1/199
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
reflect
Phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, hình ảnh); phản ánh, thể hiện (thực trạng); suy ngẫm (reflect on).
reflection
Sự phản chiếu; hình ảnh phản chiếu; sự suy ngẫm, nhận định.
regarding
Về việc, liên quan đến đối tượng nào đó (giới từ).
relate
Liên kết, có liên quan; kể lại thuật lại một câu chuyện; thấu hiểu, đồng cảm với ai.
related
Có liên quan, có quan hệ (họ hàng hoặc tính chất).
relation
Mối quan hệ, mối liên hệ (giữa hai hoặc nhiều yếu tố); họ hàng thân thuộc.
respective
Riêng mục từng người, tương ứng của mỗi người/vật được nhắc đến.
respectively
Theo thứ tự tương ứng lần lượt.
versus
Đấu với, chống lại (viết tắt là vs.); so với (khi so sánh hai lựa chọn).
indirect
Gián tiếp, không thẳng thừng; quanh co (lối đi).
indirectly
Một cách gián tiếp.
integrate
Tích hợp, hợp nhất, hòa nhập vào một tập thể lớn.
integration
Sự tích hợp, tiến trình hội nhập hòa nhập.
interested
Có hứng thú, quan tâm; có tư lợi, liên quyền lợi cá nhân.
joint
Chung, có sự tham gia của hai hay nhiều bên / Khớp xương; mối nối.
jointly
Cùng nhau, cùng chung tay phối hợp làm.
logic
Tính logic, lập luận hợp lý; môn logic học.
logical
Hợp logic, có lý, suy luận chặt chẽ.
logically
Một cách hợp logic, có lý tính.
mutual
Lẫn nhau, song phương; chung (ví dụ: bạn chung mutual friend).
mutually
Lẫn nhau, qua lại lẫn nhau.
relevant
Có liên quan trực tiếp, phù hợp, có ý nghĩa với vấn đề đang xét.
separate
Chia tách, tách rời / Riêng biệt, độc lập không chung đụng.
separation
Sự chia tách, sự ly thân; khoảng cách ngăn cách.
dramatic
Đột ngột và gây ấn tượng mạnh (thay đổi); kịch tính, thuộc về kịch nghệ.
dramatically
Một cách đột ngột/đáng kể; một cách kịch tính.
drastic
Mạnh mẽ, quyết liệt, có tác động sâu rộng (biện pháp).
drastically
Một cách quyết liệt, triệt để.
sharp
Sắc bén; đột ngột và rõ rệt (sự tăng/giảm); thông minh nhanh nhạy; nhọn.
sharply
Một cách đột ngột, rõ rệt; một cách sắc sảo/gắt gỏng.
steady
Vững chắc, ổn định, đều đặn không thay đổi.
steadily
Một cách đều đặn, kiên định ổn định.
steep
Dốc, có độ dốc cao (đường đi); cực kỳ nhanh và thẳng đứng (biểu đồ).
steeply
Một cách dốc ngược, thay đổi cực nhanh.
decline
Suy giảm, giảm sút (chất lượng, số lượng); từ chối lịch sự / Sự suy sụp, sụt giảm.
dip
Nhúng, ngâm nhẹ; giảm xuống một chút rồi tăng lại / Sự giảm nhẹ tạm thời.
plummet
Lao dốc, sụt giảm nghiêm trọng và rất nhanh từ trên cao.
reduce
Cắt giảm, hạ thấp (giá cả, kích thước, số lượng).
reduction
Sự cắt giảm, mức độ giảm trừ.
fluctuate
Dao động, biến động liên tục bất thường (giá cả, nhiệt độ).
fluctuation
Sự dao động, sự biến động trồi sụt.
progress
Sự tiến bộ, tiến độ, tiến trình phát triển / Tiến bộ, tiến triển.
progression
Chuỗi tiến trình diễn tiến liên tục, sự phát triển dần dần.
progressive
Tiến bộ, có tư tưởng đổi mới; tăng tiến dần dần.
progressively
Tăng tiến dần dần qua thời gian.
shift
Di chuyển, dịch chuyển vị trí/quan điểm; thay ca / Ca làm việc; sự dịch chuyển.
trend
Xu hướng, xu thế chung của thị trường/xã hội.
exceed
Vượt quá, phóng đại quá mức (hạn mức, quy định, mong đợi).
excess
Sự quá mức, lượng dư thừa / Quá mức, vượt mức quy định.
