1/147
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
missionary (n)
nhà truyền giáo
preach the gospel (phrase)
truyền bá những hệ tư tưởng, quan điểm
spout (v)
phun ra (từ miệng)
exhort (v)
động viên, thúc giục
beard the lion in one's den (idiom)
bước vào hang cọp, bước vào và đối diện với sự nguy hiểm
stubble (n)
râu mọc lởm chởm
come down to the wire (idiom)
căng thẳng tới những phút cuối cùng
come/arrive in a body (phrase)
tới cùng lúc với nhau (chung 1 nhóm)
come knocking at the door (idiom)
(cơ hội tạm thời) tới gõ cửa, xuất hiện đối với ai đó
come out of the closet (idiom)
tiết lộ 1 bí mật
on a sticky wicket (idiom)
trong tình huống khó khăn
wicket (n)
cọc (trong sân golf)
portal (n)
cổng (thông tin)
turnstile (n)
cửa xoay
hatch (n)
cửa hầm, cửa sập
a blot on one's copybook (idiom)
1 vết nhơ trong sự nghiệp/cuộc sống của ai đó
scrapbook (n)
sổ lưu niệm
corrosive (adj)
ăn mòn
vindictive (adj)
trả thù
spark off (phr.v)
khơi màn cho 1 điều gì đó (sự tranh cãi, sự kiện nóng)
feeding frenzy (idiom)
1 sự điên cuồng, mang tính tranh giành/đấu đá với nhau (để có được nhiều
thông tin nhất có thể)
hysteria (n)
sự điên cuồng
mania (n)
sự ám ảnh quá mức
tin god (idiom)
1 người tự xem bản thân là quan trọng, hơn hết những người khác
bring down the shutters (idiom)
trở nên im lặng, không nói gì / inactive
bring owls to Athens (idiom)
làm 1 điều vô nghĩa, dư thừa
bring the hammer down on sb (idiom)
hạ màn, chỉ trích dữ dội 1 ai đó (để chấm dứt 1 điều gì đó)
bring a knife to a gunfight (idiom)
chuẩn bị chưa đủ cho 1 sự kiện quan trọng nào đó
frenetic (adj)
điên cuồng
lethargic (adj)
thờ ơ, không muốn làm gì cả (vì thiếu năng lượng)
sluggish (adj)
chậm chạp
venerable (adj)
đáng kính
opine on (phr.v)
bày tỏ quan điểm về 1 điều gì đó
beguile = mesmerize (v)
mê hoặc ai đó
consign (v)
kí gửi
tortuous (adj)
quanh co
repulsive (adj)
ghê tởm, không chấp nhận được
pernicious (adj)
nguy hiểm (perilous)
mutable (adj)
có thể thay đổi được
propitious (adj)
thuận lợi (thời tiết, điều kiện)
auspicious (adj)
đầy hứa hẹn trong tương lai
ominous (adj)
có điềm xấu
tenable (adj)
(quan điểm)
elusive (adj)
khó nắm bắt, xa vời
with a plum in one's mouth (idiom)
(nói chuyện) tỏ vẻ sang trọng, kiểu cách
white knight (n)
ân nhân đến giải cứu, cứu mạng
foundation stone (n)
nền tảng
tinker/fiddle around with (phr.v)
vọc vạch, cố gắng sửa 1 cái gì đó bằng cách mày mò
meddle (v)
can thiệp vào (1 việc bên ngoài)
leap of faith (n)
1 hành động được thực hiện dựa trên niềm tin (ko có gì chắc chắn)
make a federal case out of (idiom)
làm to chuyện
magnate (n)
ông trùm
hireling (n)
người đi làm thuê
proletarian (n)
người vô sản
workflow (n)
quy trình công việc
workaday (adj)
tầm thường
work-at-home (adj)
làm việc tại nhà
work-shy (adj)
ngại việc
worksharing/jobsharing (n)
chia sẻ phần việc
workhorse (n)
người làm nhiều việc (chán nản)
roustabout (n)
người lao động nặng nhọc
oil rig (n)
giàn khoan dầu
from dawn to dusk (phrase)
từ sáng tới tối
brown-nose (v)
nịnh hót (cấp trên)
misorder (v)
đặt hàng nhầm
overorder (v)
đặt quá nhiều
price-conscious (adj)
chú ý đến giá cả
uncork (v)
mở nút chai
double-dealing (n)
hành động 2 mặt
gridlock (n)
sự tắc nghẽn giao thông
childminding (n)
sự chăm sóc trẻ em
child(ren)-related (adj)
liên quan đến trẻ em
stand the test of time (idiom)
chống lại sự thử thách của thời gian
hubris (n)
sự ngạo mạn
chandelier (n)
đèn chùm
galleon (n)
thuyền buồm
reward sb for sth
trao thưởng cho ai đó điều gì đó
metaphor (n)
1 phép ẩn dụ/tượng trưng cho 1 điều gì đó
glittering (adj)
lấp lánh
over the threshold (phrase)
băng qua ngưỡng cửa (của 1 building)
pomposity (n)
sự hoa mỹ
ballroom (n)
phòng khiêu vũ
radical (adj)
triệt để
indeterminacy (n)
tính bất định
proposition (n)
quan điểm, câu nói
fluid (adj)
(chất lỏng) dẻo, linh hoạt
portico (n)
hàng mái hiên
hold / accommodate (v)
(toà nhà) chứa (bao nhiêu người)
scratch that (idiom)
bỏ qua ý vừa nói đi
fig (n)
quả sung
conundrum (n)
câu đố hóc búa
cacophony (n)
âm thanh hỗn loạn
discreet (adj)
kín tiếng
in one's own right (idiom)
bằng chính thực lực của ai đó
in all conscience (idiom)
trong thâm tâm, lương tâm
in high feather (idiom)
trong cảm xúc rất tự hào
in on/at the kill (idiom)
chứng kiến 1 khoảnh khắc unpleasant
In turn
để đáp lại là, thành quả là
immaculate (adj)
hoàn hảo