1/117
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
企業
きぎょう ;
Xí nghiệp; doanh nghiệp ;
XÍ NGHIỆP
ホームページ
trang chủ
条件
じょうけん
điều kiện;
ĐIỀU KIỆN
募集する
ぼしゅう する ;
tuyển mộ, tuyển dụng ;
MỘ TẬP
応募する
おうぼ する ;
ứng tuyển ;
ỨNG MỘ
登録する
とうろくする ;
Đăng kí, đăng nhập ;
ĐĂNG LỤC
面接する
めんせつする ;
phỏng vấn ;
DIỆN TIẾP
履歴書
りれきしょ ;
sơ yếu lý lịch ;
LÝ LỊCH THƯ
記入する
きにゅうする ;
Điền vào, ghi vào ;
KÝ NHẬP
資格
しかく ;
bằng cấp, chứng chỉ ;
TƯ CÁCH
服装
ふくそう ;
Quần Áo, Trang Phục ;
PHỤC TRANG
長所
ちょうしょ ;
Sở trường, điểm mạnh ;
TRƯỜNG SỞ
短所
たんしょ ;
Điểm yếu; nhược điểm ;
ĐOẢN SỞ
全て
すべて ;
tất cả, toàn bộ ;
TOÀN
ワイシャツ
áo sơ mi dài tay
ぜひ
nhất định, rất
ぜひとも
Nhất định, rất
やとう
thuê, mướn
採用する
さいようする ;
tuyển dụng, thuê ;
THẢI DỤNG
受け取る
うけとる ;
Nhận, tiệp nhận ;
THỤ THỦ
正社員
せいしゃいん ;
nhân viên chính thức ;
CHÍNH XÃ VIÊN
サラリーマン
Người làm công ăn lương, người đi làm
研修する
けんしゅうする ;
Học và luyện tập ;
NGHIÊN TU
実習する
じっしゅうする ;
thực hành, rèn luyện ;
THỰC TẬP
インターン
thực tập, thực tập sinh
職場
しょくば ;
Nơi làm việc ;
CHỨC TRƯỜNG
得る
える ;
được, thu được ;
ĐẮC
たとえ
cho dù
受付
うけつけ ;
Quầy lễ tân ;
THỤ PHÓ
ミーティングする
cuộc họp (meeting)
話し合う
はなしあう ;
THOẠI HỢP ;
Bàn luận
調整する
ちょうせいする ;
điều chỉnh, dàn xếp, sắp xếp ;
ĐIỀU CHỈNH
能力
のうりょく
Năng Lực ;
NĂNG LỰC
役割
やくわり ;
vai trò ;
DỊCH CÁT
もうかる
có lợi nhuận, sinh lời, có lời
通勤する
つうきんする ;
Đi làm ;
THÔNG CẦN
早退する
そうたいする ;
về sớm ;
TẢO THOÁI
無断
むだん ;
Không xin phép ;
VÔ ĐÓAN
社会人
しゃかいじん ;
người đi làm ;
XÃ HỘI NHÂN
一人ひとり
ひとりひとり;
Từng người từng người một
印鑑
いんかん ;
con dấu ;
ẤN GIÁM
インタビューする
interview, phỏng vấn
アンケート
bản điều tra, phiếu điều tra
回答する
かいとう ;
phúc đáp, trả lời ;
HỒI ĐÁP
ノックする
gõ cửa
月末
げつまつ ;
Cuối tháng ;
NGUYỆT MẠT
確かめる
たしかめる ;
Xác nhận,kiểm tra ;
XÁC
確かに
たしかに ;
chắc chắn là, đúng là, chính xác là;
XÁC
とっくに
Đã, từ lâu rồi, lâu rồi (cảm giác của người nói lâu)
失業する
しつぎょうする ;
Thất nghiệp ;
THẤT NGHIỆP
上司
じょうし ;
cấp trên ;
