Bài 2 - Kanji - Dekiru Nihongo (Trung Cấp)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:59 PM on 6/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

情けない

なさけない

(TÌNH

không có sự cảm thông)

2
New cards

情報

じょうほう

(TÌNH BÁO

thông tin)

3
New cards

情意

じょうい

(TÌNH Ý

sự yêu mến)

4
New cards

友情

ゆうじょう

(HỮU TÌNH

tình bạn; tình bằng hữu)

5
New cards

同情

どうじょう

(ĐỒNG TÌNH

Sự cảm thông; sự đồng cảm)

6
New cards

愛情

あいじょう

(ÁI TÌNH

tình yêu)

7
New cards

予算

よさん

(DƯ TOÁN

dự toán, ngân sách)

8
New cards

計算

けいさん

(KẾ TOÁN

tính toán)

9
New cards

算出

さんしゅつ

(TOÁN XUẤT

sự tính toán)

10
New cards

算定

さんてい

(TOÁN ĐỊNH

sự ước tính, sự đánh giá)

11
New cards

放れる

はなれる

(PHÓNG

Thoát đi , phóng thích , < tàu điện, tên> rời ga / cung)

12
New cards

放す

はなす

(PHÓNG

buông tay, rời tay)

13
New cards

放つ

はなつ

(PHÓNG

bắn/buông tay, thả)

14
New cards

放る

ほうる

(PHÓNG

Không để ý; bỏ mặc; mặc kệ ; Bỏ; từ bỏ)

15
New cards

開放

かいほう

(KHAI PHÓNG

mở cửa, sự tự do hóa)

16
New cards

放送

ほうそう

(PHÓNG TỐNG

phát thanh, loan truyền)

17
New cards

放火

ほうか

(PHÓNG HỎA

sự phóng hỏa, đốt cháy)

18
New cards

放課後

ほうかご

(PHÓNG KHÓA HẬU

lúc tan trường, tan học)

19
New cards

達する

たっする

(ĐẠT

Đạt Đến)

20
New cards

達成

たっせい

(ĐẠT THÀNH

đạt được)

21
New cards

達者

たっしゃ

(ĐẠT GIẢ

Khéo tay; tài giỏi)

22
New cards

達人

たつじん

(ĐẠT NHÂN

chuyên gia, người thành thạo)

23
New cards

上達

じょうたつ

(THƯỢNG ĐẠT

Sự tiến bộ)

24
New cards

速達

そくたつ

(TỐC ĐẠT

chuyển phách nhanh)

25
New cards

友達

ともだち

(HỮU ĐẠT

bạn bè)

26
New cards

直る

なおる

(TRỰC

được sửa)

27
New cards

直す

なおす

(TRỰC

chữa sửa)

28
New cards

直覚

ちょっかく

(TRỰC GIÁC

Trực giác)

29
New cards

直後

ちょくご

(TRỰC HẬU

Ngay sau khi)

30
New cards

直前

ちょくぜん

(TRỰC TIỀN

Ngay trước khi)

31
New cards

直言

ちょくげん

(TRỰC NGÔN

Lời nói thẳng, sự nói trực tiếp)

32
New cards

あたい

(TRỊ

xứng đđáng, giá trị)

33
New cards

値引き

ねびき

(TRỊ DẪN

sự giảm giá, hạ giá)

34
New cards

値上げ

ねあげ

(TRỊ THƯỢNG

Sự tăng giá)

35
New cards

値下げ

ねさげ

(TRỊ HẠ

Sự giảm giá, Sự bớt giá)

36
New cards

安値

やすね

(AN TRỊ

Giá rẻ, giá thấp)

37
New cards

高値

たかね

(CAO TRỊ

Giá cao)

38
New cards

階段

かいだん

(GIAI ĐOẠN

cầu thang)

39
New cards

段階

だんかい

(ĐOẠN GIAI

bước, giai đoạn)

40
New cards

値段

ねだん

(TRỊ ĐỌAN

giá cả)

41
New cards

異なる

ことなる

(DỊ

khác, khác với)

42
New cards

異文化

いぶんか

(DỊ VĂN HÓA

nền văn hóa khác nhau)

43
New cards

異常

いじょう

(DỊ THƯỜNG

Không bình thường)

44
New cards

異見

いけん

(Dị kiến, suy nghĩ/quan điểm khác)

45
New cards

異同

いどう

(Điểm khác biệt; sự khác nhau)

46
New cards

異質

いしつ

(Khác về tính chất; không đồng chất; mang tính chất khác biệt)

47
New cards

得意

とくい

(Sở trường)

48
New cards

所得

しょとく

(SỞ ĐẮC

thu nhập)

49
New cards

える

(Có được; thu được; đạt được)

50
New cards

体得

たいとく

(THỂ ĐẮC

sự tinh thông; sự hiểu biết .)

51
New cards

探す

さがす

(tìm kiếm (chìa khoá, công việc, thông tin,...)

52
New cards

探求

たんきゅう

(THÁM CẦU

Sự theo đuổi, sự tìm kiếm)

53
New cards

探知

たんち

(THÁM TRI

sự tìm kiếm)

54
New cards

果たす

はたす

(QUẢ

hoàn thành)

55
New cards

結果

けっか

(KẾT QUẢ

Kết quả)

56
New cards

成果

せいか

(THÀNH QUẢ

thành quả)

57
New cards

果実

かじつ

(QUẢ THỰC

trái cây)

58
New cards

果物

くだもの

(QUẢ VẬT

Trái cây)

59
New cards

限る

かぎる

(HẠN

Giới hạn,hạn chế)

60
New cards

期限

きげん

(KỲ HẠN

thời hạn, kỳ hạn)

61
New cards

限定

げんてい

(HẠN ĐỊNH

Sự hạn định,sự hạn chế,sự qui định giới hạn)

62
New cards

限界

げんかい

(HẠN GIỚI

giới hạn)

63
New cards

限度

げんど

(HẠN ĐỘ

Giới hạn)

64
New cards

無限

むげん

(VÔ HẠN

Vô hạn)

65
New cards

商売

しょうばい

(THƯƠNG MẠI

buôn bán)

66
New cards

商業

しょうぎょう

(THƯƠNG NGHIỆP

buôn bán, thương mại)

67
New cards

商品

しょうひん

(THƯƠNG PHẨM

Hàng hoá)

68
New cards

感覚

かんかく

(CẢM GIÁC

cảm giác)

69
New cards

感情

かんじょう

(CẢM TÌNH

Tình cảm; tâm trạng; cảm xúc; cảm giác)

70
New cards

感心

かんしん

(CẢM TÂM

ngưỡng mộ)

71
New cards

同感

どうかん

(ĐỒNG CẢM

Đồng Cảm)

72
New cards

悪感

あっかん

(ÁC CẢM

sự ác cảm)

73
New cards

無感

むかん

(VÔ CẢM

sự vô cảm, không cảm giác)

74
New cards

飛ぶ

とぶ

(PHI

bay, nhảy)

75
New cards

飛ばす

とばす

(PHI

cho bay)

76
New cards

飛行機

ひこうき

(PHI HÀNH CƠ

Máy bay)

77
New cards

飛行場

ひこうじょう

(PHI HÀNH TRƯỜNG

Sân bay)

78
New cards

機会

きかい

(CƠ HỘI

Cơ hội)

79
New cards

動機

どうき

(ĐỘNG CƠ

động cơ)

80
New cards

有機

ゆうき

(HỮU CƠ

hữu cơ)