1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Các giai đoạn LS trong PHTLTH
Khám lâm sàng → Lấy dấu sơ khởi → Dấu lần 2 → Ghi tương quan 2 hàm → Thử răng → Gắn và thăng bằng hoá phục hình → kiểm tra và tái huấn luyện chức năng
Về vấn đề hỏi bệnh
A. Nữ quan tâm đến chức năng ăn nhai hơn thẩm mỹ, cần lý luận logic
B. Tuổi lý tưởng mang hàm giả là từ 45-60 tuổi
C. Theo Sangiuolo, có 3 loại BN lq đến hàm giả toàn bộ
D. Đối với BN đã từng mang hàm giả toàn bộ, luôn cần 1 phục hình chuyển tiếp
E. Cần đợi ít nhất 3 tháng sau xạ trị mới đc làm phục hình
F. Bệnh tiểu đường gây tiết nước bọt quá mức → giảm sự bám dính của hàm giả → giảm thăng bằng và ổn định khớp cắn → Tổn thương niêm mạc miệng
B
E sai vì 6 tháng, để tránh tổn thương lợi, viêm xương sau xạ trị
F sai vì tiết ít nước bọt
Khi khám lâm sàng ngoài mặt, thấy cử động hàm
A. Nếu há miệng < 4cm thì có vấn đề về dây chằng
B. Nếu há miệng > 5cm thì rối loạn khớp TDH
C. Cử động HD ra trước bình thường 7-9mm
D. Cử động qua lại bt 5-10mm
E. Há bình thường sẽ có 2 thì
C,D
Các mốc gp hàm trên

Theo Sangiuolo, phân loại sống hàm trên:
A. PL 3 sống hàm cao, tiêu xương ít, thuận lợi
B. PL 2 sống hàm TB có 1 số vùng cần giảm nén
C. PL 1 sống hàm hẹp tiêu xương nhiều
B
Về lồi cùng,
A. LC thoát/lẹm sẽ cản trở hướng tháo láp, việc lên răng, cử động hd khó khăn và làm giảm kthuoc dọc
B. LC phì đại thõng xuống là yếu tố thuận lợi
C. LC lớn vừa phải cần đắp lẹm
C
Về vòm KC
A. Nếu rộng, nằm ngang sẽ giúp bám dính tốt
B. Nếu ngắn, phẳng làm giảm S nền tựa
C. Lq đến hình dạng và việc có lồi rắn hay ko
D. All
D
Về lồi rắn,
A. Có 4 loại lồi rắn
B. LR đi qua 1/3 sau XHT đều gây bất lợi vì ah đến vành khít phía sau, có thể giảm nén
C. Chỉ định giảm nén cho hàm giả khi lồi rắn quá lớn, có cuống
D. Cđ giảm nén cho hàm giả khi BN ko thể tái khám định kì, ph toàn hàm trên đối diện hàm dưới là răng thật, trên xquang xương xốp ko đủ nâng đỡ phục hình
E. Cđ phẫu thuật khi niêm mạc phủ lồi rắn phập phều
D
Về đường rung chữ A, trừ
A. Thường nằm ở KCM và mô dưới niêm mạc là mô hạt, có xương nâng đỡ
B. Thường 4-12mm (TB 8,2 mm)
C. Ranh giới KCC và KCM tạo vs đường rung chữ A 1 vùng hình ria mép
D. Thông thường hàm giả sẽ kết thúc 1-2mm sau đường rung A
A
Về hố khẩu cái
A. Hai lỗ ống tuyến niêm mạc, phía sau KCC, 2 bên đường giữa
B. Nằm trước 1,31mm so với đường rung chữ A → dùng bởi KTV khi ko có dấu vành khít ở đường rung chữ A
C. Kc giữa 2 hố là 3,5mm
D. All
D
Về phân loại KCM
A. 2 phân loại
B. Loại III là lý tưởng nhất để duy trì độ bám dính
C. Loại I hàm giả cần dày lên 3-5mm và kết thúc ngay tại ranh giới KCC và KCM
D. Loại II mở rộng 2-3mm từ ranh giới hoặc dày lên 2mm
D
Vùng niêm mạc ko chịu được lực nén gồm
A. Các vân khẩu cái
B. Sống hàm
C. Postdam
D. Đường giữa
D
A, B ko có mô dưới nm, lực nén truyền thẳng xuống mô xương bên dưới
C mô dưới nm là mô lk lỏng lẻo → có thể bị nén tạo sự kín cho bờ sau
