1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
thuốc ức chế tại nới tiếp hợp gồm
thuốc ức chế nơi tiếp hợp TK cơ (thuốc dãn cơ xương)
thuốc ức chế hạch (thuốc liệt hạch)
thuốc dãn cơ xương-ức chế tại nơi tiếp hợp: thụ thể? loại? cấu trúc→có qua hàng rào máu não?
thụ thể: Nm tại nơi tiếp hợp tk cơ
2 loại:
không khử cực: dẫn chất cura (tự nhiên: D-tubocurarin)
loại khử cực: succinylcholin
amin bậc 4→không qua hàng rào máu não
cơ chế thuốc dãn cơ xương
không khử cực: dẫn chất cura
đối kháng với acetylcholin tại thụ thể Nm nơi tiếp hợp tk cơ→ngăn khử cực tb gây ra bởi acetyl cholin→chống có thắt cơ xương
khử cực: succinylcholin:
chủ vận giống acetylcholin tại tt Nm nơi tiếp hợp tk cơ→gây khử cực kéo dài→quá khử cực→dãn cơ, liệt cơ
tác dụng dược lý của thuốc dãn cơ xương
gây dãn-liệt cơ
kích thích giải phóng histamin (tiêm)
chỉ định dãn cơ xương
hỗ trợ gây mê toàn thân
PT
độc tính thuốc dãn cơ xương
ngưng thở kéo dài
trụy tim mạch (cura-không khử cực)
tăng K nội bào, tăng thân nhiệt (succinylcholin)
điều trị ngộ độc thuốc dãn cơ xương
cura: atropin+neostigmin (kháng cholinesetrase có hồi phục), dự phòng = anti histamine
succinylcholin: không có
tên thuốc+tác động của thuốc dãn cơ xương
td ngắn: succinylcholin (khử cực→td ngắn)
td tb: vecuronium
td kéo dài: pipecuronium, pancuronium, D-tubocuratin (không khử cực→td dài)
thuốc liệt hạch: thụ thể? tác dụng
dối kháng thụ thể Nn ở hạch TKTV
tác dụng: cơ quan tùy thuộc hệ GC, ĐGC chiếm ưu thể chi phối cơ quan
TM (GC), còn lại (DGC)
các loại thuốc liệt hạch
mecamylamin
trimethaphan
pempidin
thuốc liệt hạch có chỉ định
KS HA trong PT
TDKMM thuốc liệt hạch
rối loạn thị giác, khô miệng, táo bón, bí tiểu