Liệu pháp oxy ở trẻ em

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:28 PM on 5/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

Trẻ viêm phổi bị gì sẽ gây biến chứng tử vong chính?

Thiếu oxy máu

2
New cards

Nguyên nhân tử vong sơ sinh thường gặp gây thiếu oxy máu là?

  • Ngạt

  • Nhiễm trùng huyết

  • Nhẹ cân

3
New cards

FiO2, PaO2, SaO2, SpO2 là gì?

  • FiO2 (fraction of inspired oxygen): Tỷ lệ % oxy trong khí hít vào

  • PaO2: áp suất riêng phần oxy trong máu động mạch (Phân áp oxy máu động mạch)

  • SaO2: Độ bão hòa oxy trong máu động mạch

  • SpO2: độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi

4
New cards

So sánh SaO2, SpO2?

  • Giá trị đều ở khoảng 95-100%

  • SaO2 dùng khí máu, chính xác hơn, SpO2 dùng máy 

  • SaO2 theo dõi những TH sốc, bệnh nặng, suy hô hấp nặng mới dùng. Và có thể phân biệt được ngộ độc CO và MetHb

5
New cards
6
New cards

Hypoxia??

Giảm oxy mô: Thiếu oxy trong mô cho hoạt động của tế bào và cơ quan

7
New cards

Hypoxaemia?

Giảm oxy máu: Nồng độ oxy trong máu thấp

8
New cards

Nguyên nhân thường gặp gây giảm oxy máu ở trẻ sơ sinh? 

  • Ngạt

  • Bệnh màng trong

  • Viêm phổi

  • Nhiễm trùng huyết

  • Tim bẩm sinh

  • Hạ đường máu

  • Sinh non (1,5kg hoặc < 32 tuần)

9
New cards

Nguyên nhân gây giảm oxy máu ở trẻ > 1 tháng?

  • Viêm phổi

  • Viêm tiểu phế quản cấp

  • Hen phế quản

  • Viêm thanh quản cấp

  • Tim bẩm sinh

  • Nhiễm trùng huyết

  • Viêm màng não

  • Chấn thương

10
New cards

Nêu 1 vài triệu chứng của thiếu oxy máu?

Chóng mặt, xanh tím đầu chi, mệt mỏi, khó thở, ăn uống kém, hồi hộp, lú lẫn, kích thích.

11
New cards

Nêu triệu chứng thực thể của thiếu oxy máu?

  • Tần số thở nhanh > 70 lần/phút

  • Cánh mũi phập phồng

  • Rút lõm lồng ngực nặng

  • Đầu gật gù

  • Thở rên

  • Tím lợi, tím dưới lưỡi (Quan trọng)

12
New cards

Giải thích triệu chứng rút lõm lồng ngực nặng?

Bình thường khi hít vào thở ra, phổi đàn hồi tốt, sẽ phối hợp được với cơ hoành.

Tuy nhiên khi bị viêm, phổi kém đàn hồi, khi hít vào phổi không nở to ra, tạo khoảng trống giữa cơ hoành và phổi, kèm theo áp suất âm trong khoang cơ thể → tạo dấu rút lõm lồng ngực. 

Chứng tỏ: Có rút lõm lồng ngực = có viêm phổi. 

13
New cards

Phương pháp chính xác nhất để phát hiện thiếu oxy máu? Tiêu chuẩn bao nhiêu?

Đo khí máu động mạch với

  • SaO2 < 95%

  • PaO2 < 80mmHg.

14
New cards

Nêu các nguồn oxy?

  • Bình, bồn oxy

  • Máy tạo oxy

  • Hệ thống oxy trung tâm

15
New cards

Thường hay dùng bình oxy khí nén, áp suất bao nhiêu? Ví dụ bình 20 lít thì tổng oxy bao nhiêu?

Áp suất 150 bar

Tổng oxy = 150×20=3000 lit 

16
New cards

Cung cấp oxy qua những thiết bị nào?

  • Qua gọng mũi (thường dùng nhất)

  • Qua mặt nạ cơ bản

  • Mặt nạ có túi dự trữ (thở lại 1 phần, không thở lại) 

17
New cards

Chọn gọng mũi cho trẻ theo từng tuổi? Có cần làm ẩm không? Chống chỉ định?

  • Sơ sinh: 2mm

  • Nhũ nhi: 3mm

  • Trẻ nhỏ: 4 mm

  • Trẻ lớn: 5mm

  • Không cần làm ẩm nhờ cơ chế tự nhiên của mũi.

  • Chấn thương mũi và tịt lỗ mũi sau 

18
New cards

Lưu lượng thở của oxy gọng mũi theo từng tuổi?

  • Sơ sinh: 0.5-1l/p

  • Nhũ nhi: 1-2 l/P

  • Trẻ nhỏ: 2-4 l/p

  • Trẻ lớn: 2-6l/p

19
New cards

Ước tính FiO2 với trẻ < 10kg và trẻ > 10kg đối với thở qua gọng mũi?

