Mini Test 25

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/147

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:35 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

148 Terms

1
New cards

missionary (n)

nhà truyền giáo

2
New cards

preach the gospel (phrase)

truyền bá những hệ tư tưởng, quan điểm

3
New cards

spout (v)

phun ra (từ miệng)

4
New cards

exhort (v)

động viên, thúc giục

5
New cards

beard the lion in one's den (idiom)

bước vào hang cọp, bước vào và đối diện với sự nguy hiểm

6
New cards

stubble (n)

râu mọc lởm chởm

7
New cards

come down to the wire (idiom)

căng thẳng tới những phút cuối cùng

8
New cards

come/arrive in a body (phrase)

tới cùng lúc với nhau (chung 1 nhóm)

9
New cards

come knocking at the door (idiom)

(cơ hội tạm thời) tới gõ cửa, xuất hiện đối với ai đó

10
New cards

come out of the closet (idiom)

tiết lộ 1 bí mật

11
New cards

on a sticky wicket (idiom)

trong tình huống khó khăn

12
New cards

wicket (n)

cọc (trong sân golf)

13
New cards

portal (n)

cổng (thông tin)

14
New cards

turnstile (n)

cửa xoay

15
New cards

hatch (n)

cửa hầm, cửa sập

16
New cards

a blot on one's copybook (idiom)

1 vết nhơ trong sự nghiệp/cuộc sống của ai đó

17
New cards

scrapbook (n)

sổ lưu niệm

18
New cards

corrosive (adj)

ăn mòn

19
New cards

vindictive (adj)

trả thù

20
New cards

spark off (phr.v)

khơi màn cho 1 điều gì đó (sự tranh cãi, sự kiện nóng)

21
New cards

feeding frenzy (idiom)

1 sự điên cuồng, mang tính tranh giành/đấu đá với nhau (để có được nhiều

22
New cards

thông tin nhất có thể)

23
New cards

hysteria (n)

sự điên cuồng

24
New cards

mania (n)

sự ám ảnh quá mức

25
New cards

tin god (idiom)

1 người tự xem bản thân là quan trọng, hơn hết những người khác

26
New cards

bring down the shutters (idiom)

trở nên im lặng, không nói gì / inactive

27
New cards

bring owls to Athens (idiom)

làm 1 điều vô nghĩa, dư thừa

28
New cards

bring the hammer down on sb (idiom)

hạ màn, chỉ trích dữ dội 1 ai đó (để chấm dứt 1 điều gì đó)

29
New cards

bring a knife to a gunfight (idiom)

chuẩn bị chưa đủ cho 1 sự kiện quan trọng nào đó

30
New cards

frenetic (adj)

điên cuồng

31
New cards

lethargic (adj)

thờ ơ, không muốn làm gì cả (vì thiếu năng lượng)

32
New cards

sluggish (adj)

chậm chạp

33
New cards

venerable (adj)

đáng kính

34
New cards

opine on (phr.v)

bày tỏ quan điểm về 1 điều gì đó

35
New cards

beguile = mesmerize (v)

mê hoặc ai đó

36
New cards

consign (v)

kí gửi

37
New cards

tortuous (adj)

quanh co

38
New cards

repulsive (adj)

ghê tởm, không chấp nhận được

39
New cards

pernicious (adj)

nguy hiểm (perilous)

40
New cards

mutable (adj)

có thể thay đổi được

41
New cards

propitious (adj)

thuận lợi (thời tiết, điều kiện)

42
New cards

auspicious (adj)

đầy hứa hẹn trong tương lai

43
New cards

ominous (adj)

có điềm xấu

44
New cards

tenable (adj)

(quan điểm)

45
New cards

elusive (adj)

khó nắm bắt, xa vời

46
New cards

with a plum in one's mouth (idiom)

(nói chuyện) tỏ vẻ sang trọng, kiểu cách

47
New cards

white knight (n)

ân nhân đến giải cứu, cứu mạng

48
New cards

foundation stone (n)

nền tảng

49
New cards

tinker/fiddle around with (phr.v)

vọc vạch, cố gắng sửa 1 cái gì đó bằng cách mày mò

50
New cards

meddle (v)

can thiệp vào (1 việc bên ngoài)

51
New cards

leap of faith (n)

1 hành động được thực hiện dựa trên niềm tin (ko có gì chắc chắn)

52
New cards

make a federal case out of (idiom)

làm to chuyện

53
New cards

magnate (n)

ông trùm

54
New cards

hireling (n)

người đi làm thuê

55
New cards

proletarian (n)

người vô sản

56
New cards

workflow (n)

quy trình công việc

57
New cards

workaday (adj)

tầm thường

58
New cards

work-at-home (adj)

làm việc tại nhà

59
New cards

work-shy (adj)

ngại việc

60
New cards

worksharing/jobsharing (n)

chia sẻ phần việc

61
New cards

workhorse (n)

người làm nhiều việc (chán nản)

62
New cards

roustabout (n)

người lao động nặng nhọc

63
New cards

oil rig (n)

giàn khoan dầu

64
New cards

from dawn to dusk (phrase)

từ sáng tới tối

65
New cards

brown-nose (v)

nịnh hót (cấp trên)

66
New cards

misorder (v)

đặt hàng nhầm

67
New cards

overorder (v)

đặt quá nhiều

68
New cards

price-conscious (adj)

chú ý đến giá cả

69
New cards

uncork (v)

mở nút chai

70
New cards

double-dealing (n)

hành động 2 mặt

71
New cards

gridlock (n)

sự tắc nghẽn giao thông

72
New cards

childminding (n)

sự chăm sóc trẻ em

73
New cards

child(ren)-related (adj)

liên quan đến trẻ em

74
New cards

stand the test of time (idiom)

chống lại sự thử thách của thời gian

75
New cards

hubris (n)

sự ngạo mạn

76
New cards

chandelier (n)

đèn chùm

77
New cards

galleon (n)

thuyền buồm

78
New cards

reward sb for sth

trao thưởng cho ai đó điều gì đó

79
New cards

metaphor (n)

1 phép ẩn dụ/tượng trưng cho 1 điều gì đó

80
New cards

glittering (adj)

lấp lánh

81
New cards

over the threshold (phrase)

băng qua ngưỡng cửa (của 1 building)

82
New cards

pomposity (n)

sự hoa mỹ

83
New cards

ballroom (n)

phòng khiêu vũ

84
New cards

radical (adj)

triệt để

85
New cards

indeterminacy (n)

tính bất định

86
New cards

proposition (n)

quan điểm, câu nói

87
New cards

fluid (adj)

(chất lỏng) dẻo, linh hoạt

88
New cards

portico (n)

hàng mái hiên

89
New cards

hold / accommodate (v)

(toà nhà) chứa (bao nhiêu người)

90
New cards

scratch that (idiom)

bỏ qua ý vừa nói đi

91
New cards

fig (n)

quả sung

92
New cards

conundrum (n)

câu đố hóc búa

93
New cards

cacophony (n)

âm thanh hỗn loạn

94
New cards

discreet (adj)

kín tiếng

95
New cards

in one's own right (idiom)

bằng chính thực lực của ai đó

96
New cards

in all conscience (idiom)

trong thâm tâm, lương tâm

97
New cards

in high feather (idiom)

trong cảm xúc rất tự hào

98
New cards

in on/at the kill (idiom)

chứng kiến 1 khoảnh khắc unpleasant

99
New cards

In turn

để đáp lại là, thành quả là

100
New cards

immaculate (adj)

hoàn hảo