CD2: THUỐC ỨC CHẾ TẠI NƠI TIẾP HỢP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:15 AM on 5/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

thuốc ức chế tại nới tiếp hợp gồm

  • thuốc ức chế nơi tiếp hợp TK cơ (thuốc dãn cơ xương)

  • thuốc ức chế hạch (thuốc liệt hạch)

2
New cards

thuốc dãn cơ xương-ức chế tại nơi tiếp hợp: thụ thể? loại? cấu trúc→có qua hàng rào máu não?

  • thụ thể: Nm tại nơi tiếp hợp tk cơ

2 loại:

  • không khử cực: dẫn chất cura (tự nhiên: D-tubocurarin)

  • loại khử cực: succinylcholin

  • amin bậc 4→không qua hàng rào máu não

3
New cards

cơ chế thuốc dãn cơ xương

không khử cực: dẫn chất cura

  • đối kháng với acetylcholin tại thụ thể Nm nơi tiếp hợp tk cơ→ngăn khử cực tb gây ra bởi acetyl cholin→chống có thắt cơ xương

khử cực: succinylcholin:

  • chủ vận giống acetylcholin tại tt Nm nơi tiếp hợp tk cơ→gây khử cực kéo dài→quá khử cực→dãn cơ, liệt cơ

4
New cards

tác dụng dược lý của thuốc dãn cơ xương

  • gây dãn-liệt cơ

  • kích thích giải phóng histamin (tiêm)

5
New cards

chỉ định dãn cơ xương

  • hỗ trợ gây mê toàn thân

  • PT

6
New cards

độc tính thuốc dãn cơ xương

  • ngưng thở kéo dài

  • trụy tim mạch (cura-không khử cực)

  • tăng K nội bào, tăng thân nhiệt (succinylcholin)

7
New cards

điều trị ngộ độc thuốc dãn cơ xương

  • cura: atropin+neostigmin (kháng cholinesetrase có hồi phục), dự phòng = anti histamine

  • succinylcholin: không có

8
New cards

tên thuốc+tác động của thuốc dãn cơ xương

  • td ngắn: succinylcholin (khử cực→td ngắn)

  • td tb: vecuronium

  • td kéo dài: pipecuronium, pancuronium, D-tubocuratin (không khử cực→td dài)

9
New cards

thuốc liệt hạch: thụ thể? tác dụng

  • dối kháng thụ thể Nn ở hạch TKTV

  • tác dụng: cơ quan tùy thuộc hệ GC, ĐGC chiếm ưu thể chi phối cơ quan

TM (GC), còn lại (DGC)

10
New cards

các loại thuốc liệt hạch

  • mecamylamin

  • trimethaphan

  • pempidin

11
New cards

thuốc liệt hạch có chỉ định

KS HA trong PT

12
New cards

TDKMM thuốc liệt hạch

rối loạn thị giác, khô miệng, táo bón, bí tiểu