Thẻ ghi nhớ: 6.1 Đời sống giải trí mới 休閒新生活 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:08 PM on 5/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

休閒

xiūxián giải trí, thư giãn 我喜歡在假日從事休閒活動。 (Wǒ xǐhuān zài jiàrì cóngshì xiūxián huódòng.) - Tôi thích tham gia các hoạt động giải trí vào ngày nghỉ.

<p>xiūxián giải trí, thư giãn 我喜歡在假日從事休閒活動。 (Wǒ xǐhuān zài jiàrì cóngshì xiūxián huódòng.) - Tôi thích tham gia các hoạt động giải trí vào ngày nghỉ.</p>
2
New cards

打算

dǎsuàn dự định, tính toán 你打算出國留學嗎? (Nǐ dǎsuàn chūguó liúxué ma?) - Bạn dự định đi du học không?

<p>dǎsuàn dự định, tính toán 你打算出國留學嗎? (Nǐ dǎsuàn chūguó liúxué ma?) - Bạn dự định đi du học không?</p>
3
New cards

環島旅行

huán dǎo lǚxíng du lịch vòng quanh đảo 他計畫騎腳踏車環島旅行。 (Tā jìhuà qí jiǎotà chē huándǎo lǚxíng.) - Anh ấy lên kế hoạch du lịch vòng quanh đảo bằng xe đạp.

4
New cards

環島

huándǎo vòng quanh đảo 我夢想能環島一周。 (Wǒ mèngxiǎng néng huándǎo yī zhōu.) - Tôi mơ ước có thể vòng quanh đảo một tuần.

<p>huándǎo vòng quanh đảo 我夢想能環島一周。 (Wǒ mèngxiǎng néng huándǎo yī zhōu.) - Tôi mơ ước có thể vòng quanh đảo một tuần.</p>
5
New cards

倒是

dàoshì ngược lại, nhưng mà (từ nối, thể hiện sự đối lập) 他說他不想去,我倒是很想去。 (Tā shuō tā bù xiǎng qù, wǒ dàoshì hěn xiǎng qù.) - Anh ấy nói anh ấy không muốn đi, nhưng tôi thì rất muốn đi.

6
New cards

補習

bǔxí học thêm, ôn thi 他每週三晚上去補習數學。 (Tā měi zhōu sān wǎnshàng qù bǔxí shùxué.) - Tối thứ Tư hàng tuần anh ấy đi học thêm toán.

<p>bǔxí học thêm, ôn thi 他每週三晚上去補習數學。 (Tā měi zhōu sān wǎnshàng qù bǔxí shùxué.) - Tối thứ Tư hàng tuần anh ấy đi học thêm toán.</p>
7
New cards

補習班

bǔxíbān lớp học thêm, trung tâm gia sư 這家補習班的學費很貴。 (Zhè jiā bǔxíbān de xuéfèi hěn guì.) - Lớp học thêm này có học phí rất đắt.

<p>bǔxíbān lớp học thêm, trung tâm gia sư 這家補習班的學費很貴。 (Zhè jiā bǔxíbān de xuéfèi hěn guì.) - Lớp học thêm này có học phí rất đắt.</p>
8
New cards

調查

diàochá điều tra, khảo sát 政府正在調查這件事情。 (Zhèngfǔ zhèngzài diàochá zhè jiàn shìqing.) - Chính phủ đang điều tra việc này.

<p>diàochá điều tra, khảo sát 政府正在調查這件事情。 (Zhèngfǔ zhèngzài diàochá zhè jiàn shìqing.) - Chính phủ đang điều tra việc này.</p>
9
New cards

青少年

qīngshàonián thanh thiếu niên 青少年的課業壓力很大。 (Qīngshàonián de kèyè yālì hěn dà.) - Thanh thiếu niên có áp lực học tập rất lớn.

<p>qīngshàonián thanh thiếu niên 青少年的課業壓力很大。 (Qīngshàonián de kèyè yālì hěn dà.) - Thanh thiếu niên có áp lực học tập rất lớn.</p>
10
New cards

場所

chǎngsuǒ nơi chốn, địa điểm 這是個適合全家人的場所。 (Zhè shì gè shìhé quán jiā rén de chǎngsuǒ.) - Đây là nơi thích hợp cho cả gia đình.

