1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
drop off
thả ai đó xuống xe
ngủ gật/thiếp đi
drop in (on) = pop in (to)
ghé thăm 1c bất ngờ
drop out (of)
bỏ cuộc, bỏ học
get back
trở lại, quay về
get round to
hoàn thành điều gì đã lên kế hoạch từ lâu nhưng bị trì hoãn
get away with
không bị trừng phạt
get over
vượt qua (khó khăn, cú sốc, căn bệnh)
get on for
gần (thời gian/tuổi tác/số lượng)
get at
ngụ ý, ám chỉ
get (sb) down
làm ai buồn, chán nản
get by
xoay sở, sống sót với ít tiền
get through
vượt qua khó khăn
kết nối điện thoại
sử dụng hết 1 lượng lớn
cố gắng truyền đạt, làm cho người khác hiểu
get across
truyền đạt, làm cho ai hiểu/tin
get (a)round
(tin tức) lan truyền
get in
được nhận (trường/đội/công việc)
get off
thoát tội/phạt nhẹ/không bị phạt
bắt đầu chuyến đi
gửi (thư)
get into
bắt đầu hứng thú/tham gia hoạt động
rơi vào tình huống/thói quen xấu
go away
đi nghỉ, đi xa
go in for
tham gia
thích
chọn môn học/nghề nghiệp để theo đuổi
go into
thảo luận, xem xét, điều tra 1c chi tiết
go round
đủ phần, đủ chia
ghé thăm
go off
không còn thích ai/cái gì
bị hỏng, ôi thiu
rời khỏi nơi nào
go down (as)
được ghi nhận, được nhớ đến
go over
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
ôn lại
go astray
lạc đường, lầm đường
go down (well/badly) (with sb)
được đón nhận, gây ấn tượng (tốt/xấu)
go together
hài hòa, phù hợp khi đi/kết hợp với nhau
drop back
tụt lại phía sau
pull in
thu hút, lôi kéo (khách hàng)
dừng xe vào lề đường
áp giải (cảnh sát)
pull through
bình phục sau khi ốm nặng
pull out
rút lui khỏi hoạt động
pull over
tấp xe vào lề đường (khẩn cấp/cảnh sát yêu cầu)
knock/pull/tear down
phá sập (tòa nhà/tường)
knock out
hạ gục/làm ai ngất, kiệt sức
knock off
kết thúc công việc, tan làm
run over
đâm xe
run into
tình cờ gặp
run down
(công ty/tổ chức/hoạt động) giảm dần quy mô, xuống cấp
see off
tiễn ai
see to
xử lý, giải quyết
take off
cất cánh
nghỉ
thành công, phát triển nhanh chóng
take aback
làm ai ngạc nhiên, sửng sốt
take down
ghi lại
gỡ, hạ xuống/phá dỡ (công trình)
take in
hiểu, tiếp thu thông tin
hít vào/hấp thụ (khí/ánh sáng)
cho ở nhờ
lừa ai
take on
đảm nhận (công việc, trách nhiệm)
tuyển dụng
take to
bắt đầu thói quen/yêu thích cái gì
take over
chiếm quyền kiểm soát (kinh doanh)
tiếp quản (công việc, công ty)
take apart
tháo rời, tách thành các bộ phận nhỏ
take away
trừ đi (toán)
take out
mời, dẫn ai đi chơi
bring forward
dời lịch, thời gian sớm hơn dự kiến
bring up (subject)
đề cập, nêu lên
bring in
giới thiệu điều mới
bring on
gây ra (bệnh tật, rắc rối)
bring out
làm nổi bật, nổi rõ điểm đặc biệt
phát hành (sách/sản phẩm)
làm bộc lộ, khơi gợi (tài năng/tính cách)
làm nóng, hâm nóng/trở nên nóng hơn
bring together
kết nối, đưa mọi người lại với nhau
come off
thành công (như kế hoạch)
come out
tẩy sạch vết bản khỏi quần áo
xuất bản, ra mắt
thông tin, kết quả được công bố
come forward
trình báo, cung cấp tt (cho cảnh sát)
tình nguyện tham gia hoạt động
come to = come (a)round
tỉnh lại
come (a)round
ghé thăm ai
tái diễn, đến hẹn
thay đổi quan điểm, ý kiến (đồng ý)
come by
đạt được, có được thứ gì khó tìm, hiếm
come out with
nói ra điều gì gây bất ngờ
come out in
nổi (mụn/phát ban/mẩn đỏ)
give off
tỏa ra, phát ra (mùi/nhiệt/ánh sáng/khí)
give in
nhượng bộ, chấp nhận thất bại
đầu hàng, chịu thua
put through
liên hệ, nối máy
put down
(deposit) đặt cọc
hạ thấp, chê bai ai
put off
làm ai mất hứng thú, xao nhãng
put down to
quy cho cái gì là nguyên nhân của việc gì
put out
dập lửa
put by
tiết kiệm, dành dụm (tiền bạc, tài nguyên)
put on
tổ chức, trình diễn
put across/over = get across
truyền đạt, giải thích ý tưởng 1c dễ hiểu
put in
đặt, cho vào
dành thời gian/công sức
đề nghị, yêu cầu chính thức
put together
lắp ráp, ghép lại
tập hợp (người/nhóm)
make out
giả vờ
cố gắng nhìn/nghe/hiểu 1c khó khăn
xoay sở
viết séc
make up
bù đắp phần thiếu
bao gồm, được tạo thành từ (chiếm)
sáng tác
làm việc bù (vì lúc đó không làm)
make up for
bù đắp, đền bù
make into
chuyển đổi, biến đổi
make over
thay đổi ngoại hình hoàn toàn
chuyển nhượng, chuyển giao (tiền/tài sản)
ask after
hỏi thăm tình hình, sức khỏe
ask out
mời ai đi chơi, hẹn hò
fall for
mắc lừa, tin vào điều gì sai sự thật
fall out (with)
cãi nhau, bất hòa, rạn nứt mqh
fall behind
tụt lại phía sau, không theo kịp
fall through
thất bại, đổ bể