THƯỢNG TƯ
部下
ぶか ;
cấp dưới ;
BỘ HẠ
先輩
せんぱい ;
tiền bối, lớp trên ;
TIÊN BỐI
肩書き
かたがき ;
Địa chỉ thư tín ; Chức vụ, vị trí xã hội ;
KHIÊN THƯ
アドバイスする
lời khuyên ; khuyên bảo
ひとこと
đôi lời, một câu
同僚
どうりょう ;
đồng nghiệp ;
ĐỒNG LIÊU
同期
どうき ;
cùng khóa, cùng thời điểm, cùng kỳ, đồng bộ ;
ĐỒNG KÌ
休暇
きゅうか ;
Nghỉ, nghỉ phép ;
HƯU HẠ
オフ
nghỉ, tắt
責任
せきにん ;
trách nhiệm ;
TRÁCH NHIỆM
プレッシャー
pressure
áp lực
不満な
ふまんな ;
bất mãn, không hài lòng ;
BẤT MÃN
命令する
めいれい ;
ra lệnh, hạ lệnh ;
MỆNH LỆNH
指示する
しじする ;
Chỉ thị, ra lệnh ;
CHỈ THỊ
苦労する
くろうする ;
Gian khổ, vất vả ;
KHỔ LAO
くたくたな
rã rời, rệu rã
ミスする
mắc lỗi; lỗi sai
報告する
ほうこくする ;
Báo cáo, tường trình ;
BÁO CÁO
飲み会
のみかい ;
Tiệc nhậu ;
ẨM HỘI
歓迎会
かんげいかい ;
Tiệc đón chào,tiệc tiếp đãi ;
HOAN NGHÊNH HỘI
飲み放題
のみほうだい ;
Uống hết sức ;
ẨM PHÓNG ĐỀ
つぐ
đổ, rót
勤務する
きんむ する ;
làm việc ;
CẦN VỤ
事務
じむ ;
Công việc văn phòng ;
SỰ VỤ
担当する
たんとうする ;
đảm trách, đảm nhận ;
ĐẢM ĐƯƠNG
営業する
えいぎょうする ;
Kinh doanh; bán hàng ;
DOANH NGHIỆP
経営する
けいえいする ;
Kinh doanh ;
KINH DOANH
広告する
こうこく ;
Quảng cáo ;
QUẢNG CÁO
出版する
しゅっぱんする ;
Xuất bản ;
XUẤT BẢN
制作する
せいさくする ;
Chế tác , sản xuất ;
CHẾ TÁC
通訳する
つうやくする ;
Thông dịch ;
THÔNG DỊCH
精算する
せいさんする ;
tính toán chính xác ;
TINH TOÁN
予定を立てる
よていをたてる ;
Lập kế hoạch ;
DƯ ĐỊNH LẬP
長期
ちょうき ;
Thời gian dài ;
TRƯỜNG, TRƯỞNG KỲ
日程
にってい ;
Lịch làm việc ;
NHẬT TRÌNH
ずらす
Đẩy, dời qua một bên, đổi lịch
延期する
えんきする ;
Hoãn lại, lui kì hẹn lại ;
DIÊN KỲ
携帯する
けいたいする ;
xách tay, đem theo ;
HUỀ ĐỚI
協力する
きょうりょくする ;
hợp tác, chung sức ;
HIỆP LỰC
省略する
しょうりゃくする ;
lược bỏ ;
TỈNH LƯỢC
積む
つむ ;
chồng chất, xếp ;
TÍCH
成長する
せいちょうする ;
Khôn lớn, trưởng thành ;
THÀNH TRƯỞNG
かせぐ
kiếm tiền
画面
がめん ;
Màn hình ;
HỌA DIỆN
件名
けんめい ;
Chủ đề ;
KIỆN DANH
受信する
じゅしんする ;
Nhận ;
THỤ TÍN
送信する
そうしんする ;
Chuyển đi , phát thanh , truyền hình ;
TỐNG TÍN
返信する
へんしんする ;
Trả lời, đáp lại ;
PHẢN TÍN
やり取りする
やりとりする ;
Sự trao đổi, xử lý ;