excessive
Quá đáng, quá mức cần thiết, vô độ.
excessively
Một cách quá mức, thái quá.
expand
Mở rộng quy mô, diện tích, thể tích hoặc phạm vi kinh doanh.
expansion
Sự mở rộng, sự bành trướng quy mô.
peak
Đạt đến đỉnh điểm / Đỉnh, chóp (núi, đồ thị); thời kỳ cao điểm.
soar
Tăng vọt lên rất cao (giá cả, chim bay lượn trên cao).
constant
Liên tục không đổi, bất biến; kiên định / Hằng số (Toán).
continuous
Liên tục, liên miên không hề có quảng ngắt.
continuously
Một cách liên tục, không ngừng nghỉ.
seldom
Hiếm khi, ít khi (trạng từ chỉ tần suất).
forthcoming
Sắp tới, sắp xuất bản/diễn ra; sẵn sàng cung cấp thông tin.
long-term
Dài hạn, lâu dài (kế hoạch, ảnh hưởng).
prospect
Triển vọng, khả năng thành công tương lai; viễn cảnh.
prospective
Có triển vọng tiềm năng, thuộc về tương lai (khách hàng, vợ/chồng).
interval
Khoảng thời gian giữa hai sự kiện; lúc giải lao (ở nhà hát).
phase
Giai đoạn, thời kỳ (phát triển hoặc thực hiện dự án).
former
Cựu, trước đây, nguyên (ví dụ: cựu giám đốc); cái đứng trước (trong hai cái).
initial
Ban đầu, đầu tiên / Chữ cái đầu của tên gọi.
initially
Vào lúc ban đầu, lúc đầu.
preliminary
Mở đầu, sơ bộ, mang tính chuẩn bị chạy đà trước.
prior
Trước, diễn ra trước đối tượng khác (prior to).
sequence
Chuỗi, tiến trình diễn tiến theo trình tự quy định.
sequential
Liên tục theo trình tự, mang tính kế thừa theo dãy.
simultaneous
Đồng thời, cùng một lúc xảy ra.
simultaneously
Một cách đồng thời, cùng lúc.
subsequent
Đến sau, xảy ra sau (hệ quả theo sau một sự kiện).
subsequently
Rồi sau đó, sau đấy.
ultimate
Cuối cùng, sau cùng; cốt lõi, cơ bản nhất; đỉnh cao nhất.
ultimately
Cuối cùng, suy cho cùng thì.
brief
Ngắn gọn, vắn tắt (lời nói, thời gian) / Tóm tắt nhiệm vụ.
briefly
Một cách ngắn gọn, trong thời gian ngắn.
pace
Tốc độ đi lại, nhịp độ tiến triển của một sự việc.
rapid
Nhanh chóng, mau lẹ (về tốc độ chuyển động hoặc thay đổi).
rapidly
Một cách nhanh chóng.
rate
Tỷ lệ, tốc độ; mức phí / Đánh giá, xếp hạng chất lượng.
approach
Tiếp cận, lại gần; giải quyết vấn đề / Cách tiếp cận, phương thức.
criterion
Tiêu chí, tiêu chuẩn để đánh giá/lựa chọn (số nhiều: criteria).
method
Phương pháp, cách thức có hệ thống để làm việc.
methodology
Hệ phương pháp luận, tập hợp các phương pháp nghiên cứu.
model
Mô hình, kiểu mẫu; người mẫu / Làm mẫu, tạo mô hình.
strategy
Chiến lược, kế hoạch hành động dài hạn để đạt mục tiêu.
strategic
Mang tính chiến lược, có tầm nhìn dài hạn.
subject
Chủ thể; đề tài, môn học; thần dân / Lệ thuộc vào, tuân thủ theo.
systematic
Có hệ thống, bài bản, làm việc theo quy trình khoa học.
systematically
Một cách có hệ thống, một cách bài bản.
theory
Lý thuyết, học thuyết khoa học; giả thuyết lý luận.
theoretical
Thuộc về lý thuyết, mang tính giả định thuần túy.
category
Hạng, loại, danh mục phân loại.
categorize
Phân loại, xếp vào các nhóm danh mục phù hợp.
characteristic
Đặc tính, nét đặc trưng biệt lập / Mang tính đặc trưng, điển hình.
class
Tầng lớp xã hội; lớp học; chủng loại / Phân loại thành nhóm.