<p>chǎngsuǒ nơi chốn, địa điểm 這是個適合全家人的場所。 (Zhè shì gè shìhé quán jiā rén de chǎngsuǒ.) - Đây là nơi thích hợp cho cả gia đình.</p>
11
New cards

驚訝

jīngyà ngạc nhiên 聽到這個消息,他很驚訝。 (Tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn jīngyà.) - Nghe tin này, anh ấy rất ngạc nhiên.

<p>jīngyà ngạc nhiên 聽到這個消息,他很驚訝。 (Tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn jīngyà.) - Nghe tin này, anh ấy rất ngạc nhiên.</p>
12
New cards

滑雪

huáxuě trượt tuyết 冬天去日本滑雪很有趣。 (Dōngtiān qù Rìběn huáxuě hěn yǒuqù.) - Mùa đông đến Nhật Bản trượt tuyết rất thú vị.

<p>huáxuě trượt tuyết 冬天去日本滑雪很有趣。 (Dōngtiān qù Rìběn huáxuě hěn yǒuqù.) - Mùa đông đến Nhật Bản trượt tuyết rất thú vị.</p>
13
New cards

huá trượt 小朋友在溜冰場上滑來滑去。 (Xiǎopéngyou zài liūbīng chǎng shàng huá lái huá qù.) - Trẻ con trượt tới trượt lui trên sân trượt băng.

<p>huá trượt 小朋友在溜冰場上滑來滑去。 (Xiǎopéngyou zài liūbīng chǎng shàng huá lái huá qù.) - Trẻ con trượt tới trượt lui trên sân trượt băng.</p>
14
New cards

海灘

hǎitān bãi biển 夏天的海灘有很多人。 (Xiàtiān de hǎitān yǒu hěnduō rén.) - Bãi biển mùa hè có rất nhiều người.

<p>hǎitān bãi biển 夏天的海灘有很多人。 (Xiàtiān de hǎitān yǒu hěnduō rén.) - Bãi biển mùa hè có rất nhiều người.</p>
15
New cards

好了

hǎole được rồi, tốt rồi 好了,不要再吵了。 (Hǎole, bùyào zài chǎo le.) - Được rồi, đừng cãi nhau nữa.

<p>hǎole được rồi, tốt rồi 好了,不要再吵了。 (Hǎole, bùyào zài chǎo le.) - Được rồi, đừng cãi nhau nữa.</p>
16
New cards

球員

qiúyuán cầu thủ 這位籃球球員很高。 (Zhè wèi lánqiú qiúyuán hěn gāo.) - Cầu thủ bóng rổ này rất cao.

<p>qiúyuán cầu thủ 這位籃球球員很高。 (Zhè wèi lánqiú qiúyuán hěn gāo.) - Cầu thủ bóng rổ này rất cao.</p>
17
New cards

叔叔

shūshu chú 我的叔叔是工程師。 (Wǒ de shūshu shì gōngchéngshī.) - Chú tôi là kỹ sư.

<p>shūshu chú 我的叔叔是工程師。 (Wǒ de shūshu shì gōngchéngshī.) - Chú tôi là kỹ sư.</p>
18
New cards

qiú trái bóng 把球丟給我。 (Bǎ qiú diū gěi wǒ.) - Hãy ném trái bóng cho tôi.

19
New cards

阿姨

āyí cô, dì (người lớn tuổi hơn) 阿姨,請給我一杯水。 (Āyí, qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.) - Dì ơi, cho cháu một cốc nước.

<p>āyí cô, dì (người lớn tuổi hơn) 阿姨,請給我一杯水。 (Āyí, qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.) - Dì ơi, cho cháu một cốc nước.</p>
20
New cards

常識

chángshí kiến thức phổ thông 這是基本的常識。 (Zhè shì jīběn de chángshí.) - Đây là kiến thức phổ thông cơ bản.

