1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你好
nǐhǎo - xin chào
我
wǒ - tôi, tớ, mình
你
nǐ - bạn, cậu
她
tā - cô ấy, chị ấy, bà ấy
再见
zàijiàn - tạm biệt
我们
wǒmen - chúng ta
叫
jiào - tên là…; kêu, hét, sai bảo
什么
shénme - cái gì
名字
míngzi - tên
是
shì - là; vâng
学生
xuésheng - học sinh
同学
tóngxué - bạn học
学校
xuéxiào - trường
汉语
Hànyǔ - tiếng Trung Quốc
学习
xuéxí - học tập
认识
rènshi - quen biết; nhận biết
高兴
gāoxìng - vui; thích
好
hǎo - tốt, đẹp; rất, quá
很
hěn - rất
也
yě - cũng
在
zài - ở (vị trí); đang (tiếp diễn)
今天
jīntiān - hôm nay
新
xīn - mới
来
lái - đến, tới
班
bān - lớp học; ca làm việc; chuyến (xe buýt, tàu, máy bay)
里
lǐ - bên trong; dặm
一
yī - một; vừa…đã, hễ..là
个
gè - cái, con (lượng từ)
了
le - rồi, đã
liǎo - nổi/được (trong làm nổi/làm được)
呢
ne - còn…thì sao? (hỏi ngược lại); đang, đấy, mà (nhấn mạnh)
一起
yīqǐ - cùng
吗
ma - không, hả (trợ từ nghị vấn); ấy mà (trợ từ ngắt quãng)
茶
chá - trà
狗
gǒu - chó
猫
māo - mèo
蔬菜
shūcài - rau
老师
lǎoshī - thầy cô
鸡蛋
jīdàn - trứng
饭
fàn - cơm
喝
hē - uống
二
èr - hai
朋友
péngyou - bạn bè
面包
miànbāo - bánh mì
杯子
bēizi - cái ly, cái cốc
妹妹
mèimei - em gái
房间
fángjiān - phòng, căn phòng
白天
báitiān - ban ngày
饭店
fàndiàn - nhà hàng, quán ăn
电脑
diànnǎo - máy tính, máy vi tính