

5
New cards

compelling

thuyết phục mạnh mẽ | có sức thuyết phục hoặc hấp dẫn lớn | R,W,S

6
New cards

detrimental

có hại | gây tác động tiêu cực đáng kể | R,W

7
New cards

viable

khả thi | có thể thực hiện thành công trong thực tế | R,W

8
New cards

lucrative

sinh lợi cao | mang lại nhiều lợi nhuận hoặc lợi ích | R,W

9
New cards

contentious

gây tranh cãi | dễ dẫn đến bất đồng quan điểm | R,W,S

10
New cards

plausible

hợp lý | có vẻ đúng hoặc đáng tin | R,W

11
New cards

intricate

tinh vi | có nhiều chi tiết phức tạp liên kết với nhau | R,W

12
New cards

sophisticated

tinh vi | phát triển ở trình độ cao | R,W,S

13
New cards

ubiquitous

phổ biến khắp nơi | xuất hiện ở mọi nơi | R,W

14
New cards

paradigm

mô hình tư duy | khuôn mẫu hoặc cách nhìn nhận nền tảng | R,W

15
New cards

catalyst

chất xúc tác | yếu tố thúc đẩy sự thay đổi nhanh chóng | R,W

16
New cards

tangible

hữu hình | rõ ràng và có thể đo lường được | R,W

17
New cards

intangible

vô hình | khó đo lường hoặc không tồn tại vật chất | R,W

18
New cards

inevitable

không thể tránh khỏi | chắc chắn sẽ xảy ra | R,W

19
New cards

paramount

tối quan trọng | quan trọng hơn mọi yếu tố khác | R,W

20
New cards

substantial

đáng kể | có quy mô hoặc ảnh hưởng lớn | R,W

21
New cards

consecutive

liên tiếp | xảy ra nối tiếp nhau không gián đoạn | R

22
New cards

coincide

trùng hợp | xảy ra cùng thời điểm hoặc cùng hoàn cảnh | R,W

23
New cards

correlation

mối tương quan | mối liên hệ giữa hai yếu tố | R,W

24
New cards

causation

quan hệ nhân quả | mối quan hệ nguyên nhân - kết quả | R,W

25
New cards

disparity

sự chênh lệch | khác biệt lớn giữa hai nhóm hoặc hiện tượng | R,W

26
New cards

preliminary

sơ bộ | ở giai đoạn ban đầu trước khi hoàn thiện | R,W

27
New cards

conventional

truyền thống | tuân theo cách làm quen thuộc | R,W

28
New cards

innovative

đổi mới | giới thiệu phương pháp hoặc ý tưởng mới | R,W

29
New cards

comprehensive

toàn diện | bao quát hầu hết các khía cạnh quan trọng | R,W

30
New cards

holistic

toàn diện | xem xét vấn đề như một tổng thể liên kết | R,W

31
New cards

rigorous

nghiêm ngặt | rất chặt chẽ và kỹ lưỡng | R,W

32
New cards

meticulous

tỉ mỉ | chú ý cực kỳ cẩn thận đến chi tiết | R,W

33
New cards

coherent

mạch lạc | được tổ chức logic và dễ hiểu | W

34
New cards

cohesive

gắn kết | các phần liên kết chặt chẽ với nhau | W

35
New cards

ambiguous

mơ hồ | có thể được hiểu theo nhiều cách | R,W

36
New cards

explicit

rõ ràng | được thể hiện trực tiếp | R,W

37
New cards

implicit

ngầm định | không được nói rõ nhưng có thể suy ra | R,W

38
New cards

arbitrary

tùy tiện | không dựa trên nguyên tắc hợp lý | R,W

39
New cards

empirical

thực nghiệm | dựa trên quan sát và dữ liệu thực tế | R,W

40
New cards

hypothetical

giả định | tồn tại dưới dạng giả thuyết | R,W

41
New cards

speculation

suy đoán | ý kiến chưa được xác minh bằng bằng chứng | R,W