<10kg

  • Thở 0.5l/p ~ 35% FiO2

  • 1l/p ~ 45%

  • 2l/p~ 55%

>10kg

  • FiO2 = 21 + lưu lượng oxy x 3

20
New cards

Thở oxy qua mask đơn giản cần làm ẩm không? Lưu lượng, FiO2?

Cần làm ẩm trước khi đi vào mặt nạ

Lưu lượng 5-10 l/p, phải tối thiểu 5l/p để trẻ không hít lại khí thở ra.

FiO2 40-60%

21
New cards

Thở oxy qua mặt nạ có túi dự trữ cần làm ẩm không? Lưu lượng? FiO2? Lưu ý theo dõi gì trên mặt nạ này?

  • Oxy cần làm ẩm trước khi đi vào mặt nạ

  • Lưu lượng thở: 6-15l/p

  • FiO2 55-70% (mặt nạ thở lại 1 phần)

  • FiO2 70-95% (mặt nạ không thở lại)

  • Cần theo dõi túi dự trữ luôn phồng.

22
New cards

Ưu nhược điểm của gọng mũi, mask đơn giản, mask có túi dự trữ?

  • Gọng mũi dễ dùng, tiện, nhưng FiO2 thấp, không dùng để cấp cứu nặng

  • Mask đơn giản cần làm ẩm, oxy trên 5l/p để không hít lại

  • Mask có tui dự trữ, đắt, phải theo dõi sát, FiO2 cao, tối đa có thể lên 95%. 

23
New cards

NCPAP là gì? Áp lực thở bao nhiêu theo tuổi của trẻ? FIO2?

  • Nasal continuous Positive Airway Pressure (Thở áp lực dương liên tục qua mũi) 

  • Trẻ <= 2 tuổi: 4 cmH2O (~ 12 l/p)

  • Trẻ > 2 tuổi: 6 cmH2O (14l/p)

  • FiO2 40-60% (Tím trung tâm: FiO2 100%)

24
New cards

PEEP là gì?

Dụng cụ tạo áp lực dương cuối thì thở ra 

Giúp mở và giữ các phế nang mở → trao đổi oxy hiệu quả hơn. 

25
New cards

Chống chỉ định của NCPAP?

  • Ngưng thở (không còn ý nghĩa)

  • Tràn khí màng phổi chưa dẫn lưu (TH này PN đã nhiều khí, bơm thêm CPAP sẽ tràn ra → nguy hiểm)

  • Sốc giảm thể tích (NCPAP giảm máu tĩnh mạch về tim, sốc giảm thể tích cũng giảm máu về tim → tụt HA nhanh hơn) 

  • Tăng áp lực nội sọ. (NCPAP tăng áp lực trong lồng ngực → cản trở máu tĩnh mạch từ não về tim → càng tăng áp nội sọ.

26
New cards

HFNC?

  • High flow nasal cannula (Thở oxy dòng cao qua gọng mũi

  • Cung cấp FiO2 21-100% tạo PEEP 2-8 cmH2O

  • Giúp giảm khoảng chết mũi họng và giúp bệnh nhi thở được 

27
New cards

Thông số ban đầu của HFNC?

  • FiO2: 60%

  • Lưu lượng theo cân nặng:

    • <= 15kg: 2 l/kg/phút

    • 16-30kg: 30 l/phút

    • 31-50kg: 40 l/p

    • >= 50 kg: 40-50l/p

28
New cards

So sánh thở oxy qua gọng mũi, HFNC, NCPAP?

knowt flashcard image
29
New cards

NIPPV là gì?

Thở máy không xâm nhập

Sử dụng mặt nạ để cung cấp áp lực dương liên tục hoặc áp lực dương 2 mức (BiPAP)

30
New cards

Thông số ban đầu của NIPPV?

  • IP (áp lực( 12-16cm H2O)

  • PEEP: 6-8cmH2O

  • FiO2: 60%

  • Tần số thở

    • trẻ < 2 tuổi: 25-30 lần/phút

    • Trẻ 2-8 tuổi 20-25 lần/phút

    • Trẻ 9-15 tuổi 15-20 lần/phút 

31
New cards

Mục đích của làm ẩm và làm ấm oxy? Lưu ý gì?

  • Giảm nghẹt mũi do chất nhầy

  • Giảm kích ứng đường hô hấp

  • TRánh tổn thương khí quản, phế quản do lưu lượng oxy cao vào phổi

  • Cần làm ẩm khi thở oxy trên 4 lit/phut khi trên 1-2 giờ, làm ẩm và ấm khi thở NCPAP-HFNC, thở máy

32
New cards

Dùng nước gì thay bình làm ẩm làm ấm?

Dùng nước cất vô trùng, thay hàng ngày.

33
New cards

Tác dụng phụ của thở oxy ở trẻ em?

