HSK 7-9 New 3.0 (Phần 3)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/2183

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

5636 từ vựng HSK 6 theo tiêu chuẩn 3.0

Last updated 7:54 PM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

2184 Terms

1
New cards
家禽
jiāqín | GIA CẦM (名): Gia cầm
2
New cards
家用
jiāyòng | GIA DỤNG (名、形): Dùng trong gia đình
3
New cards
家喻户晓
jiāyù
4
New cards
家政
jiāzhèng | GIA CHÁNH (名): Việc nhà, quản gia
5
New cards
家族
jiāzú | GIA TỘC (名): Gia tộc, dòng họ
6
New cards
嘉年华
jiāniánhuá | GIA NIÊN HOA (名): Lễ hội Carnival
7
New cards
假定
jiǎdìng | GIẢ ĐỊNH (动): Giả định, giả thiết
8
New cards
假冒
jiǎmào | GIẢ MẠO (动): Giả mạo
9
New cards
假设
jiǎshè | GIẢ THIẾT (动、名): Giả sử, giả thiết
10
New cards
假使
jiǎshǐ | GIẢ SỬ (连): Giả sử
11
New cards
假装
jiǎzhuāng | GIẢ TRANG (动): Giả vờ
12
New cards
价位
jiàwèi | GIÁ VỊ (名): Mức giá
13
New cards
价值观
jiàzhíguān | GIÁ TRỊ QUAN (名): Giá trị quan
14
New cards
jià | GIÁ (动): Lái, điều khiển
15
New cards
驾车
jià chē | GIÁ XA: Lái xe
16
New cards
驾驭
jiàyù | GIÁ NGỰ (动): Điều khiển, kiểm soát
17
New cards
架势
jiàshì | GIÁ THẾ (名): Thế đứng, tư thế, điệu bộ
18
New cards
架子
jiàzi | GIÁ TỬ (名): Cái giá, kệ, kiêu căng
19
New cards
jià | GIÁ (动): Gả (chồng)
20
New cards
嫁妆
jiàzhuāng | GIÁ TRANG (名): Của hồi môn
21
New cards
尖端
jiānduān | TIÊM ĐOAN (名、形): Đỉnh nhọn, tiên tiến nhất
22
New cards
尖锐
jiānruì | TIÊM DUỆ (形): Nhọn sắc, gay gắt, sắc bén
23
New cards
奸诈
jiānzhà | GIAN TRÁ (形): Gian trá
24
New cards
歼灭
jiānmiè | TIÊM DIỆT (动): Tiêu diệt
25
New cards
坚持不懈
jiānchí
26
New cards
坚韧
jiānrèn | KIÊN NHẪN (形): Kiên cường, bền bỉ
27
New cards
坚实
jiānshí | KIÊN THỰC (形): Vững chắc, kiên cố
28
New cards
坚守
jiānshǒu | KIÊN THỦ (动): Kiên thủ, giữ vững
29
New cards
坚信
jiānxīn | KIÊN TÍN (动): Tin tưởng vững chắc
30
New cards
坚硬
jiānyìng | KIÊN NGẠNH (形): Cứng rắn
31
New cards
肩膀
jiānbǎng | KIÊN BẢNG (名): Vai
32
New cards
肩负
jiānfù | KIÊN PHỤ (动): Gánh vác
33
New cards
艰巨
jiānjù | GIAN CỰ (形): Khó khăn, gian nan
34
New cards
艰苦奋斗
jiānkǔ
35
New cards
艰险
jiānxiǎn | GIAN HIỂM (形): Gian nan hiểm trở
36
New cards
艰辛
jiānxīn | GIAN TÂN (形): Gian lao, vất vả
37
New cards
监察
jiānchá | GIÁM SÁT (动): Giám sát, thanh tra
38
New cards
监管
jiānguǎn | GIÁM QUẢN (动): Giám sát quản lý
39
New cards
监护
jiānhù | GIÁM HỘ (动): Giám hộ
40
New cards
监控
jiānkòng | GIÁM KHỐNG (动): Giám sát, theo dõi
41
New cards
监视
jiānshì | GIÁM THỊ (动): Giám thị, theo dõi
42
New cards
监狱
jiānyù | GIÁM NGỤC (名): Nhà tù
43
New cards
jiān | KIÊM (动): Kiêm, cùng lúc
44
New cards
兼顾
jiāngù | KIÊM CỐ (动): Kiêm cố, lo vẹn cả đôi đường
45
New cards
兼任
jiānrèn | KIÊM NHIỆM (动): Kiêm nhiệm
46
New cards
兼容
jiānróng | KIÊM DUNG (动): Tương thích
47
New cards
兼职
jiānzhí | KIÊM CHỨC (名): Kiêm nhiệm, làm thêm
48
New cards
jiān | TIỄN (动): Rán, chiên
49
New cards