42
New cards

consensus

sự đồng thuận | sự nhất trí của đa số | R,W

43
New cards

controversial

gây tranh cãi | tạo ra nhiều ý kiến trái chiều | R,W,S

44
New cards

noteworthy

đáng chú ý | đủ quan trọng để được nhắc đến | R,W

45
New cards

remarkable

đáng chú ý | nổi bật hơn mức bình thường | R,W,S

46
New cards

exceptional

xuất sắc | vượt xa tiêu chuẩn thông thường | R,W,S

47
New cards

predominant

chủ yếu | chiếm tỷ lệ hoặc ảnh hưởng lớn nhất | R,W

48
New cards

prevalent

phổ biến | xuất hiện rộng rãi | R,W

49
New cards

abundant

dồi dào | tồn tại với số lượng lớn | R,W

50
New cards

scarce

khan hiếm | có số lượng hạn chế | R,W

51
New cards

vulnerable

dễ tổn thương | dễ chịu tác động tiêu cực | R,W

52
New cards

resilient

kiên cường | phục hồi nhanh sau khó khăn | R,W,S

53
New cards

sustainable

bền vững | có thể duy trì lâu dài | R,W

54
New cards

feasible

khả thi | có thể thực hiện được | R,W

55
New cards

optimal

tối ưu | tốt nhất trong hoàn cảnh cụ thể | R,W

56
New cards

diverse

đa dạng | gồm nhiều loại khác nhau | R,W

57
New cards

multifaceted

đa chiều | có nhiều khía cạnh khác nhau | R,W

58
New cards

constrain

hạn chế | làm giảm khả năng hành động | R,W

59
New cards

facilitate

tạo điều kiện | làm cho việc gì đó dễ dàng hơn | R,W

60
New cards

enhance

nâng cao | cải thiện chất lượng hoặc hiệu quả | R,W

61
New cards

diminish

làm suy giảm | giảm về số lượng hoặc chất lượng | R,W

62
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm | khiến vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn | R,W

63
New cards

mitigate

giảm thiểu | làm giảm mức độ nghiêm trọng | R,W

64
New cards

alleviate

giảm bớt | làm nhẹ đi tác động tiêu cực | R,W

65
New cards

undermine

làm suy yếu | giảm hiệu quả hoặc sức mạnh | R,W

66
New cards

transformative

mang tính chuyển đổi | tạo ra thay đổi sâu rộng | R,W

67
New cards

revolutionary

mang tính cách mạng | tạo ra bước ngoặt lớn | R,W

68
New cards

groundbreaking

đột phá | mở ra hướng phát triển hoàn toàn mới | R,W

69
New cards

diligent

chăm chỉ | làm việc bền bỉ và có trách nhiệm | S,W

70
New cards

versatile

đa năng | có nhiều khả năng khác nhau | S,W

71
New cards

charismatic

có sức hút | dễ gây ảnh hưởng đến người khác | S,W

72
New cards

eloquent

hùng biện | diễn đạt ý tưởng rõ ràng và thuyết phục | S,W

73
New cards

articulate

diễn đạt tốt | có khả năng trình bày ý tưởng rõ ràng | S,W

74
New cards

pragmatic

thực dụng | tập trung vào giải pháp hiệu quả thực tế | W,S

75
New cards

utilitarian

thực dụng | ưu tiên lợi ích và tính hữu ích | R,W

76
New cards

relentless

không ngừng nghỉ | tiếp tục mạnh mẽ dù gặp khó khăn | R,W

77
New cards

essence

bản chất cốt lõi | yếu tố quan trọng nhất của một vấn đề | R,W

78
New cards

attain

đạt được | hoàn thành mục tiêu sau nhiều nỗ lực | R,W

79
New cards

supersede

thay thế | thay thế một thứ cũ bằng thứ tốt hơn | R,W