Mini Test 17

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/151

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:20 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

152 Terms

1
New cards

gravity (n) = seriousness

mức độ nghiêm trọng

2
New cards

panacea (n) = cure-all

thuốc chữa mọi loại bệnh

3
New cards

epiphany (n)

giây phút tỉnh ngộ, nhận ra 1 sự thật nào đó

4
New cards

reprieve (n)

(tù) lệnh ân xá // sự thoát khỏi (cơn đau)

5
New cards

a reprieve from pain

sự thoát khỏi 1 cơn đau đớn

6
New cards

footage (n)

cảnh quay

7
New cards

corroborate (v)

xác nhận, chứng thực (1 bằng chứng)

8
New cards

prevaricate (v)

nói vòng vo

9
New cards

obfuscate (v)

làm cho mù mờ, khó hiểu

10
New cards

bone-chilling (adj)

lạnh thấu xương

11
New cards

nail-biting (adj)

(cuộc đua, cuộc thi) vô cùng căng thẳng, hồi hộp

12
New cards

laid-back (adj)

thoải mái, thư giãn

13
New cards

rib-tickling (adj)

buồn cười

14
New cards

train of thought (idiom)

dòng suy nghĩ, mạch tư duy

15
New cards

chain of command (idiom)

chuỗi chỉ huy (phân chia cấp bậc lãnh đạo, từ cấp cao tới cấp thấp)

16
New cards

leap of faith (idiom)

bước nhảy vọt về niềm tin (sự tăng lên về niềm tin)

17
New cards

ray of hope (idiom)

tia hi vọng

18
New cards

long in the tooth (idiom)

già, có tuổi rồi

19
New cards

in the long haul (idiom)

về lâu dài, trong tương lai

20
New cards

not long for this world (idiom)

không còn sống lâu được nữa, sắp ra đi

21
New cards

a list as long as one's arm (idiom)

1 danh sách rất dài

22
New cards

be inundated with sth (phrase)

ngập tràn 1 điều gì đó

23
New cards

be strewn with (phrase)

rải rác với 1 điều gì đó (rác)

24
New cards

be intertwined with (phrase)

đan xen vào (cốt truyện)

25
New cards

be embellished with (phrase)

được trang trí, tô điểm với 1 điều gì đó

26
New cards

take the rough with the smooth (idiom)

chấp nhận cả khó khăn lẫn thuận lợi (trong công việc, cuộc sống)

27
New cards

take a blind bit of notice (idiom)

không thèm để ý, quan tâm tới 1 điều gì đó

28
New cards

take a bite of the reality sandwich (idiom)

đối mặt với 1 thực tế phũ phàng

29
New cards

take a dirt nap (idiom)

chết

30
New cards

feel the pinch (idiom)

cảm thấy khó khăn về mặt tài chính

31
New cards

golden goose (n)

1 con gà đẻ trứng vàng, 1 cái mang về rất nhiều lợi nhuận

32
New cards

black sheep (n)

con cừu đen (1 thành viên trong gia đình, tổ chức bị cho ra rìa)

33
New cards

pink elephant (n)

ảo giác (do bị say rượu)

34
New cards

disband (v)

giải tán, chia rẽ

35
New cards

disfigure (v)

làm cho biến dạng

36
New cards

disentangle (v)

gỡ rối (1 vấn đề nào đó)

37
New cards

dissever (v)

cắt đứt, phân chia ra

38
New cards

be scattered to the four winds (idiom)

bị phân tán khắp nơi, nằm la liệt ở mọi nơi

39
New cards

a figment of one's imagination (idiom)

1 sản phẩm do trí tưởng tượng gây nên

40
New cards

mirage (n)

1 mong muốn không thể nào đạt được // ảo ảnh (do trời nóng gây ra)

41
New cards

wraith (n)

bóng ma

42
New cards

a glimmer of hope (n)

1 tia hi vọng nhỏ nhoi

43
New cards

soak up the sun (phrase)

tắm nắng

44
New cards

good with your hands (idiom)

khéo tay

45
New cards

buy the farm (idiom)

to die (chết)

46
New cards

prime the pump (idiom)

bơm tiền để kích thích nền kinh tế

47
New cards

pay the piper (idiom)

trả giá (vì hành động sai trái)

