Thẻ ghi nhớ: Hán ngữ 2-Bài 29: 我都做对了- Tôi làm đúng hết rồi | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:50 AM on 4/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

考试

kǎo shì - exam

2
New cards

topic, subject

to inscribe

Đề, đề bài

3
New cards

(wán) finished

4
New cards

Thường làm lượng từ cho câu hỏi

5
New cards

成绩

chéng jì - grade, score, achievement

Thành tích

6
New cards

句子

jùzi

sentence

7
New cards

干什么

What are you doing?

8
New cards

to do

Làm, hỏi lý do, mục đích

9
New cards

看见

kàn jiàn - to see, catch sight of

Nhìn thấy

10
New cards

jiàn - to see

Thấy

11
New cards

cí - word

12
New cards

糟糕

zāogāo

in a terrible mess; how terrible

Hỏng, gay go

Thường đứng đầu câu

13
New cards

chéng - to become

Thành, sang

Kết quả sau khi thực hiện động tác là sự vật được thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác

14
New cards

回信

huíxìn • reply; to reply

15
New cards

故事

gù shi - story

16
New cards

有意思

yǒu yì si - Có ý nghĩa

17
New cards

yè - page

18
New cards

xiào - to smile, to laugh

19
New cards

会话

huì huà conversation

20
New cards

niàn (to read aloud)

21
New cards

Đáp, trả lời

22
New cards

办法

bànfǎ

method; way (of doing something)

Biện pháp

23
New cards

合上

to close

Gấp, đóng

24
New cards

Làm bổ ngữ chỉ kết quả

25
New cards

听见

tīng jiàn hear

Nghe thấy

26
New cards

打开

dǎ kāi - open

27
New cards

作业

zuò yè - homework

28
New cards

familiar

Thuộc, chín

29
New cards

zài - again

30
New cards

安娜

Anna

31
New cards

于是

yú shì - so, therefore

32
New cards

最好

zuì hǎo - had better

Tốt nhất

33
New cards

你来找我干什么?

Bạn tới tìm tôi làm gì?

34
New cards

糟糕,我忘带钱包了

Hỏng rồi, tớ quên mang ví tiền rồi

35
New cards

这是糟糕的一天

Hôm nay là ngày kinh khủng/tồi tệ

36
New cards

你不能来真是太糟糕了

Bạn không tới được thật là gay go

37
New cards

Động từ+bổ ngữ kết quả+了

Bổ ngữ kết quả là thành phần đứng sau động từ, biểu thị kết quả thực hiện của động tác

38
New cards

他做完作业了

Anh ấy làm xong bài tập rồi

39
New cards

我看见玛丽了

Tớ nhìn thấy Mary rồi

40
New cards

没(没有)+V+bổ ngữ kết quả

Phủ định

41
New cards

我没有答对

Tớ không trả lời đúng

42
New cards

这件衣服没洗干净

Chiếc áo này giặt không sạch

43
New cards

了没有/了没/了吗?

Nghi vấn

44
New cards

你听懂老师的话了没有?

Bạn nghe hiểu lời thấy giáo chưa?

45
New cards

V+bổ ngữ kết quả+tân ngữ

Động từ mang tân ngữ

46
New cards

我做错了两道题

Tớ làm sai hai câu hỏi

47
New cards

看完

做完

洗完

说完

Đọc xong, xem xong

Làm xong

Rửa xong

Nói xong

48
New cards

看懂

听懂

Xem hiểu, đọc hiểu

Nghe hiểu

49
New cards

打开门

开开窗户

张开嘴

拉开门

打开灯

Mở cửa ra

Mở cửa sổ ra

Mở miệng ra

Kéo cửa ra

Bật đèn lên

50
New cards

Vào

Sau khi kết thúc động tác, 2 sự vật tiếp xúc nhau

Kết quả sau khi thực hiện động tác là một sự vật được lưu lại trên một sự vật khác

51
New cards

关上门

拉上窗帘

合上书

关上空调

Đóng cửa vào

Kéo rèm cửa sổ vào

Gập sách vào

Tắt điều hoà đi

52
New cards

请在这里写上你的名字

Xin viết tên bạn ở đây

53
New cards

你穿上这件大衣吧

Bạn mặc chiếc áo khoác này đi

54
New cards

Kết quả động tác đạt được mục đích

Thông qua động tác sự vật đạt tới một địa điểm, mốc nào đó

Động tác duy trì tới thời điểm nào đó

55
New cards

找到

买到

得到

Tìm được

Mua được

Đạt được

56
New cards

回到家

学到第29课

翻到第190页

Về đến nhà

Học tới bài 29

Lật tới trang 190

57
New cards

他们学到十一点才下课

Họ học tới 11 mới tan lớp

58
New cards

昨天他睡到九点才起床

Hôm qua cô ấy ngủ tới 9 mới dậy

59
New cards

翻译成越南语

dịch sang tiếng Việt

60
New cards

看成

写成

Nhìn thành

viết thành

61
New cards

Cho, đưa

Kết quả là sự vật được chuyển giao từ người này sang người khác

62
New cards

借给

送给

还给

递给

交给

Cho mượn

tặng cho

trả lại

đưa cho

nộp cho,giao cho

63
New cards

好,对,错,熟,早,晚

Một số tính bổ ngữ từ kết quả

tốt, đúng,, sai,chín, sớm, muộn

64
New cards

他又来晚了

你打错电话了

Bạn lại tới muộn rồi

bạn gọi nhầm rồi

65
New cards

笑出声

cười ra tiếng

66
New cards

答案 (dá'àn)

answer, solution

67
New cards

办法

bànfǎ

method; way (of doing something)

68
New cards

关上门

close the door

69
New cards

成熟

chéng shú - mature, ripe

trưởng thành, ổn trọng

70
New cards

属于

shǔ yú - belong to, be part of