1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
情けない
なさけない
(TÌNH
không có sự cảm thông)
情報
じょうほう
(TÌNH BÁO
thông tin)
情意
じょうい
(TÌNH Ý
sự yêu mến)
友情
ゆうじょう
(HỮU TÌNH
tình bạn; tình bằng hữu)
同情
どうじょう
(ĐỒNG TÌNH
Sự cảm thông; sự đồng cảm)
愛情
あいじょう
(ÁI TÌNH
tình yêu)
予算
よさん
(DƯ TOÁN
dự toán, ngân sách)
計算
けいさん
(KẾ TOÁN
tính toán)
算出
さんしゅつ
(TOÁN XUẤT
sự tính toán)
算定
さんてい
(TOÁN ĐỊNH
sự ước tính, sự đánh giá)
放れる
はなれる
(PHÓNG
Thoát đi , phóng thích , < tàu điện, tên> rời ga / cung)
放す
はなす
(PHÓNG
buông tay, rời tay)
放つ
はなつ
(PHÓNG
bắn/buông tay, thả)
放る
ほうる
(PHÓNG
Không để ý; bỏ mặc; mặc kệ ; Bỏ; từ bỏ)
開放
かいほう
(KHAI PHÓNG
mở cửa, sự tự do hóa)
放送
ほうそう
(PHÓNG TỐNG
phát thanh, loan truyền)
放火
ほうか
(PHÓNG HỎA
sự phóng hỏa, đốt cháy)
放課後
ほうかご
(PHÓNG KHÓA HẬU
lúc tan trường, tan học)
達する
たっする
(ĐẠT
Đạt Đến)
達成
たっせい
(ĐẠT THÀNH
đạt được)
達者
たっしゃ
(ĐẠT GIẢ
Khéo tay; tài giỏi)
達人
たつじん
(ĐẠT NHÂN
chuyên gia, người thành thạo)
上達
じょうたつ
(THƯỢNG ĐẠT
Sự tiến bộ)
速達
そくたつ
(TỐC ĐẠT
chuyển phách nhanh)
友達
ともだち
(HỮU ĐẠT
bạn bè)
直る
なおる
(TRỰC
được sửa)
直す
なおす
(TRỰC
chữa sửa)
直覚
ちょっかく
(TRỰC GIÁC
Trực giác)
直後
ちょくご
(TRỰC HẬU
Ngay sau khi)
直前
ちょくぜん
(TRỰC TIỀN
Ngay trước khi)
直言
ちょくげん
(TRỰC NGÔN
Lời nói thẳng, sự nói trực tiếp)
値
あたい
(TRỊ
xứng đđáng, giá trị)
値引き
ねびき
(TRỊ DẪN
sự giảm giá, hạ giá)
値上げ
ねあげ
(TRỊ THƯỢNG
Sự tăng giá)
値下げ
ねさげ
(TRỊ HẠ
Sự giảm giá, Sự bớt giá)
安値
やすね
(AN TRỊ
Giá rẻ, giá thấp)
高値
たかね
(CAO TRỊ
Giá cao)
階段
かいだん
(GIAI ĐOẠN
cầu thang)
段階
だんかい
(ĐOẠN GIAI
bước, giai đoạn)
値段
ねだん
(TRỊ ĐỌAN
giá cả)
異なる
ことなる
(DỊ
khác, khác với)
異文化
いぶんか
(DỊ VĂN HÓA
nền văn hóa khác nhau)
異常
いじょう
(DỊ THƯỜNG
Không bình thường)
異見
いけん
(Dị kiến, suy nghĩ/quan điểm khác)
異同
いどう
(Điểm khác biệt; sự khác nhau)
異質
いしつ
(Khác về tính chất; không đồng chất; mang tính chất khác biệt)
得意
とくい
(Sở trường)
所得
しょとく
(SỞ ĐẮC
thu nhập)
得
える
(Có được; thu được; đạt được)
体得
たいとく
(THỂ ĐẮC
sự tinh thông; sự hiểu biết .)
探す
さがす
(tìm kiếm (chìa khoá, công việc, thông tin,...)
探求
たんきゅう
(THÁM CẦU
Sự theo đuổi, sự tìm kiếm)
探知
たんち
(THÁM TRI
sự tìm kiếm)
果たす
はたす
(QUẢ
hoàn thành)
結果
けっか
(KẾT QUẢ
Kết quả)
成果
せいか
(THÀNH QUẢ
thành quả)
果実
かじつ
(QUẢ THỰC
trái cây)
果物
くだもの
(QUẢ VẬT
Trái cây)
限る
かぎる
(HẠN
Giới hạn,hạn chế)
期限
きげん
(KỲ HẠN
thời hạn, kỳ hạn)
限定
げんてい
(HẠN ĐỊNH
Sự hạn định,sự hạn chế,sự qui định giới hạn)
限界
げんかい
(HẠN GIỚI
giới hạn)
限度
げんど
(HẠN ĐỘ
Giới hạn)
無限
むげん
(VÔ HẠN
Vô hạn)
商売
しょうばい
(THƯƠNG MẠI
buôn bán)
商業
しょうぎょう
(THƯƠNG NGHIỆP
buôn bán, thương mại)
商品
しょうひん
(THƯƠNG PHẨM
Hàng hoá)
感覚
かんかく
(CẢM GIÁC
cảm giác)
感情
かんじょう
(CẢM TÌNH
Tình cảm; tâm trạng; cảm xúc; cảm giác)
感心
かんしん
(CẢM TÂM
ngưỡng mộ)
同感
どうかん
(ĐỒNG CẢM
Đồng Cảm)
悪感
あっかん
(ÁC CẢM
sự ác cảm)
無感
むかん
(VÔ CẢM
sự vô cảm, không cảm giác)
飛ぶ
とぶ
(PHI
bay, nhảy)
飛ばす
とばす
(PHI
cho bay)
飛行機
ひこうき
(PHI HÀNH CƠ
Máy bay)
飛行場
ひこうじょう
(PHI HÀNH TRƯỜNG
Sân bay)
機会
きかい
(CƠ HỘI
Cơ hội)
動機
どうき
(ĐỘNG CƠ
động cơ)
有機
ゆうき
(HỮU CƠ
hữu cơ)