Vùng niêm mạc chịu đc lực nén ít gồm
A. Schroder
B. Lồi rắn
C. Lỗ KC trước
D. 2 lỗ KC sau
A: triền bên KC vùng r4 r5 có nhiều mô mỡ dưới niêm mạc và triền bên KC r6 r7 r8 có nhiều tuyến nước bọt
→ vùng này biến dạng khi lấy dấu và khi BN mang hàm, chúng phục hồi lại hình dạng gây xe dịch hàm giả, làm hàm ko dính
B,C nm mỏng
D nm dài nhưng nhiều mm-tk
Về phanh môi hàm trên
A. Khác PM HD
B. Khuyết trên nền hàm chủ yếu cần rộng vì hđ theo chiều ngang
C. Những BN với môi ngắn và linh hoạt, lại có PM trên rộng theo chiều ngang, hàm giả sẽ khó đạt đc sự sát khít
C
Về tiền đình môi,
A. Cơ vòng môi với các sợi cơ nằm ngang, cơ gò má lớn là tp quan trọng nhất ah tới tiền đình môi
B. Cơ nâng góc miệng ah yếu
C. Với sống hàm tiêu nhiều, biên giới nền hàm tại TĐM nên dày xấp xỉ 2mm
D. BGNH nếu quá mỏng sẽ làm mất nhân trung và phẳng môi
A,B
C. Với sh tiêu ít
D. Nếu quá dày
Về phanh má
A. Gồm 3 dải xơ
B. Các cơ nhỏ lq đến hđ của phanh má hợp nhất vs nhau ở góc miệng tạo nên nút modioluc
C. 2 cơ ah đến hđ
D. Cơ vòng môi kéo phanh má về phía sau
E. Cơ mút kéo phanh má về phía trước
B
A. 1-2 dải xơ
C. 3 cơ thêm cơ nanh bám tận ngay dưới
D với E ngược lại
Về tiền đình má
A. Kích thước thay đổi phục thuộc mức độ tiêu xương, vị trí hàm dưới và cơ mút
B. Tận cùng phía xa của nền hàm tđ má sẽ đc chỉnh rộng ra khi hd đưa ra trước và cơ cắn co khi nghiến răng và há miệng tối đa
A
B chỉnh sửa hẹp lại → lúc hđ cơ ép vào là vừa
Về vùng cận lồi củ
A. Độ rộng vùng này liên quan đến hđ của mỏm vẹt
B. Nền hàm vùng này cần làm dày lên nếu đặt gương nha khoa vào tiền đình má, bên cạnh cần lồi củ, yêu cầu BN đưa hàm sang 2 bên mà gương chuyển động
A
B làm mỏng đi
Về rãnh chân bướm hàm
A. Tổ chức liên kết dày đặc, rộng khoảng 2mm, nằm giữa lồi củ và mòm chân bướm
B. Nơi kết thúc của hàm toàn bộ HT
C. Biên giới hàm nên kéo dài càng nhiều về phía sau càng tốt
B
A tc lk lỏng lẻo
C bg kéo dài quá nhiều về phía sau sẽ đè vào dây chằng chân bướm hàm có thể gây đau
Về nhú răng cửa
A. Là tc lk bao phủ phía trc lỗ răng cửa ở BN mất răng trc
B. Khi mất răng toàn bộ, kc từ núm rc đến mặt ngoài răng 11 21 tương lai là 8-10mm
C. Đường thẳng đi qua núm rc và bờ trong r11 21 ko cắt 2 đỉnh răng nanh
A
B 7mm
Về vân khẩu cái
A. Nên làm ko khít để giảm nén và tiện thích nghi
B. Có 2 đôi vân KC
C. Kc từ đỉnh vân KC t2 đến đỉnh răng nanh ở hàm tn là 10mm
C
A làm khít
B có 3 đôi
Về sống hàm hàm dưới
A. Cấu tạo 2 lớp
B. Sống hàm phía trước tiêu ít hơn phía sau nên chịu lực chính
C. Thềm má có thể trở thành phần chịu lực chính
D. Sống hàm chỉ có xương xốp và mô lk vẫn đủ nâng đỡ
E. Theo Sangiuolo có 4 loại
E đúng vì 1-tiêu ít, 2-tiêu tb, sh cao, nm phủ 1 vài nơi phập phều cần giảm nén 1 số vùng, 3-tiêu nhiều, sh phẳng, đôi khi lấy dấu l3, 4-sh lõm, đôi khi lấy dấu l3
C đúng nếu phần sau tiêu xương quá nhiều
A. 3 lớp: mô lk bên ngoài → xương vỏ → trong cùng xương xốp
Về tam giác hậu hàm
A. Có mô lk lỏng lẻo và giàu mô tuyến
