1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
do sth about
lm j đó để giải quyết vấn đề hoặc cải thiện tình huống.
about time
đã đến lúc
about to do
sắp lm j
act your age
hành xử đúng với độ tuổi của mình
school / working age
tuổi đi học, làm việc
age bracket / group
nhóm tuổi, độ tuổi
(in the) Stone / Bronze / Iron Age
(trong thời kì) đồ đá, đồng, sắt
take/spend ages doing
Mất rất lâu để làm j
ages ago
Rất lâu rồi
seems/feels like ages
Cảm giác như đã rất lâu rồi
hardly ever
Hầu như không bao giờ
if ever
nếu có bao giờ, đi chăng nữa
first/only sth ever (to)
sth đầu tiên hoặc duy nhất lm j
bigger/better than ever
Lớn, tốt hơn bao giờ hết
as ever
Như thường lệ, như mọi khi
ever since
kể từ khi
keep regular/late hours
Duy trì giờ giấc đều đặn/làm việc muộn
at/until all hours
bất kể giờ giấc, ngày đêm / đến tận đêm muộn, sáng sớm
after hours
sau giờ lm vc
out of hours
ngoài giờ lm vc
it’s a good job
thật may mắn
make/do a good/bad job of
Làm tốt/kém vc j
make the best of a bad job
cố gắng hết sức trong 1 tình huống khó khăn
have a job to do/doing
Gặp khó khăn khi lm j
sb’s job to do
Trách nhiệm của ai để lm j
out of a job
thất nghiệp
on the job
trong khi lm vc
job losses
Sự mất việc làm, cắt giảm việc làm
get/find/take/do a job
Có/tìm/nhận/làm công việc
leave your job
rời bỏ công vc
take a moment
cần 1 chút tgian
be a moment
cần 1 lát, chờ một lát
at this / that moment in time
hiện tại / ở thời điểm đó
in a moment
ngay lập tức, trong giây lát
the right moment to/for
thời điểm thích hợp nhất để / cho
the moment of truth
thời khắc quyết định
just/wait a moment
chờ một chút
you never know
Bạn ko thể biết trước đc điều gì
never mind
đừng bận tâm, thôi bỏ đi
never mind if / whether
ko quan trọng nếu / liệu
now is the time to
Bây giờ là thời điểm thích hợp để lm j
for now
tạm thời, hiện tại
any day / moment
bất cứ lúc nào, sớm thôi
every now and then/again
thỉnh thoảng
run its course
tự diễn ra và kết thúc
in/during the course of
trong quá trình
in due course
đúng thời điểm
on a course
Đang theo một con đường hoặc hướng tới một mục tiêu cụ thể
course of action
Phương hướng hành động
course of events
diễn biến sự vc
day trip
chuyến đi trong ngày
day out
ngày đi chơi
no end in sight (to)
ko thấy đ kết thúc (của)
at an end
đã kết thúc
in the end
cuối cùng, sau tất cả
take office
nhậm chức
run for office
tranh cử
head office
trụ sở chính
office holder
ng giữ chức vụ
office block
tòa nhà văn phòng
office hours
giờ lm vc
office party
tiệc cty
on and on
Tiếp tục mãi, luyên thuyên mãi, dai dẳng
on end
Liên tục, liền tù tì, suốt.
you’re on
đồng ý, chấp nhận thử thách
give/take sb a second to do
cho ai đó, mất 1 chút tg để lm j
a split second
Khoảnh khắc cực kỳ ngắn