  • Nhiễm độc oxy: thở với FiO2 >= 60% kéo dài > 24 giờ gây bệnh võng mạc ở trẻ sinh non; tổn thương phổi

  • Xẹp phổi (Khi thở với FiO2 >= 100%) 

  • Nhiễm khuẩn

  • Khô niêm mạc mũi họng, dễ chảy máu mũi

  • Đau vùng mặt do mặt nạ

34
New cards

Lưu lượng oxy qua mặt nạ có túi dự trữ không thở

lại ở trẻ 5 tuổi:

A. 1-2 L/phút

B. 1-4 L/phút

C. 2-6 L/phút

D. 6-15 L/phút

6-15 L/phút

35
New cards

Thông số ban đầu khi cho thở áp lực dương liên tục

qua mũi (NCPAP) ở trẻ 6 tháng:

A. Áp lực 3 cmH2O (tương đương oxy 10 L/phút)

B. Áp lực 4 cmH2O (tương đương oxy 12 L/phút)

C. Áp lực 6 cmH2O (tương đương oxy 14 L/phút)

D. Áp lực 8,5 cmH2O (tương đương oxy 16 L/phút)

Áp lực 4 cmH2O (tương đương oxy 12 L/phút)

36
New cards

Chống chỉ định của HFNC?

  • Ngưng thở

  • Tràn khí màng phổi chưa dẫn lưu

  • Tắc nghẽn đường thở trên.

37
New cards

Chỉ định thở oxy, mục tiêu đưa SpO2 lên bao nhiêu?

SpO2 >= 94%

  • SpO2 < 90%: Trẻ chỉ khó thở đơn thuần (nhẹ, hen nhẹ, trung bình)

  • SpO2 < 94 % với dấu hiệu đe dọa tính mạng (thì phải cho thở oxy)

38
New cards

Dấu đe dọa tính mạng?

  • Tím trung tâm

  • Sốc

  • Lơ mơ, hôn mê

  • Co giật

  • Rút lõm lồng ngực nặng (suy hô hấp nặng)

  • Tắc nghẽn đường thở 

39
New cards

Chỉ định dùng oxy trên trẻ sơ sinh sinh non < 32 tuần, nặng < 1250g thì duy trì SpO2 bao nhiêu?

  • Duy trì SpO2 88-95% và không trên 95% để tránh tổn thương mắt (Bệnh võng mạc) → gây mù

  • Dùng oxy với FiO2 thấp

40
New cards

Suy hô hấp nặng không đáp ứng thở oxy qua gọng mũi thì dùng gì

thở NCPAP có hiệu quả cao.

41
New cards

Lưu đồ cung cấp oxy ở trẻ bị suy hô hấp?

knowt flashcard image
42
New cards
term image
43
New cards

Các trường hợp cần cung cấp oxy với FiO2 100% ngay từ đầu?

  • Ngưng thở ngưng tim

  • Hồi sức sơ sinh có ép tim

  • Ngộ độc CO, Met Hb nặng

  • Sau đặt nội khí quản cấp cứu

44
New cards

Trẻ sơ sinh suy hô hấp nặng không đáp ứng với

thở oxy gọng mũi, phương pháp thở hiệu quả nhất:

A. Thở oxy dòng cao qua gọng mũi (HFNC)

B. Thở áp lực dương liên tục qua mũi (NCPAP)

C. Thở oxy qua mặt nạ có túi dự trữ không thở lại

D. Thở oxy qua mặt nạ có túi dự trữ thở lại một phần

Thở áp lực dương liên tục qua mũi (NCPAP)

45
New cards

Trẻ suy hô hấp không đáp ứng với thở oxy qua mặt nạ có túi dự trữ không thở lại (SpO2 < 94%), phương pháp thở thường dùng nhất:

A. Thở oxy dòng cao qua gọng mũi (HFNC)

B. Thở áp lực dương liên tục qua mũi (NCPAP)

C. Thở máy không xâm nhập (NIPPV)

D. Thở máy xâm nhập

Thở áp lực dương liên tục qua mũi (NCPAP)

46
New cards

Trẻ hen, SpO2 86%, khó thở nặng thì xử trí như nào?

Thở khí dung qua oxy, 8l/phút

47
New cards

Trẻ 7 tháng, ho, rút lõm lồng ngực, SpO2 88%; xử trí?

  • Thở oxy qua gọng mũi 1-2 l/p, đánh giá sau 15-30 phút → Không đỡ → Mask cơ bản → Mask có túi dự trữ → NCPAP

  • Dùng kháng sinh tiêm vì trẻ viêm phổi nặng

48
New cards

Trẻ sinh non 30 tuần, sau sinh 4 giờ bú kém, SpO2 85%; mục tiêu SpO2 và xử trí?

knowt flashcard image
49
New cards

Trẻ 12 tuổi, hen phế quản cấp, lơ mơ, SpO2 91%; xử trí?

knowt flashcard image
50
New cards
51
New cards
52
New cards
53
New cards
54
New cards