1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
______ (ASSUME - noun) | giả định, sự định kiến
[assumption]
______ (ASSUME - adj) | khiêm tốn, không phô trương
[unassuming]
______ (ASSUME - adj) | giả định, không có thật
[assumed]
______ (BELIEVE - verb) | hoài nghi, không tin tưởng
[disbelieve]
______ (BELIEVE - noun) | niềm tin, sự tin tưởng
[belief]
______ (BELIEVE - noun) | sự hoài nghi, sự không tin
[disbelief]
______ (BELIEVE - noun) | người có lòng tin
[believer]
______ (BELIEVE - noun) | người không tin vào điều gì đó
[unbeliever]
______ (BELIEVE - adj) | có thể tin được
[believable]
______ (BELIEVE - adj) | hoang đường, không thể tin nổi
[unbelievable]
______ (BELIEVE - adv) | một cách không thể tin được
[unbelievably]
______ (BRILLIANT - noun) | sự tài ba, sự lỗi lạc
[brilliance]
______ (BRILLIANT - adv) | một cách tài ba, tuyệt vời
[brilliantly]
______ (CONCEIVE - verb) | khái niệm hóa
[conceptualise]
______ (CONCEIVE - noun) | khái niệm
[concept]
______ (CONCEIVE - noun) | sự thụ thai / sự hình thành ý tưởng
[conception]
______ (CONCEIVE - adj) | thuộc về khái niệm
[conceptual]
______ (CONCEIVE - adj) | có thể nhận thức/tưởng tượng được
[conceivable]
______ (CONCEIVE - adj) | không thể tưởng tượng nổi
[inconceivable]
______ (CONCEIVE - adv) | một cách không thể tưởng tượng được
[inconceivably]
______ (CONFUSE - noun) | sự bối rối, sự hỗn loạn
[confusion]
______ (CONFUSE - adj) | cảm thấy bối rối (người)
[confused]
______ (CONFUSE - adj) | gây bối rối, khó hiểu (vật)
[confusing]
______ (CONFUSE - adv) | một cách gây khó hiểu, bối rối
[confusingly]
______ (CONVINCE - noun) | sức thuyết phục / phán quyết tối cao
[conviction]
______ (CONVINCE - adj) | bị thuyết phục, tin chắc vào điều gì
[convinced]
______ (CONVINCE - adj) | không bị thuyết phục, còn hoài nghi
[unconvinced]
______ (CONVINCE - adj) | mang tính thuyết phục
[convincing]
______ (CONVINCE - adj) | không có sức thuyết phục
[unconvincing]
______ (CONVINCE - adv) | một cách đầy thuyết phục
[convincingly]
______ (DECIDE - noun) | sự quyết định
[decision]
______ (DECIDE - noun) | người đưa ra quyết định / trận chung kết
[decider]
______ (DECIDE - noun) | sự quả quyết, tính dứt khoát
[decisiveness]
______ (DECIDE - adj) | có tính quyết định
[deciding]
______ (DECIDE - adj) | quả quyết, dứt khoát
[decisive]
______ (DECIDE - adj) | do dự, không dứt khoát
[indecisive]
______ (DECIDE - adv) | một cách dứt khoát
[decisively]
______ (DEFINE - noun) | định nghĩa
[definition]
______ (DEFINE - adj) | được xác định rõ ràng
[defined]
______ (DEFINE - adj) | mang tính cuối cùng, rõ ràng nhất
[definitive]
______ (DEFINE - adv) | một cách cuối cùng, chắc chắn
[definitively]
______ (DEFINE - adj) | xác định, rõ ràng
[definite]
______ (DEFINE - adj) | mập mờ, không xác định
[indefinite]
______ (DEFINE - adv) | một cách rõ ràng, chắc chắn
[definitely]
______ (DEFINE - adv) | một cách vô thời hạn
[indefinitely]
______ (DOUBT - noun) | người hay nghi ngờ
[doubter]
______ (DOUBT - adj) | nghi ngờ, mơ hồ, đáng ngờ
[doubtful]
___ (DOUBT - adv) | một cách nghi ngờ
[doubtfully]