1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abound (v)
có rất nhiều
adoption (n)
sự nhận con nuôi; sự áp dụng
adroitly (adv)
một cách khéo léo
alienation (n)
sự xa lánh; sự cô lập
amplification (n)
sự khuếch đại
analyze (v)
phân tích
assurance (n)
sự đảm bảo
commercial (n/a)
quảng cáo; thuộc thương mại
commit (v)
cam kết; dốc sức; tận tâm
customization (n)
sự tùy biến
deflect (v)
làm chệch hướng
discerning (a)
sáng suốt
disregarding (prep)
bất chấp
disruption (n)
sự gián đoạn
ethical (a)
có đạo đức
exacerbate (v)
làm trầm trọng thêm
excessively (adv)
quá mức
facilitate (v)
tạo điều kiện
fraudulent (a)
gian lận
friction (n)
ma sát; xung đột nhẹ
frivolous (a)
phù phiếm; không quan trọng
hallucination (n)
ảo giác
impulse (n)
sự bốc đồng
insecurity (n)
sự bất an
intent (n)
ý định
interpreter (n)
phiên dịch viên
interpret (v)
phiên dịch
machine-generated (a)
được tạo ra bởi máy
manipulate (v)
thao túng
minimal (a)
tối thiểu
nervousness (n)
sự lo lắng
oblivious (a)
không để ý; không biết
obscure (v)
che giấu; làm mờ
ownership (n)
quyền sở hữu
parental (a)
thuộc về cha mẹ
perceptive (a)
sâu sắc; mẫn cảm
pervasive (a)
lan rộng; phổ biến
plummet (v)
giảm mạnh
poverty (n)
sự nghèo đói
prevalence (n)
sự phổ biến
professionalism (n)
tính chuyên nghiệp
prosperity (n)
sự thịnh vượng
purity (n)
sự tinh khiết
rational (a)
hợp lý
reflect (v)
phản chiếu
reverse (v)
đảo ngược
ritual (n)
nghi lễ
sacred (a)
linh thiêng
scarcity (n)
sự khan hiếm
shareholder (n)
cổ đông
signify (v)
biểu thị
slump (v)
suy giảm
spiritual (a)
thuộc tâm linh
superficial (a)
hời hợt; bên ngoài
suspect (v)
nghi ngờ
trepidation (n)
sự lo sợ
trivial (a)
tầm thường
undermine (v)
làm suy yếu
uninspired (a)
thiếu cảm hứng
validation (n)
sự xác nhận; công nhận
illustrate (v)
minh họa
illustrative (a)
có tính minh họa
illustration (n)
sự minh họa
meaning (n)
ý nghĩa
meaningful (a)
đầy ý nghĩa
meaningless (a)
vô nghĩa
meaningfully (adv)
một cách có ý nghĩa
be embedded in sth
được gắn vào; ăn sâu trong cái gì
be rich in sth
giàu; dồi dào về cái gì
be vulnerable to sb/sth
dễ bị tổn thương bởi ai/cái gì
bridge the gap
thu hẹp khoảng cách
cause/do damage to sb/sth
gây/đem lại thiệt hại cho ai/cái gì
collaborate with sb
hợp tác với ai
cut back
cắt giảm
deserve recognition for sth
xứng đáng được ghi nhận vì điều gì
do harm to sb/sth
gây hại cho ai/cái gì
enable sb to do sth
cho phép ai làm điều gì
except for
ngoại trừ
fall short of
không đạt tới; thiếu hụt so với
have a passion for sth
có niềm đam mê với cái gì
have an eye for sth
có con mắt tinh tường về cái gì
in contrast to sth
trái ngược với cái gì
in response to sth
để đáp lại cái gì
integrate sth into sth
tích hợp cái gì vào cái gì
intertwine with sth
đan xen với cái gì
invite sb to do sth
mời ai làm điều gì
let sb down
làm ai thất vọng
originate from sth
bắt nguồn từ cái gì
pass down
truyền lại
pay attention to sth/sb
chú ý tới ai/cái gì
pick up
nhặt lên; học được; cải thiện; đón ai
raise concerns about sth
nêu ra mối quan ngại về cái gì
replicate sth with sth
tái tạo cái gì bằng cái gì
run out of
cạn kiệt
set unrealistic standards
đặt ra những tiêu chuẩn phi thực tế
stem from
bắt nguồn từ
take the lead in sth
dẫn đầu trong lĩnh vực nào
thrive in sth
phát triển mạnh trong môi trường nào đó
validate through sth
xác nhận thông qua cái gì
vow to do sth
thề làm gì