Ngữ Pháp JLPT N3 - Chapter 1.1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:54 AM on 4/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

日本語は、勉強すれば (   ) 面白くなります。

勉強するほど (Benkyou suru hodo)

Cấu trúc: V-ba V-ru hodo (Càng… càng…)

2
New cards

仕事が 早く 終わる (   )、映画を 見に 行きましょう。

ようなら (Younara)

Cấu trúc: V-ru/V-nai ようなら (Nếu tình hình là… / Nếu có vẻ như là…)

3
New cards

忘れない (   )、メモをしておきます。

ように (You ni)

Cấu trúc: V-nai ように (Để không dẫn đến một trạng thái xấu)

4
New cards

これからは、毎日 運動する (   )。

ようにします (You ni shimasu)

Cấu trúc: V-ru ようにする (Quyết tâm thực hiện một thói quen/hành động mới)

5
New cards

健康のために、毎日 野菜を 食べる (   )。

ようにしています (You ni shite imasu)

Cấu trúc: V-ru ようにしている (Đang nỗ lực duy trì một thói quen)

6
New cards

ちょうど今、ご飯が 炊けた (   ) です。

ところ (Tokoro)

Cấu trúc: V-ta ところだ (Vừa mới xong tức thì - mốc thời gian khách quan)

7
New cards

このテレビは、先月 買った (   ) なのに、もう 壊れました。

ばかり (Bakari)

Cấu trúc: V-ta ばかりだ (Vừa mới - theo cảm nhận chủ quan)

8
New cards

遅れる (   )、連絡してください。

ようなら (Younara)

Cấu trúc: V-ru ようなら (Giả định tình huống để đưa ra hướng xử lý)

9
New cards

練習すれば (   )、上手になります。

練習するほど (Renshuu suru hodo)

Cấu trúc: V-ba V-ru hodo (Quy luật tăng tiến tỷ lệ thuận)

10
New cards

早く 寝る (   )。

ようにしています (You ni shite imasu)

Cấu trúc: V-ru ようにしている (Duy trì nỗ lực làm một việc gì đó)

11
New cards

試験に 合格できます (   )!

ように (You ni)

Cấu trúc: V-khả năng ように (Dùng trong lời cầu chúc, mong ước)

12
New cards

たった今、駅に 着いた (   ) です。

ところ (Tokoro)

Cấu trúc: V-ta ところだ (Hành động vừa dứt điểm trong tích tắc)

13
New cards

明日までに レポートを 出す (   )。

ようにします (You ni shimasu)

Cấu trúc: V-ru ようにする (Cố gắng thực hiện một mục tiêu cụ thể)

14
New cards

去年 引っ越した (   ) なので、まだ 家の中が きれいです。

ばかり (Bakari)

Cấu trúc: V-ta ばかりだ (Dù thời gian đã qua nhưng cảm thấy vẫn còn mới)

15
New cards

早く よくなります (   )。

ように (You ni)

Cấu trúc: V-masu (bỏ masu) ように (Lời chúc sức khỏe/trạng thái tốt đẹp)

16
New cards

ちょうど今、お風呂に 入って (   ) です。

いるところ (Iru tokoro)

Cấu trúc: V-te iru tokoro da (Đang trong lúc thực hiện hành động)

17
New cards

この本は 読めば (   ) 面白くなります。

読むほど (Yomu hodo)

Cấu trúc: V-ba V-ru hodo (Tính chất tăng lên theo hành động)

18
New cards

体調が 悪い (   )、無理をしないでください。

ようなら (Younara)

Cấu trúc: Adj-i ようなら (Lời khuyên dựa trên trạng thái quan sát được)

19
New cards

毎日 1時間 歩く (   )。

ようにしています (You ni shite imasu)

Cấu trúc: V-ru ようにしている (Thói quen đang được thực hiện)

20
New cards

さっき 聞いた (   ) なのに、もう 忘れました。

ばかり (Bakari)

Cấu trúc: V-ta ばかりだ (Nhấn mạnh cảm giác thời gian trôi qua rất ngắn)