1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Salvation
Sự cứu rỗi
Sentence
(word group)
Bless
Phước lành
Bountiful
Trù phú
Raging
very severe or extreme/ very strong or violent
Subside
Lắng xuống
Approximately
Khoảng
Stab
To injure someone with a sharp pointed object such as a knife
Prefecture
Tỉnh
Day in and day out
Ngày qua ngày (especially of something boring) done or happening every day for a long period of time
Repeat
An action, event, or other thing that occurs or is done again.
Ridiculous
Nực cười
Rot
Mục nát / thối rửa
As in
Tức là
Lame
Nhàm chán, không thú vị
Twisted
Méo mó, lệch lạc (ý nói về tâm lý/ý tưởng bệnh hoạn)
Chain letters
Thư dây chuyền (kiểu gửi cho nhiều người, thường có nội dung mê tín hoặc đe dọa)
Off chance
Hoping that something may be possible, although it is not likely
Assailant
Kẻ tấn công, hung thủ
Strike again
Tiếp tục gây án
Hostage
Con tin
Daycare center
Trung tâm giữ trẻ
Captors
Những người bị bắt giữ (ở đây ý là các con tin bị hắn giữ)
Suspect
Nghi phạm
You can't help but + V
Bạn không thể không… (diễn tả cảm xúc tự nhiên)
Monitor
Theo dõi
Make of this
Nghĩ gì về việc này
Anyway
Dù sao đi nữa
Arrested
Bị bắt giữ
Commit suicide
Tự sát
Collapse
Ngã quỵ
Coincidence
Thật tình cờ, trung hợp
Cram school
Lớp học thêm (thường luyện thi)
We don't know if...
Chúng tôi không biết liệu...
It's quite possible..
Rất có thể...
This has to be...
Chắc chắn là...