1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
line (n)
đường thẳng, có dấu mũi tên ở hai đầu
regular pentagon (n)
ngũ giác đều
triangular prism (n)
lăng trụ tam giác
regular hexagon (n)
lục giác đều
nearest tenth (phr)
làm tròn đến hàng phần mười gần nhất
lateral area (n)
diện tích xung quanh
cylinder (n)
hình trụ, khối trụ
midsegment (n)
đường trung bình
cone (n)
hình nón, khối nón
fare (n)
giá vé, lộ phí (khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng)
spectator (n)
khán giả (thường là các sự kiện thể thao, ngoài trời)
have a go (idiom)
thử làm điều gì đó mới
draw with (v)
hòa tỷ số với
look out (phr)
cẩn thận, coi chừng
go off (phr)
ngừng thích, chán (ai đó hoặc cái gì đó)
leave for (phr)
rời cái gì/nơi nào để làm/đến một cái/nơi khác
make progress (collocation)
tiến bộ, có sự phát triển
achieve development (collocation)
đạt được sự phát triển
cause of (prep)
nguyên nhân của
reason for (prep)
lý do cho
at the bottom (phr)
ở dưới đáy, ở phía dưới cùng
make a call (collocation)
gọi một cuộc điện thoại
engine (n)
động cơ đốt trong (chạy bằng nhiên liệu như xăng, dầu)
motor (n)
động cơ điện (chạy bằng năng lượng điện)
It becomes clear that (phr)
rõ ràng là…
false teeth (n)
hàm răng giả
artificial teeth (n)
răng nhân tạo (mang tính y khoa, nha khoa hoặc kỹ thuật)
It’s high time for + Obj + to + V = It’s high time + S + V-ed/V2
đã đến lúc (ai đó) phải làm gì