1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
休閒
xiūxián giải trí, thư giãn 我喜歡在假日從事休閒活動。 (Wǒ xǐhuān zài jiàrì cóngshì xiūxián huódòng.) - Tôi thích tham gia các hoạt động giải trí vào ngày nghỉ.

打算
dǎsuàn dự định, tính toán 你打算出國留學嗎? (Nǐ dǎsuàn chūguó liúxué ma?) - Bạn dự định đi du học không?

環島旅行
huán dǎo lǚxíng du lịch vòng quanh đảo 他計畫騎腳踏車環島旅行。 (Tā jìhuà qí jiǎotà chē huándǎo lǚxíng.) - Anh ấy lên kế hoạch du lịch vòng quanh đảo bằng xe đạp.
環島
huándǎo vòng quanh đảo 我夢想能環島一周。 (Wǒ mèngxiǎng néng huándǎo yī zhōu.) - Tôi mơ ước có thể vòng quanh đảo một tuần.

倒是
dàoshì ngược lại, nhưng mà (từ nối, thể hiện sự đối lập) 他說他不想去,我倒是很想去。 (Tā shuō tā bù xiǎng qù, wǒ dàoshì hěn xiǎng qù.) - Anh ấy nói anh ấy không muốn đi, nhưng tôi thì rất muốn đi.
補習
bǔxí học thêm, ôn thi 他每週三晚上去補習數學。 (Tā měi zhōu sān wǎnshàng qù bǔxí shùxué.) - Tối thứ Tư hàng tuần anh ấy đi học thêm toán.

補習班
bǔxíbān lớp học thêm, trung tâm gia sư 這家補習班的學費很貴。 (Zhè jiā bǔxíbān de xuéfèi hěn guì.) - Lớp học thêm này có học phí rất đắt.

調查
diàochá điều tra, khảo sát 政府正在調查這件事情。 (Zhèngfǔ zhèngzài diàochá zhè jiàn shìqing.) - Chính phủ đang điều tra việc này.

青少年
qīngshàonián thanh thiếu niên 青少年的課業壓力很大。 (Qīngshàonián de kèyè yālì hěn dà.) - Thanh thiếu niên có áp lực học tập rất lớn.

場所
chǎngsuǒ nơi chốn, địa điểm 這是個適合全家人的場所。 (Zhè shì gè shìhé quán jiā rén de chǎngsuǒ.) - Đây là nơi thích hợp cho cả gia đình.

驚訝
jīngyà ngạc nhiên 聽到這個消息,他很驚訝。 (Tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn jīngyà.) - Nghe tin này, anh ấy rất ngạc nhiên.

滑雪
huáxuě trượt tuyết 冬天去日本滑雪很有趣。 (Dōngtiān qù Rìběn huáxuě hěn yǒuqù.) - Mùa đông đến Nhật Bản trượt tuyết rất thú vị.

滑
huá trượt 小朋友在溜冰場上滑來滑去。 (Xiǎopéngyou zài liūbīng chǎng shàng huá lái huá qù.) - Trẻ con trượt tới trượt lui trên sân trượt băng.

海灘
hǎitān bãi biển 夏天的海灘有很多人。 (Xiàtiān de hǎitān yǒu hěnduō rén.) - Bãi biển mùa hè có rất nhiều người.

好了
hǎole được rồi, tốt rồi 好了,不要再吵了。 (Hǎole, bùyào zài chǎo le.) - Được rồi, đừng cãi nhau nữa.

球員
qiúyuán cầu thủ 這位籃球球員很高。 (Zhè wèi lánqiú qiúyuán hěn gāo.) - Cầu thủ bóng rổ này rất cao.

叔叔
shūshu chú 我的叔叔是工程師。 (Wǒ de shūshu shì gōngchéngshī.) - Chú tôi là kỹ sư.

球
qiú trái bóng 把球丟給我。 (Bǎ qiú diū gěi wǒ.) - Hãy ném trái bóng cho tôi.
阿姨
āyí cô, dì (người lớn tuổi hơn) 阿姨,請給我一杯水。 (Āyí, qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.) - Dì ơi, cho cháu một cốc nước.

常識
chángshí kiến thức phổ thông 這是基本的常識。 (Zhè shì jīběn de chángshí.) - Đây là kiến thức phổ thông cơ bản.

刺激
cìjī kích thích, hứng thú 坐雲霄飛車很刺激。 (Zuò yúnxiāo fēichē hěn cìjī.) - Ngồi tàu lượn siêu tốc rất hứng thú.

障礙
zhàng'ài trở ngại, chướng ngại vật 他克服了許多障礙才成功。 (Tā kèfú le xǔduō zhàng'ài cái chénggōng.) - Anh ấy đã vượt qua nhiều trở ngại mới thành công.

身心
shēnxīn thân tâm 運動有益身心健康。 (Yùndòng yǒuyì shēnxīn jiànkāng.) - Tập thể dục có ích cho sức khỏe thân tâm.

克服
kèfú khắc phục, vượt qua 我們要克服困難。 (Wǒmen yào kèfú kùnnán.) - Chúng ta phải vượt qua khó khăn.

流汗
liúhàn đổ mồ hôi 運動後流汗很舒服。 (Yùndòng hòu liúhàn hěn shūfu.) - Đổ mồ hôi sau khi tập thể dục rất thoải mái.

戶外
hùwài ngoài trời 小孩喜歡戶外活動。 (Xiǎohái xǐhuān hùwài huódòng.) - Trẻ con thích hoạt động ngoài trời.

室內
shìnèi trong nhà 下雨天我們在室內打球。 (Xiàyǔ tiān wǒmen zài shìnèi dǎqiú.) - Hôm mưa chúng tôi chơi bóng trong nhà.

之
zhī của (dùng trong phân số, văn ngôn) 三分之一 (sān fēn zhī yī) - một phần ba. Đời sống之美好 (đời sống của sự tốt đẹp).

公共
gōnggòng công cộng 不要破壞公共設施。 (Bùyào pòhuài gōnggòng shèshī.) - Đừng phá hoại các công trình công cộng.

受到
shòudào chịu, bị, nhận được 颱風受到了很多災害。 (Táifēng shòu dào le hěnduō zāihài.) - Cơn bão đã gây ra (nhận phải) rất nhiều thiệt hại.