từ vựng kvuc 25

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:44 AM on 4/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

plume

ngòi bút

2
New cards

tergiverser

vòng vo, chần chừ, lẩn tránh

3
New cards

s’employer à inf

cố gắng làm gì

4
New cards

envenimer

làm TH căng thẳng, độc hại hơn( mâu thuẫn, quan hệ)

5
New cards

exacerber

làm trầm trọng hơn

6
New cards

congestion routière

ùn tắc giao thông

7
New cards

acharné

kiên trì, miệt mài

8
New cards

détresse

khủng hoảng

9
New cards

provocant

khiêu khích

10
New cards

renfermant

chứa đựng

11
New cards

distordu

bị bóp méo, biến dạng

12
New cards

subjectif

chủ quan

13
New cards

biaisé

thiếu khách quan, phiến diện

14
New cards

impartial

công bằng, không thiên vị, khách quan

15
New cards

intermittence

sự gián đoạn, ngắt quãng ( không liên tục)

16
New cards

indolence

lười biếng

17
New cards

élucider

làm sáng tỏ

18
New cards

inaudiblement

kkhông thể nghe thấy, quá nhỏ

19
New cards

avoir la tête sur les épaules

chín chắn, hợp lí, biết suy nghĩ

20
New cards

rester bouche bée

ngạc nhiên, sửng sốt ( há hốc mồm)

21
New cards

escompter

tiêu trước, dự kiến trước

22
New cards

sous-vendre

đáng giá thấp, hạ giá, chưa khai thác hết giá trị

23
New cards

imperceptible

không nhận thấy, không thể nhận ra

24
New cards

obsolescence

sự lỗi thời, sự lạc hậu

25
New cards

dyslexie

chứng khó đọc

26
New cards

photothérapie

liệu pháp trị liệu ánh sáng

27
New cards

les tire-bouchons

đồ khi rươuk vang

28
New cards

se conjuger

được gắn kết, song hành

29
New cards

endosser le rôle

đảm nhiệm, đóng vai trò

30
New cards

déroger à

đi ngược lại với, làm trái với quy tắc, nhiệm vụ

31
New cards

inculquer à qnn

khắc sâu, rèn giũa ai ,làm cho thấm nhuẫn

32
New cards

interpréter

diễn giải, gán cho sự vật một ý nghĩa nhất định

33
New cards

percevoir

cảm nhận được, nhận thấy ( thông qua trí óc, giác qian, tâm trí)

34
New cards

paraître

có vẻ như, dường như ( vẻ bề ngoài của vật, ko chắc chắn

35
New cards

décacheter

bóc thư, mở niêm phong

36
New cards

embarquer sur

bước lên phương tiện, dấn thân vào

37
New cards

la croisière

chuyến du hành trên biển

38
New cards

un virgule huit

1,8

39
New cards

zéro virgule sept

0,7

40
New cards

virgule

phẩy

41
New cards

entrer dans le dur

bước vào giai đoạn khó khăn

42
New cards

volumineux

kích thước lớn, đồ sộ, cồng kềnh

43
New cards

ouragan

bãi táp

44
New cards

rapace

tham lam, tham tàn

45
New cards

fastueux

xa hoa, cao sang, huy hoàng

46
New cards

furtivement

lén lút

47
New cards

remettre

đặt lại vào vị trí ban đầu

48
New cards

rectifier

sửa chữa, cải chính

49
New cards

professorat

nghề nghiệp giáo viên, danh từ chỉ khái niệm

50
New cards

embûche

chướng ngại, trơ ngại

51
New cards

décrocher un diplôme

lấy được bằng cấp sau bao nỗ lực

52
New cards

décrocher

ngắt kết nối

53
New cards

sollicitation

yêu cầu

54
New cards

emprise

ảnh hượng, sự chi phối

55
New cards

initiative

sự chủ động, sáng kiến, khởi xướng

56
New cards

prendre l’initiative

chủ động làm gì

57
New cards

sine qua non

bắt buộc, tiên quyết

58
New cards

avoir tour intérêt à ce que

hoàn toàn có lợi khi

59
New cards

rattraper

bù lại, bắt kịp lại

60
New cards

granuleux

có hạt, lởn nhởn, sần sùi

61
New cards

controversé

gây tranh cãi, đầy tranh luận

62
New cards

comminatoire

hăm dọa, doạ nạt

63
New cards

rabrouer=gronder

hắt hủi, quát mắng

64
New cards

le solde

số dư ( chênh lệch thu và chi)

65
New cards

s’établir à/se situer à

đạt mức ( thay cho être khi nói về con số)

66
New cards

en repli/en baisse

đang trên đà giảm

67
New cards

résulter de nom/nn

là kết quả của, phát sinh từ

68
New cards

le rendement/la productivité

năng suất, hiệu suất

69
New cards

rivaliser

cạnh tranh

70
New cards

inférieur

dưới, kém

71
New cards

inéluctable

không thể tránh, mang tính tất yếu

72
New cards

abasourdir=stupéfier

làm sửng sốt, ngạc nhiên

73
New cards

se relayer

thay phiên nhau, thế thế nhau

74
New cards

la fraîcheur

sự sạch sẽ, mát mẻ

75
New cards

affectueux

trìu mến, yêu thương

76
New cards

affectif

tình cảm, cảm xúc

77
New cards

tendre les bras à qnn

chào đón, giúp đỡ, đón nhận ai

78
New cards

priser

quý trọng, yêu quý, mến chuộng

79
New cards

familiarité

sự thiếu hiểu biết, cử chỉ suồng sã, sự thân mật

80
New cards

ride=sillon

nếp nhăn trên mặt

81
New cards

cicatrice

vết sẹo

82
New cards

creux

rỗng, lỗ hổng

83
New cards

prétentieux=vantieux

kiêu căng, tự phụ

84
New cards

exercer le pouvoir

thực thi quyền lực ( nhấn mạnh vào hành động)

85
New cards

détenir

nắm giữ ( nm vào sự sở hữu hơn là thực hiện)

86
New cards

improviser

ứng tấu, làm ngẫu hứng, tức thời

87
New cards

mettre les pendules à l’heure

làm rõ vấn đề, thống nhất lại thông tin

88
New cards

remuer le couteau dans la plaie

khơi gợi lại nỗi đau, làm trầm trọng vấn đề

89
New cards

le socle

nền tảng

90
New cards

miser sur

đặt cược vào cái gì

91
New cards

s’investir dans

dành hết nỗ lực, thời gian vào việc gì

92
New cards

se démarquer de

tạo sự khác biệt, trở nên nổi bật so với ai

93
New cards

se démarquer par

tạo sự khác biệt nhờ vào cái gì

94
New cards

tumultueux

nhốn nháo, xáo động

95
New cards

attestation profesionnelle

giấy xác nhận nghề nghiệp, chứng nhận nghề nghiệp

96
New cards

rigolo

buồn cười