Unit 22: Money and shopping

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:24 AM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

economic (adj)

(thuộc) kinh tế

2
New cards

economical (adj)

(có tính) tiết kiệm, rẻ

3
New cards

receipt (n)

biên lai (giao dịch)

4
New cards

bill (n)

hóa đơn (ví dụ: tại nhà hàng)

5
New cards

make (n)

kiểu chế tạo, sản phẩm của nhãn hiệu

6
New cards

brand (n)

thương hiệu

7
New cards

bargain (n)

món hời

8
New cards

sale (n)

đợt/sự kiện giảm giá

9
New cards

discount (n)

khoản tiền giảm giá

10
New cards

offer (n)

mức giá tốt

11
New cards

price (n)

giá cả

12
New cards

cost (n)

chi phí

13
New cards

change (n)

tiền lẻ (thường là xu)

14
New cards

cash (n)

tiền mặt

15
New cards

wealth (n)

sự giàu có

16
New cards

fortune (n)

gia tài

17
New cards

till (n)

máy ngăn kéo để tiền

18
New cards

checkout (n)

quầy thanh toán

19
New cards

products (n)

sản phẩm

20
New cards

goods (n)

hàng hóa

21
New cards

refund (v/n)

(sự) hoàn tiền

22
New cards

change (v)

đổi

23
New cards

fake (adj)

giả, nhái

24
New cards

plastic (adj)

(thuộc) nhựa

25
New cards

bank on

phụ thuộc vào

26
New cards

come across

tình cờ gặp

27
New cards

come by

có được (thứ gì đó rất khó)

28
New cards

come into

thừa hưởng

29
New cards

do without

sống mà không cần

30
New cards

get by

nỗ lực và thành công sống sót

31
New cards

get through

dùng hết, hoàn thành

32
New cards

give away

tặng không/ tiết lộ điều đã che giấu

33
New cards

live on

sống dựa vào

34
New cards

look round

xem xét, lục soát

35
New cards

make out

viết toàn bộ thông tin cần thiết (lên tấm séc)

36
New cards

make up for

đền bù

37
New cards

put by

để dành, tiết kiệm (tiền)

38
New cards

save up (for)

tiết kiệm