Thẻ ghi nhớ: Unit 4: Hobbies, sport and games | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:06 PM on 6/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

pitch (n)

sân thể thao

2
New cards

track (n)

đường đua

3
New cards

court (n)

sân vợt

4
New cards

course (n)

sân chơi thể thao

5
New cards

ring (n)

sàn đấu (đấm bốc, đấu vật)

6
New cards

rink (n)

sân trượt (patin, trượt băng)

7
New cards

win (v)

chiến thắng

8
New cards

beat (v)

đánh bại

9
New cards

score (v)

ghi bàn

10
New cards

play (n)

vở kịch

11
New cards

game (n)

trò chơi

12
New cards

spectator (n)

khán giả (sự kiện công cộng)

13
New cards

viewer (n)

người xem (tivi)

14
New cards

umpire (n)

trọng tài (quần vợt, bóng chày, cricket)

15
New cards

referee (n)

trọng tài

16
New cards

final (n)

trận chung kết

17
New cards

finale (n)

màn cuối cùng

18
New cards

end (n)

điểm kết thúc

19
New cards

ending (n)

kết truyện

20
New cards

bat (n)

gậy, vợt (bóng chày, cricket, bóng bàn)

21
New cards

atick (n)

que, gậy

22
New cards

rod (n)

que, gậy, cần

23
New cards

racket (n)

vợt (quần vợt)

24
New cards

amateur (adj)

nghiệp dư

25
New cards

professional (adj)

chuyên nghiệp

26
New cards

sport (n)

thể thao

27
New cards

athletics (n)

điền kinh

28
New cards

interval (n)

khoảng nghỉ (giữa vở kịch, buổi hòa nhạc)

29
New cards

half time

khoảng nghỉ giữa hiệp

30
New cards

draw (v)

có kết quả hòa

31
New cards

equal (v)

bằng nhau, ngang nhau

32
New cards

competitor (n)

đấu thủ

33
New cards

opponent (n)

đối thủ

34
New cards

bring forward

đẩy lên sớm

35
New cards

carry on

tiếp tục

36
New cards

get round to

bắt đầu (sau khi đã chuẩn bị lâu)

37
New cards

get up to

làm việc gì đó không nên

38
New cards

go in for

tham gia, tiến vào/ thích

39
New cards

go off

ngừng yêu thích

40
New cards

join in

tham gia

41
New cards

knock out

đánh bại hoàn toàn/ khiến (ai) bất tỉnh

42
New cards

look out

cẩn thận

43
New cards

pull out

rút khỏi, ngừng

44
New cards

put off

trì hoãn

45
New cards

put up with

tha thứ, chịu đựng

46
New cards

take to

bắt đầu (một thói quen)

47
New cards

take up

bắt đầu làm/chơi (một sở thích, môn thể thao)/ chiếm dụng