48
New cards

hold the fort (idiom)

trông nom, giữ vững (khi ai đó đi vắng)

49
New cards

tip the scales (idiom)

làm mất cân bằng, làm nghiêng cán cân

50
New cards

tough cookie (n)

1 người mạnh mẽ, chịu được nhiều áp lực

51
New cards

eager beaver (n)

người hăng hái, nhiệt tình

52
New cards

busy bee (n)

người bận rộn

53
New cards

cool cat (n)

1 người bình tĩnh, cool ngầu

54
New cards

gregarious (adj)

hoà đồng, cởi mở

55
New cards

morose (adj)

u buồn

56
New cards

reclusive (adj)

(cuộc sống) ẩn dật

57
New cards

taciturn (adj)

ít nói

58
New cards

pan out (phr.v)

diễn ra 1 cách thành công

59
New cards

parse out (phr.v)

phân chia thành nhiều phần

60
New cards

bargain away (phr.v)

đánh đổi, từ bỏ 1 điều gì đó (1 cách thiệt thòi cho bản thân mình)

61
New cards

fieldwork (n)

công việc thực địa (giám sát đất)

62
New cards

deskbound (adj)

(công việc) văn phòng, suốt ngày phải ngồi ở bàn làm việc

63
New cards

charisma (n)

sức hút, sự thu hút

64
New cards

on-screen (adj)

trên màn ảnh

65
New cards

carry weight (idiom)

có sức nặng, quan trọng

66
New cards

homespun (adj)

giản dị, mộc mạc

67
New cards

episodic (adj)

rời rạc (cốt truyện)

68
New cards

computerization (n)

sự vi tính hoá, sự bỏ dữ liệu lên máy tính để dễ dàng kiểm soát

69
New cards

callback (n)

sự nhắc lại, sự gợi nhớ lại

70
New cards

detoxify (v)

khử độc, giải độc

71
New cards

transboundary (adj)

xuyên biên giới, xuyên quốc gia

72
New cards

appertain to sth (phr.v)

liên quan đến 1 điều gì đó

73
New cards

world-beater (n)

người phá kỉ lục, người đứng nhất thế giới

74
New cards

monumental (adj)

khổng lồ

75
New cards

bewitching (adj)

gây mê hoặc

76
New cards

interlinkage (n)

mối liên kết

77
New cards

fuel concerns (collocation)

làm dấy lên những lo ngại

78
New cards

dubious (adj)

đáng nghi ngờ

79
New cards

default risk (n)

rủi ro về việc vỡ nợ

80
New cards

creditworthiness (n)

độ uy tín // khả năng có thể vay tiền từ ngân hàng cao

81
New cards

sovereign-wealth fund (n)

quỹ đầu tư quốc gia

82
New cards

vast capital (n)

số vốn khổng lồ

83
New cards

obsolete (adj)

lỗi thời

84
New cards

financier (n)

nhà tài trợ (về tài chính)

85
New cards

frenzy (n)

sự điên cuồng, cơn sốt

86
New cards

lumpiness (n)

sự không ổn định, nhảy qua nhảy lại

87
New cards

match the hype (collocation)

đúng với sự cường điệu, sự quảng cáo

88
New cards

protagonist (n)

người ủng hộ chính (về chính trị, kinh tế) // (trong phim) nhân vật chính

89
New cards

yield revenue (phrase)

mang lại doanh thu

90
New cards

fever pitch (n)

mức cao trào, mức bùng nổ

91
New cards

good faith (n)

thiện chí

92
New cards

talent exodus (n)

sự rời đi của những tài năng

93
New cards

diaspora (n)

cộng đồng người di cư

94
New cards

discreetly (adv)

1 cách kín đáo

95
New cards

dispirited (adj)

chán nản, ghét công việc

96
New cards

ecstatic (adj)

vui vẻ, hân hoan

97
New cards

exultant (adj)

vui vẻ

98
New cards

jocund (adj)

vui vẻ, sung sướng

99
New cards

risk-averse (adj)

sợ nguy hiểm, không dám đối mặt với nguy hiểm

100
New cards

crimp (v)

kìm hãm, chèn ép