B. Liên quan phía sau với dây chằng cơ thái dương, phía bên với rãnh chân bướm hàm và cơ thắt trên, phía trong với cơ mút
C. Nm bám dính, khi đc làm khô sẽ khá chắc, phẳng, màu trong
D. Hàm giả nên phủ 2/3 trước để đạt sát khít
E. 1/3 phía sau có mô lk lỏng lẻo, chứa tuyến nước bọt
F. Hết tam giác hậu hàm nằm ngang mp cắn
A đúng
B sai vì phía trong với rãnh chân bướm hàm, phía bên với cơ mút
C sai vì màu đục
D đúng
E đúng
F ranh giới 2/3 trước
Về thềm má
A. Là vùng xương có gh trong là sống hàm, ngoài là đường chéo ngoài, trước là phanh má, sau là tam giác hậu hàm
B. Vùng ko thể chịu lực do lớp xương mỏng, tiêu xương nhiều
C. Độ rộng dao động 4-6mm ở hàm trung bình, 2-3mm ở hàm nhỏ
D. Thềm má càng rộng, càng lồi thì càng chống chịu lực nhai tốt
E. Biên giới nền hàm có thể đc mở rộng quá gờ chéo ngoài từ 1-2mm
A đúng
B sai chịu lực tốt nhất, xương dày cơ mút bám nên tiêu xương ít, nằm thẳng góc mp nhai
C. Đúng
D. Sai vì càng phẳng
E đúng
Về vùng gờ hàm móng
A. Chỗ bám của các cơ hàm móng
B. Biên giới nền hàm nên làm ngắn hơn gờ chéo trong
C. Biên giới thìa lấy khuôn ở vùng gờ hàm móng nên bao phủ ko quá 4-6mm
A
B,C sai vì nên phủ quá 4-6mm
Hình dáng nền hàm xác định dễ dàng thông qua các chỉ số
1-2 mm ngoài gờ chéo trong
2/3 trc tam giác hậu hamg
4-6mm thấp hơn gờ hàm móng
Về phanh lưỡi, phanh môi, phanh má hàm dưới
A. Phanh lưỡi là 1 dải xơ nối sm với x/ổ, nằm phía trên cơ cằm lưỡi, giúp cố định vị trí hàm giả
B. Phanh môi dài hơn, to hơn và nổi cao hơn phanh môi HT, hđ chủ yếu theo chiều dọc
C. Phanh má thường ở vị trí phía xa răng nanh/ở mức r4, bám chếch chiều trc sau
D. Khuyết cho phanh má hẹp hoen phanh môi
E. Chu vi hàm giả nên hẹp ở vùng phanh má
A sai vì phanh lưỡi đẩy hàm giả lên trên
B. Sai vì ngắn hơn to hơn bớt nổi cao
C. Đúng
D. Rộng hơn vì phanh ms hđ hđ theo chiều đứng và ngang
E. Đúng do hđ của cơ hạ góc miệng
Về tiền đình
A. TĐ môi nằm giữa 2 phanh má/2 r4
B. Nền hàm phía tđ môi nên dày do có sự hđ của các cơ
C. Trong qtr lấy dấy môi dưới nên đc kéo ra trước tối đa để lấy đc hết hđ cn của cơ cằm
D. Nếu sống hàm ít tiêu, nền hàm tđm nên dày 1-2mm
E. Nếu sống hàm phẳng tiêu nhiều, nền hàm tđm nên mỏng hơn để bám dính tốt
F. Tđ má chứa cả thềm má, đường chéo ngoài, độ rộng phụ thuộc thềm má và cơ mút
E. Nền hàm phía má nên đc kéo dài tới biên giới phía ngoài đường chéo ngoài 1-2mm
A. Đúng
B. Nên mỏng
C. Kéo ra trc nhẹ nhàng để lấy dấu chính xác, tránh việc biên giới quá ngắn, ko sát khít
D. Đúng
E. Nên dày hơn để tăng cường sát khít và nâng đỡ môi
F. Đúng
E. Đúng
Gai cằm:
A. chỗ bám của cơ cằm lưỡi và cơ cằm mỏng
B. Ảnh hưởng bởi qtr tiêu xương
C. Biên giới hàm giả nên tránh gai cằm để tránh tì đè
D. Bờ hàm giả có thể đc loại bỏ tại vị trí gai cằm
A. Đúng
B sai vì ko ah
C. Sai vì nên che phủ gai cằm và ko nên kt ở phần mô cứng để tránh bị đau
D. Đúng vì để tránh phâng này chịu lực gây đau khi hàm giả chuyển động