Thẻ ghi nhớ: thpt 73 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:48 PM on 5/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

come down with

mắc bệnh

2
New cards

cut back on

cắt giảm

3
New cards

get away with

bỏ trốn

4
New cards

expansive

mở rộng = wide-ranging

5
New cards

overhaul

đại tu, sửa chữa

6
New cards

deteriorate

làm hư hỏng

7
New cards

revamp

chỉnh sửa, cải tiến

8
New cards

break down

chia nhỏ để phân tích, hư hỏng

9
New cards

give away

tiết lộ bí mật

10
New cards

file a report

nộp báo cáo

11
New cards

grant

cho, ban, cấp

12
New cards

trait

đặc điểm

13
New cards

profuse

dồi dào, nhiều

14
New cards

put aside

dành dụm, gạt sang

15
New cards

get by

xoay sở

16
New cards

profound

sâu sắc

17
New cards

excursion

chuyến tham quan

18
New cards

itinerary

lịch trình

19
New cards

expedition

cuộc thám hiểm

20
New cards

happen to V

xảy ra với

21
New cards

inadvertenly

vô tình

22
New cards

holistic

toàn diện = exhaustive

23
New cards

gauge

đo =measure

24
New cards

dignify

phẩm giá

25
New cards

index

(n) chỉ số, sự biểu thị

26
New cards

obsession

gắn chặt

27
New cards

flatten

san bằng = level

28
New cards

diversify

Đa dạng hoá

29
New cards

compress

nén

30
New cards

marginalize

gạt ra ngoài lề

31
New cards

getaway

nơi nghỉ ngơi

32
New cards

tranquil

yên tĩnh

33
New cards

get on

lên xe

34
New cards

get at

ám chỉ, tìm ra sự thật

35
New cards

ingenuity

sự khéo léo, tính chất tài tình

36
New cards

perseverance

tính kiên trì, sự bền chí

37
New cards

astound

làm kinh ngạc

38
New cards

perplex

làm lúng túng, bối rối (vì phức tạp)

39
New cards

confound

làm bối rối, làm ngạc nhiên (vì trái với kì vọng)

40
New cards

bewildered

hoang mang, ngơ ngác

41
New cards

distill

chắt lọc, chưng cất

42
New cards

epitomize

là hình mẫu thu nhỏ, là minh chứng tiêu biểu

43
New cards

delineate

phác họa, mô tả chi tiết

44
New cards

venerable

đáng kính (do tuổi tác hoặc trí tuệ)

45
New cards

counterpart

bên tương nhiệm, đối tác

46
New cards

garner

thu thập được, giành được

47
New cards

resonate

tạo sự đồng cảm, vang vọng

48
New cards

infuse

truyền vào, làm cho ngấm nhuần

49
New cards

mercurial

hay thay đổi, không kiên định

50
New cards

protean

biến hóa đa dạng, nhiều hình về

51
New cards

impede

ngăn cản, cản trở

52
New cards

celestial

thuộc về bầu trời

53
New cards

perilous

nguy hiểm, đầy rủi ro

54
New cards

compounded

trở nên trầm trọng, cộng dồn

55
New cards

strike a chord

đánh trúng tâm lý, tạo sự đồng cảm

56
New cards

over the moon

rất hạnh phúc

57
New cards

hold water

hợp lí, vững vàng, đúng đắn