phr v

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/86

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:13 PM on 5/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

87 Terms

1
New cards

drop off

thả ai đó xuống xe
ngủ gật/thiếp đi

2
New cards

drop in (on) = pop in (to)

ghé thăm 1c bất ngờ

3
New cards

drop out (of)

bỏ cuộc, bỏ học

4
New cards

get back

trở lại, quay về

5
New cards

get round to

hoàn thành điều gì đã lên kế hoạch từ lâu nhưng bị trì hoãn

6
New cards

get away with

không bị trừng phạt

7
New cards

get over

vượt qua (khó khăn, cú sốc, căn bệnh)

8
New cards

get on for

gần (thời gian/tuổi tác/số lượng)

9
New cards

get at

ngụ ý, ám chỉ

10
New cards

get (sb) down

làm ai buồn, chán nản

11
New cards

get by

xoay sở, sống sót với ít tiền

12
New cards

get through

vượt qua khó khăn
kết nối điện thoại
sử dụng hết 1 lượng lớn
cố gắng truyền đạt, làm cho người khác hiểu

13
New cards

get across

truyền đạt, làm cho ai hiểu/tin

14
New cards

get (a)round

(tin tức) lan truyền

15
New cards

get in

được nhận (trường/đội/công việc)

16
New cards

get off

thoát tội/phạt nhẹ/không bị phạt
bắt đầu chuyến đi
gửi (thư)

17
New cards

get into

bắt đầu hứng thú/tham gia hoạt động
rơi vào tình huống/thói quen xấu

18
New cards

go away

đi nghỉ, đi xa

19
New cards

go in for

tham gia
thích
chọn môn học/nghề nghiệp để theo đuổi

20
New cards

go into

thảo luận, xem xét, điều tra 1c chi tiết

21
New cards

go round

đủ phần, đủ chia
ghé thăm

22
New cards

go off

không còn thích ai/cái gì
bị hỏng, ôi thiu
rời khỏi nơi nào

23
New cards

go down (as)

được ghi nhận, được nhớ đến

24
New cards

go over

kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
ôn lại

25
New cards

go astray

lạc đường, lầm đường

26
New cards

go down (well/badly) (with sb)

được đón nhận, gây ấn tượng (tốt/xấu)

27
New cards

go together

hài hòa, phù hợp khi đi/kết hợp với nhau

28
New cards

drop back

tụt lại phía sau

29
New cards

pull in

thu hút, lôi kéo (khách hàng)
dừng xe vào lề đường
áp giải (cảnh sát)

30
New cards

pull through

bình phục sau khi ốm nặng

31
New cards

pull out

rút lui khỏi hoạt động

32
New cards

pull over

tấp xe vào lề đường (khẩn cấp/cảnh sát yêu cầu)

33
New cards

knock/pull/tear down

phá sập (tòa nhà/tường)

34
New cards

knock out

hạ gục/làm ai ngất, kiệt sức

35
New cards

knock off

kết thúc công việc, tan làm

36
New cards

run over

đâm xe

37
New cards

run into

tình cờ gặp

38
New cards

run down

(công ty/tổ chức/hoạt động) giảm dần quy mô, xuống cấp

39
New cards

see off

tiễn ai

40
New cards

see to

xử lý, giải quyết

41
New cards

take off

cất cánh
nghỉ
thành công, phát triển nhanh chóng

42
New cards

take aback

làm ai ngạc nhiên, sửng sốt

43
New cards

take down

ghi lại
gỡ, hạ xuống/phá dỡ (công trình)

44
New cards

take in

hiểu, tiếp thu thông tin
hít vào/hấp thụ (khí/ánh sáng)
cho ở nhờ
lừa ai

45
New cards

take on

đảm nhận (công việc, trách nhiệm)
tuyển dụng

46
New cards

take to

bắt đầu thói quen/yêu thích cái gì

47
New cards

take over

chiếm quyền kiểm soát (kinh doanh)
tiếp quản (công việc, công ty)

48
New cards

take apart

tháo rời, tách thành các bộ phận nhỏ

49
New cards

take away

trừ đi (toán)

50
New cards

take out

mời, dẫn ai đi chơi

51
New cards

bring forward

dời lịch, thời gian sớm hơn dự kiến

52
New cards

bring up (subject)

đề cập, nêu lên

53
New cards

bring in

giới thiệu điều mới

54
New cards

bring on

gây ra (bệnh tật, rắc rối)

55
New cards

bring out

làm nổi bật, nổi rõ điểm đặc biệt
phát hành (sách/sản phẩm)
làm bộc lộ, khơi gợi (tài năng/tính cách)
làm nóng, hâm nóng/trở nên nóng hơn

56
New cards

bring together

kết nối, đưa mọi người lại với nhau

57
New cards

come off

thành công (như kế hoạch)

58
New cards

come out

tẩy sạch vết bản khỏi quần áo
xuất bản, ra mắt
thông tin, kết quả được công bố

59
New cards

come forward

trình báo, cung cấp tt (cho cảnh sát)
tình nguyện tham gia hoạt động

60
New cards

come to = come (a)round

tỉnh lại

61
New cards

come (a)round

ghé thăm ai
tái diễn, đến hẹn
thay đổi quan điểm, ý kiến (đồng ý)

62
New cards

come by

đạt được, có được thứ gì khó tìm, hiếm

63
New cards

come out with

nói ra điều gì gây bất ngờ

64
New cards

come out in

nổi (mụn/phát ban/mẩn đỏ)

65
New cards

give off

tỏa ra, phát ra (mùi/nhiệt/ánh sáng/khí)

66
New cards

give in

nhượng bộ, chấp nhận thất bại
đầu hàng, chịu thua

67
New cards

put through

liên hệ, nối máy

68
New cards

put down

(deposit) đặt cọc
hạ thấp, chê bai ai

69
New cards

put off

làm ai mất hứng thú, xao nhãng

70
New cards

put down to

quy cho cái gì là nguyên nhân của việc gì

71
New cards

put out

dập lửa

72
New cards

put by

tiết kiệm, dành dụm (tiền bạc, tài nguyên)

73
New cards

put on

tổ chức, trình diễn

74
New cards

put across/over = get across

truyền đạt, giải thích ý tưởng 1c dễ hiểu

75
New cards

put in

đặt, cho vào
dành thời gian/công sức
đề nghị, yêu cầu chính thức

76
New cards

put together

lắp ráp, ghép lại
tập hợp (người/nhóm)

77
New cards

make out

giả vờ
cố gắng nhìn/nghe/hiểu 1c khó khăn
xoay sở
viết séc

78
New cards

make up

bù đắp phần thiếu
bao gồm, được tạo thành từ (chiếm)
sáng tác
làm việc bù (vì lúc đó không làm)

79
New cards

make up for

bù đắp, đền bù

80
New cards

make into

chuyển đổi, biến đổi

81
New cards

make over

thay đổi ngoại hình hoàn toàn
chuyển nhượng, chuyển giao (tiền/tài sản)

82
New cards

ask after

hỏi thăm tình hình, sức khỏe

83
New cards

ask out

mời ai đi chơi, hẹn hò

84
New cards

fall for

mắc lừa, tin vào điều gì sai sự thật

85
New cards

fall out (with)

cãi nhau, bất hòa, rạn nứt mqh

86
New cards

fall behind

tụt lại phía sau, không theo kịp

87
New cards

fall through

thất bại, đổ bể