U6: Time and Work: Phrases, patterns and collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:21 AM on 6/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

do sth about

lm j đó để giải quyết vấn đề hoặc cải thiện tình huống.

2
New cards

about time

đã đến lúc

3
New cards

about to do

sắp lm j

4
New cards

act your age

hành xử đúng với độ tuổi của mình

5
New cards

school / working age

tuổi đi học, làm việc

6
New cards

age bracket / group

nhóm tuổi, độ tuổi

7
New cards

(in the) Stone / Bronze / Iron Age

(trong thời kì) đồ đá, đồng, sắt

8
New cards

take/spend ages doing

Mất rất lâu để làm j

9
New cards

ages ago

Rất lâu rồi

10
New cards

seems/feels like ages

Cảm giác như đã rất lâu rồi

11
New cards

hardly ever

Hầu như không bao giờ

12
New cards

if ever

nếu có bao giờ, đi chăng nữa

13
New cards

first/only sth ever (to)

sth đầu tiên hoặc duy nhất lm j

14
New cards

bigger/better than ever

Lớn, tốt hơn bao giờ hết

15
New cards

as ever

Như thường lệ, như mọi khi

16
New cards

ever since

kể từ khi

17
New cards

keep regular/late hours

Duy trì giờ giấc đều đặn/làm việc muộn

18
New cards

at/until all hours

bất kể giờ giấc, ngày đêm / đến tận đêm muộn, sáng sớm

19
New cards

after hours

sau giờ lm vc

20
New cards

out of hours

ngoài giờ lm vc

21
New cards

it’s a good job

thật may mắn

22
New cards

make/do a good/bad job of

Làm tốt/kém vc j

23
New cards

make the best of a bad job

cố gắng hết sức trong 1 tình huống khó khăn

24
New cards

have a job to do/doing

Gặp khó khăn khi lm j

25
New cards

sb’s job to do

Trách nhiệm của ai để lm j

26
New cards

out of a job

thất nghiệp

27
New cards

on the job

trong khi lm vc

28
New cards

job losses

Sự mất việc làm, cắt giảm việc làm

29
New cards

get/find/take/do a job

Có/tìm/nhận/làm công việc

30
New cards

leave your job

rời bỏ công vc

31
New cards

take a moment

cần 1 chút tgian

32
New cards

be a moment

cần 1 lát, chờ một lát

33
New cards

at this / that moment in time

hiện tại / ở thời điểm đó

34
New cards

in a moment

ngay lập tức, trong giây lát

35
New cards

the right moment to/for

thời điểm thích hợp nhất để / cho

36
New cards

the moment of truth

thời khắc quyết định

37
New cards

just/wait a moment

chờ một chút

38
New cards

you never know

Bạn ko thể biết trước đc điều gì

39
New cards

never mind

đừng bận tâm, thôi bỏ đi

40
New cards

never mind if / whether

ko quan trọng nếu / liệu

41
New cards

now is the time to

Bây giờ là thời điểm thích hợp để lm j

42
New cards

for now

tạm thời, hiện tại

43
New cards

any day / moment

bất cứ lúc nào, sớm thôi

44
New cards

every now and then/again

thỉnh thoảng

45
New cards

run its course

tự diễn ra và kết thúc

46
New cards

in/during the course of

trong quá trình

47
New cards

in due course

đúng thời điểm

48
New cards

on a course

Đang theo một con đường hoặc hướng tới một mục tiêu cụ thể

49
New cards

course of action

Phương hướng hành động

50
New cards

course of events

diễn biến sự vc

51
New cards

day trip

chuyến đi trong ngày

52
New cards

day out

ngày đi chơi

53
New cards

no end in sight (to)

ko thấy đ kết thúc (của)

54
New cards

at an end

đã kết thúc

55
New cards

in the end

cuối cùng, sau tất cả

56
New cards

take office

nhậm chức

57
New cards

run for office

tranh cử

58
New cards

head office

trụ sở chính

59
New cards

office holder

ng giữ chức vụ

60
New cards

office block

tòa nhà văn phòng

61
New cards

office hours

giờ lm vc

62
New cards

office party

tiệc cty

63
New cards

on and on

Tiếp tục mãi, luyên thuyên mãi, dai dẳng

64
New cards

on end

Liên tục, liền tù tì, suốt.

65
New cards

you’re on

đồng ý, chấp nhận thử thách

66
New cards

give/take sb a second to do

cho ai đó, mất 1 chút tg để lm j

67
New cards

a split second

Khoảnh khắc cực kỳ ngắn