1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cảm thấy quá tải
(v phr) feel overwhelmed
đối phó với áp lực
(v phr) cope with pressure
đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt
(v phr) face intense competition
áp lực học tập
( n phr ) academic pressure
đáp ứng kì vọng cao
(v phr) meet high expectations
tự tạo quá nhiều áp lực cho bản thân
(v phr) put too much pressure on themselves
khối lượng công việc lớn
( n phr ) heavy workload
chịu đựng, trải qua căng thẳng kéo dài
(v phr) suffer from chronic pressure
trải qua tình trạng kiệt sức
(v phr) experience burnout
duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
(v phr) maintain a healthy work-life balance
điều kiện làm việc căng thẳng
( n phr ) stressful working conditions
thời hạn gấp gáp, nghiêm ngặt
( n phr ) strict deadlines
áp lực liên tục
( n phr ) constant pressure
sức khỏe tinh thần
(n phr) mental well-being
sự ổn định cảm xúc
(n phr) emotional stability
các vấn đề về tâm lí
(n phr) psychological problems
lo âu và trầm cảm
(n phr) anxiety and depression
các dịch vụ hỗ trợ sức khỏe tinh thần
(n phr) mental health support services
các cảm xúc tiêu cực
(n phr) negative emotions
hành vi tự hủy hoại bản thân
(n phr) self-destructive behavior
nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần
( v phr ) raise awareness about mental well-being
tìm kiếm hỗ trợ chuyên môn
( v phr ) seek professional help
hình thành thói quen lành mạnh
( v phr ) develop healthy habits
sức khỏe thể chất và tinh thần có mối quan hệ chặt chẽ
( v phr ) physical and mental health go hand in hand
cải thiện sức khỏe cảm xúc
improve emotional well-being
bị lo âu
( v phr ) suffer from anxiety
sự so sánh trên mxh
(n phr ) social media comparison
những tiêu chuẩn phi thực tế
(n phr ) unrealistic standards
những hình ảnh tiêu cực về bản thân
(n phr ) negative self-images
liên tục tiếp xúc với lối sống dc hoàn hảo hóa
(n phr ) constant exposure to idealized lifestyles
các nền tảng trực tuyến
(n phr ) online platforms
lối sống dc tô hồng
(n phr ) idealized lifestyles
dành quá nhiều tgian trên mạng
(v phr) spend excessive time online
bị ảnh hưởng bởi nội dung trực tuyến
(v phr) be influenced by online contents
làm tổn hại lòng tự trọng của họ
(v phr) damage their self-esteem
cảm thấy bất an
(v phr) feel insecure
làm giảm giao tiếp trực tiếp
(v phr) reduce face-to-face interaction
nghiện mxh
(adj phr) be addicted to social media
tăng năng suất
(v phr) increase productivity
ưu tiên phúc lợi của nhân viên
(v phr) prioritize employees’ well-being
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
(v phr) boost economic growth
tối đa hóa lợi nhuận
(v phr) maximize profits
làm thêm giờ
(v phr) work overtime
duy trì năng suất làm việc
(v phr) remain productive
ưu tiên sức khỏe của người dân
(v phr) prioritize citizens’ well-being
cải thiện chất lượng cuộc sống của con người
(v phr) improve people’s quality of life
môi trường cạnh tranh cao
(n phr) a highly competitive environment
sự cạnh tranh kinh tế
(n phr) economic competition
tgian làm việc dài
(n phr) long working hours
sự bất ổn trong công việc
(n phr) job insecurity
chất lượng cuộc sống
(n phr) quality of life
thị trường toàn cầu
(n phr) global market
áp lực tài chính
(n phr) financial pressure
văn hóa làm việc
(n phr) working culture
1 chất lượng cuộc sống ổn định
(n phr) a decent quality of life