1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
種「たね」
CHỦNG – Hột, hạt
種類「しゅるい」
CHỦNG LOẠI – Chủng loại, giống, loài
分類「する」「ぶんるい」
PHÂN LOẠI – Phân loại
人類「じんるい」
NHÂN LOẠI – Con người (khi phân biệt với các loài khác)
教師「きょうし」
GIÁO SƯ – Giáo viên, thầy cô
医師「いし」
Y SƯ – Bác sĩ
接続「する」「せつぞく」
TIẾP TỤC – Kết nối
面接「する」「めんせつ」
DIỆN TIẾP – Phỏng vấn
完全「な」「かんぜん」
HOÀN TOÀN – Hoàn toàn
完成「する」「かんせい」
HOÀN THÀNH – Hoàn thành (100%)
了解「する」「りょうかい」
LIỄU GIẢI – Hiểu, rõ
完了「する」「かんりょう」
HOÀN LIỄU – Xong, hoàn thành (1 phần)
終了「する」「しゅうりょう」
CHUNG LIỄU – Kết thúc, tắt (shut down)
登る「のぼる」
ĐĂNG – Leo, trèo
登山「する」「とざん」
ĐĂNG SƠN – Leo núi
登録「する」「とうろく」
ĐĂNG LỤC – Đăng kí
録音「する」「ろくおん」
LỤC ÂM – Ghi âm
録画「する」「ろくが」
LỤC HOẠCH/HỌA – Ghi hình
事件「じけん」
SỰ KIỆN – Sự việc, vụ việc, vụ án
件名「けんめい」
KIỆN DANH – Tiêu đề, chủ đề
用件「ようけん」
DỤNG KIỆN – Việc cần bàn. trao đổi
沙「さな」
SA - Cát
食塩「しょくえん」
THỰC DIÊM – Muối ăn
塩「しお」
DIÊM – Muối nói chung
広告「する」「こうこく」
QUẢNG CÁO – Quảng cáo
割る「わる」
CÁT – Làm vỡ, làm bể
割れる「われる」
CÁT – Bị vỡ, bị bể
割引「わりびき」
CÁT DẪN – Sự giảm giá
値段「ねだん」
TRỊ ĐOẠN – Giá cả (của 1 loại mặt hàng)
値上げ「ねあげ」
TRỊ THƯỢNG – Giá cả tăng
値下げ「ねさげ」
TRỊ HẠ - Giá cả giảm
商品「しょうひん」
THƯƠNG PHẨM – Hàng hóa
商店「しょうてん」
THƯƠNG ĐIẾM – Cửa tiệm, cửa hàng
支店「してん」
CHI ĐIẾM - Chi nhánh, cơ sở (của 1 chuỗi nhà hàng)
支社「ししゃ」
CHI XÃ - Chi nhánh (của công ty, tập đoàn)