jiǎn | GIẢN (动): Chọn, nhặt
50
New cards
检察
jiǎnchá | KIỂM SÁT (动): Kiểm sát (cơ quan)
51
New cards
检讨
jiǎntǎo | KIỂM THẢO (动): Kiểm điểm
52
New cards
减免
jiǎnmiǎn | GIẢM MIỄN (动): Giảm bớt và miễn trừ
53
New cards
减弱
jiǎnruò | GIẢM NHƯỢC (动): Yếu đi, giảm bớt
54
New cards
减速
jiǎn//sù | GIẢM TỐC: Giảm tốc độ
55
New cards
减压
jiǎnyā | GIẢM ÁP (动): Giảm áp lực
56
New cards
简称
jiǎnchēng | GIẢN XƯNG (动、名): Tên gọi tắt
57
New cards
简短
jiǎnduǎn | GIẢN ĐOẢN (形): Ngắn gọn
58
New cards
简化
jiǎnhuà | GIẢN HÓA (动): Đơn giản hóa
59
New cards
简洁
jiǎnjié | GIẢN KHIẾT (形): Giản lược, sạch sẽ, súc tích
60
New cards
简陋
jiǎnlòu | GIẢN LẬU (形): Giản đơn, sơ sài
61
New cards
简体字
jiǎntǐzì | GIẢN THỂ TỰ (名): Chữ giản thể
62
New cards
简要
jiǎnyào | GIẢN YẾU (形): Tóm tắt, vắn tắt
63
New cards
简易
jiǎnyì | GIẢN DỊ (形): Đơn giản, dễ dùng
64
New cards
见解
jiànjiě | KIẾN GIẢI (名): Kiến giải, quan điểm
65
New cards
见钱眼开
jiànqián
66
New cards
见仁见智
jiànrén
67
New cards
见识
jiànshi | KIẾN THỨC (动、名): Kiến thức, hiểu biết
68
New cards
见外
jiànwài | KIẾN NGOẠI (形): Khách sáo
69
New cards
见效
jiànxiào | KIẾN HIỆU (动): Có hiệu quả
70
New cards
见义勇为
jiànyì
71
New cards
见证
jiànzhèng | KIẾN CHỨNG (动、名): Chứng kiến, làm chứng
72
New cards
间谍
jiàndié | GIÁN ĐIỆP (名): Gián điệp
73
New cards
间断
jiànduàn | GIÁN ĐOẠN (动): Gián đoạn
74
New cards
间隔
jiàngé | GIÁN CÁCH (动、名): Khoảng cách, ngăn cách
75
New cards
间隙
jiànxì | GIÁN KHÍCH (名): Khe hở, khoảng trống
76
New cards
健交
jiàn//jiāo | KIỆN GIAO: Giao lưu, kết bạn
77
New cards
建树
jiànshù | KIẾN THỤ (动、名): Thành tựu, cống hiến
78
New cards
建筑师
jiànzhùshī | KIẾN TRÚC SƯ (名): Kiến trúc sư
79
New cards
建筑物
jiànzhùwù | KIẾN TRÚC VẬT (名): Công trình xây dựng
80
New cards
jiàn | TIỆN (形): Rẻ mạt, thấp hèn
81
New cards
健美
jiànměi | KIỆN MỸ (名、形): Khỏe đẹp
82
New cards
健壮
jiànzhuàng | KIỆN TRÁNG (形): Khỏe mạnh
83
New cards
jiàn | TIỄN (动): Thực hiện
84
New cards
鉴别
jiànbié | GIÁM BIỆT (动): Phân biệt, giám định
85
New cards
鉴赏
jiànshǎng | GIÁM THƯỞNG (动): Giám thưởng, thưởng thức
86
New cards
鉴于
jiànyú | GIÁM Ư (介): Xét thấy, căn cứ vào
87
New cards
jiāng | KHƯƠNG (名): Gừng
88
New cards
jiāng | CƯƠNG (形): Cứng đờ
89
New cards
僵化
jiānghuà | CƯƠNG HÓA (动): Cứng nhắc, không thay đổi
90
New cards
僵局
jiāngjú | CƯƠNG CỤC (名): Bế tắc, thế bí
91
New cards
讲解
jiǎngjiě | GIẢNG GIẢI (动): Giảng giải
92
New cards
讲述
jiǎngshù | GIẢNG THUẬT (动): Kể lại
93
New cards
讲学
jiǎng//xué | GIẢNG HỌC: Thuyết giảng
94
New cards
奖杯
jiǎngbēi | TƯỞNG BÔI (名): Cúp giải thưởng
95
New cards
奖牌
jiǎngpái | TƯỞNG BÀI (名): Huy chương
96
New cards
奖品
jiǎngpǐn | TƯỞNG PHẨM (名): Quà giải thưởng
97
New cards
奖项
jiǎngxiàng | TƯỞNG HẠNG (名): Giải thưởng (hạng mục)
98
New cards
降临
jiànglín | GIÁNG LÂM (动): Giáng lâm, đến
99
New cards
交叉
jiāochā | GIAO XOA (动): Giao thoa, chéo nhau
100
New cards
交锋
jiāo//fēng | GIAO PHONG: Giao tranh