1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
考试
kǎo shì - exam
题
tí
topic, subject
to inscribe
Đề, đề bài
完
(wán) finished
道
Thường làm lượng từ cho câu hỏi
成绩
chéng jì - grade, score, achievement
Thành tích
句子
jùzi
sentence
干什么
What are you doing?
干
to do
Làm, hỏi lý do, mục đích
看见
kàn jiàn - to see, catch sight of
Nhìn thấy
见
jiàn - to see
Thấy
词
cí - word
糟糕
zāogāo
in a terrible mess; how terrible
Hỏng, gay go
Thường đứng đầu câu
成
chéng - to become
Thành, sang
Kết quả sau khi thực hiện động tác là sự vật được thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác
回信
huíxìn • reply; to reply
故事
gù shi - story
有意思
yǒu yì si - Có ý nghĩa
页
yè - page
笑
xiào - to smile, to laugh
会话
huì huà conversation
念
niàn (to read aloud)
答
Đáp, trả lời
办法
bànfǎ
method; way (of doing something)
Biện pháp
合上
to close
Gấp, đóng
上
Làm bổ ngữ chỉ kết quả
听见
tīng jiàn hear
Nghe thấy
打开
dǎ kāi - open
作业
zuò yè - homework
熟
familiar
Thuộc, chín
再
zài - again
安娜
Anna
于是
yú shì - so, therefore
最好
zuì hǎo - had better
Tốt nhất
你来找我干什么?
Bạn tới tìm tôi làm gì?
糟糕,我忘带钱包了
Hỏng rồi, tớ quên mang ví tiền rồi
这是糟糕的一天
Hôm nay là ngày kinh khủng/tồi tệ
你不能来真是太糟糕了
Bạn không tới được thật là gay go
Động từ+bổ ngữ kết quả+了
Bổ ngữ kết quả là thành phần đứng sau động từ, biểu thị kết quả thực hiện của động tác
他做完作业了
Anh ấy làm xong bài tập rồi
我看见玛丽了
Tớ nhìn thấy Mary rồi
没(没有)+V+bổ ngữ kết quả
Phủ định
我没有答对
Tớ không trả lời đúng
这件衣服没洗干净
Chiếc áo này giặt không sạch
了没有/了没/了吗?
Nghi vấn
你听懂老师的话了没有?
Bạn nghe hiểu lời thấy giáo chưa?
V+bổ ngữ kết quả+tân ngữ
Động từ mang tân ngữ
我做错了两道题
Tớ làm sai hai câu hỏi
看完
做完
洗完
说完
Đọc xong, xem xong
Làm xong
Rửa xong
Nói xong
看懂
听懂
Xem hiểu, đọc hiểu
Nghe hiểu
打开门
开开窗户
张开嘴
拉开门
打开灯
Mở cửa ra
Mở cửa sổ ra
Mở miệng ra
Kéo cửa ra
Bật đèn lên
上
Vào
Sau khi kết thúc động tác, 2 sự vật tiếp xúc nhau
Kết quả sau khi thực hiện động tác là một sự vật được lưu lại trên một sự vật khác
关上门
拉上窗帘
合上书
关上空调
Đóng cửa vào
Kéo rèm cửa sổ vào
Gập sách vào
Tắt điều hoà đi
请在这里写上你的名字
Xin viết tên bạn ở đây
你穿上这件大衣吧
Bạn mặc chiếc áo khoác này đi
到
Kết quả động tác đạt được mục đích
Thông qua động tác sự vật đạt tới một địa điểm, mốc nào đó
Động tác duy trì tới thời điểm nào đó
找到
买到
得到
Tìm được
Mua được
Đạt được
回到家
学到第29课
翻到第190页
Về đến nhà
Học tới bài 29
Lật tới trang 190
他们学到十一点才下课
Họ học tới 11 mới tan lớp
昨天他睡到九点才起床
Hôm qua cô ấy ngủ tới 9 mới dậy
翻译成越南语
dịch sang tiếng Việt
看成
写成
Nhìn thành
viết thành
给
Cho, đưa
Kết quả là sự vật được chuyển giao từ người này sang người khác
借给
送给
还给
递给
交给
Cho mượn
tặng cho
trả lại
đưa cho
nộp cho,giao cho
好,对,错,熟,早,晚
Một số tính bổ ngữ từ kết quả
tốt, đúng,, sai,chín, sớm, muộn
他又来晚了
你打错电话了
Bạn lại tới muộn rồi
bạn gọi nhầm rồi
笑出声
cười ra tiếng
答案 (dá'àn)
answer, solution
办法
bànfǎ
method; way (of doing something)
关上门
close the door
成熟
chéng shú - mature, ripe
trưởng thành, ổn trọng
属于
shǔ yú - belong to, be part of