<p>chángshí kiến thức phổ thông 這是基本的常識。 (Zhè shì jīběn de chángshí.) - Đây là kiến thức phổ thông cơ bản.</p>
21
New cards

刺激

cìjī kích thích, hứng thú 坐雲霄飛車很刺激。 (Zuò yúnxiāo fēichē hěn cìjī.) - Ngồi tàu lượn siêu tốc rất hứng thú.

<p>cìjī kích thích, hứng thú 坐雲霄飛車很刺激。 (Zuò yúnxiāo fēichē hěn cìjī.) - Ngồi tàu lượn siêu tốc rất hứng thú.</p>
22
New cards

障礙

zhàng'ài trở ngại, chướng ngại vật 他克服了許多障礙才成功。 (Tā kèfú le xǔduō zhàng'ài cái chénggōng.) - Anh ấy đã vượt qua nhiều trở ngại mới thành công.

<p>zhàng'ài trở ngại, chướng ngại vật 他克服了許多障礙才成功。 (Tā kèfú le xǔduō zhàng'ài cái chénggōng.) - Anh ấy đã vượt qua nhiều trở ngại mới thành công.</p>
23
New cards

身心

shēnxīn thân tâm 運動有益身心健康。 (Yùndòng yǒuyì shēnxīn jiànkāng.) - Tập thể dục có ích cho sức khỏe thân tâm.

<p>shēnxīn thân tâm 運動有益身心健康。 (Yùndòng yǒuyì shēnxīn jiànkāng.) - Tập thể dục có ích cho sức khỏe thân tâm.</p>
24
New cards

克服

kèfú khắc phục, vượt qua 我們要克服困難。 (Wǒmen yào kèfú kùnnán.) - Chúng ta phải vượt qua khó khăn.

<p>kèfú khắc phục, vượt qua 我們要克服困難。 (Wǒmen yào kèfú kùnnán.) - Chúng ta phải vượt qua khó khăn.</p>
25
New cards

流汗

liúhàn đổ mồ hôi 運動後流汗很舒服。 (Yùndòng hòu liúhàn hěn shūfu.) - Đổ mồ hôi sau khi tập thể dục rất thoải mái.

<p>liúhàn đổ mồ hôi 運動後流汗很舒服。 (Yùndòng hòu liúhàn hěn shūfu.) - Đổ mồ hôi sau khi tập thể dục rất thoải mái.</p>
26
New cards

戶外

hùwài ngoài trời 小孩喜歡戶外活動。 (Xiǎohái xǐhuān hùwài huódòng.) - Trẻ con thích hoạt động ngoài trời.

<p>hùwài ngoài trời 小孩喜歡戶外活動。 (Xiǎohái xǐhuān hùwài huódòng.) - Trẻ con thích hoạt động ngoài trời.</p>
27
New cards

室內

shìnèi trong nhà 下雨天我們在室內打球。 (Xiàyǔ tiān wǒmen zài shìnèi dǎqiú.) - Hôm mưa chúng tôi chơi bóng trong nhà.

<p>shìnèi trong nhà 下雨天我們在室內打球。 (Xiàyǔ tiān wǒmen zài shìnèi dǎqiú.) - Hôm mưa chúng tôi chơi bóng trong nhà.</p>
28
New cards

zhī của (dùng trong phân số, văn ngôn) 三分之一 (sān fēn zhī yī) - một phần ba. Đời sống之美好 (đời sống của sự tốt đẹp).

<p>zhī của (dùng trong phân số, văn ngôn) 三分之一 (sān fēn zhī yī) - một phần ba. Đời sống之美好 (đời sống của sự tốt đẹp).</p>
29
New cards

公共

gōnggòng công cộng 不要破壞公共設施。 (Bùyào pòhuài gōnggòng shèshī.) - Đừng phá hoại các công trình công cộng.

<p>gōnggòng công cộng 不要破壞公共設施。 (Bùyào pòhuài gōnggòng shèshī.) - Đừng phá hoại các công trình công cộng.</p>
30
New cards

受到

shòudào chịu, bị, nhận được 颱風受到了很多災害。 (Táifēng shòu dào le hěnduō zāihài.) - Cơn bão đã gây ra (nhận phải) rất nhiều thiệt hại.