1/151
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
gravity (n) = seriousness
mức độ nghiêm trọng
panacea (n) = cure-all
thuốc chữa mọi loại bệnh
epiphany (n)
giây phút tỉnh ngộ, nhận ra 1 sự thật nào đó
reprieve (n)
(tù) lệnh ân xá // sự thoát khỏi (cơn đau)
a reprieve from pain
sự thoát khỏi 1 cơn đau đớn
footage (n)
cảnh quay
corroborate (v)
xác nhận, chứng thực (1 bằng chứng)
prevaricate (v)
nói vòng vo
obfuscate (v)
làm cho mù mờ, khó hiểu
bone-chilling (adj)
lạnh thấu xương
nail-biting (adj)
(cuộc đua, cuộc thi) vô cùng căng thẳng, hồi hộp
laid-back (adj)
thoải mái, thư giãn
rib-tickling (adj)
buồn cười
train of thought (idiom)
dòng suy nghĩ, mạch tư duy
chain of command (idiom)
chuỗi chỉ huy (phân chia cấp bậc lãnh đạo, từ cấp cao tới cấp thấp)
leap of faith (idiom)
bước nhảy vọt về niềm tin (sự tăng lên về niềm tin)
ray of hope (idiom)
tia hi vọng
long in the tooth (idiom)
già, có tuổi rồi
in the long haul (idiom)
về lâu dài, trong tương lai
not long for this world (idiom)
không còn sống lâu được nữa, sắp ra đi
a list as long as one's arm (idiom)
1 danh sách rất dài
be inundated with sth (phrase)
ngập tràn 1 điều gì đó
be strewn with (phrase)
rải rác với 1 điều gì đó (rác)
be intertwined with (phrase)
đan xen vào (cốt truyện)
be embellished with (phrase)
được trang trí, tô điểm với 1 điều gì đó
take the rough with the smooth (idiom)
chấp nhận cả khó khăn lẫn thuận lợi (trong công việc, cuộc sống)
take a blind bit of notice (idiom)
không thèm để ý, quan tâm tới 1 điều gì đó
take a bite of the reality sandwich (idiom)
đối mặt với 1 thực tế phũ phàng
take a dirt nap (idiom)
chết
feel the pinch (idiom)
cảm thấy khó khăn về mặt tài chính
golden goose (n)
1 con gà đẻ trứng vàng, 1 cái mang về rất nhiều lợi nhuận
black sheep (n)
con cừu đen (1 thành viên trong gia đình, tổ chức bị cho ra rìa)
pink elephant (n)
ảo giác (do bị say rượu)
disband (v)
giải tán, chia rẽ
disfigure (v)
làm cho biến dạng
disentangle (v)
gỡ rối (1 vấn đề nào đó)
dissever (v)
cắt đứt, phân chia ra
be scattered to the four winds (idiom)
bị phân tán khắp nơi, nằm la liệt ở mọi nơi
a figment of one's imagination (idiom)
1 sản phẩm do trí tưởng tượng gây nên
mirage (n)
1 mong muốn không thể nào đạt được // ảo ảnh (do trời nóng gây ra)
wraith (n)
bóng ma
a glimmer of hope (n)
1 tia hi vọng nhỏ nhoi
soak up the sun (phrase)
tắm nắng
good with your hands (idiom)
khéo tay
buy the farm (idiom)
to die (chết)
prime the pump (idiom)
bơm tiền để kích thích nền kinh tế
pay the piper (idiom)
trả giá (vì hành động sai trái)
hold the fort (idiom)
trông nom, giữ vững (khi ai đó đi vắng)
tip the scales (idiom)
làm mất cân bằng, làm nghiêng cán cân
tough cookie (n)
1 người mạnh mẽ, chịu được nhiều áp lực
eager beaver (n)
người hăng hái, nhiệt tình
busy bee (n)
người bận rộn
cool cat (n)
1 người bình tĩnh, cool ngầu
gregarious (adj)
hoà đồng, cởi mở
morose (adj)
u buồn
reclusive (adj)
(cuộc sống) ẩn dật
taciturn (adj)
ít nói
pan out (phr.v)
diễn ra 1 cách thành công
parse out (phr.v)
phân chia thành nhiều phần
bargain away (phr.v)
đánh đổi, từ bỏ 1 điều gì đó (1 cách thiệt thòi cho bản thân mình)
fieldwork (n)
công việc thực địa (giám sát đất)
deskbound (adj)
(công việc) văn phòng, suốt ngày phải ngồi ở bàn làm việc
charisma (n)
sức hút, sự thu hút
on-screen (adj)
trên màn ảnh
carry weight (idiom)
có sức nặng, quan trọng
homespun (adj)
giản dị, mộc mạc
episodic (adj)
rời rạc (cốt truyện)
computerization (n)
sự vi tính hoá, sự bỏ dữ liệu lên máy tính để dễ dàng kiểm soát
callback (n)
sự nhắc lại, sự gợi nhớ lại
detoxify (v)
khử độc, giải độc
transboundary (adj)
xuyên biên giới, xuyên quốc gia
appertain to sth (phr.v)
liên quan đến 1 điều gì đó
world-beater (n)
người phá kỉ lục, người đứng nhất thế giới
monumental (adj)
khổng lồ
bewitching (adj)
gây mê hoặc
interlinkage (n)
mối liên kết
fuel concerns (collocation)
làm dấy lên những lo ngại
dubious (adj)
đáng nghi ngờ
default risk (n)
rủi ro về việc vỡ nợ
creditworthiness (n)
độ uy tín // khả năng có thể vay tiền từ ngân hàng cao
sovereign-wealth fund (n)
quỹ đầu tư quốc gia
vast capital (n)
số vốn khổng lồ
obsolete (adj)
lỗi thời
financier (n)
nhà tài trợ (về tài chính)
frenzy (n)
sự điên cuồng, cơn sốt
lumpiness (n)
sự không ổn định, nhảy qua nhảy lại
match the hype (collocation)
đúng với sự cường điệu, sự quảng cáo
protagonist (n)
người ủng hộ chính (về chính trị, kinh tế) // (trong phim) nhân vật chính
yield revenue (phrase)
mang lại doanh thu
fever pitch (n)
mức cao trào, mức bùng nổ
good faith (n)
thiện chí
talent exodus (n)
sự rời đi của những tài năng
diaspora (n)
cộng đồng người di cư
discreetly (adv)
1 cách kín đáo
dispirited (adj)
chán nản, ghét công việc
ecstatic (adj)
vui vẻ, hân hoan
exultant (adj)
vui vẻ
jocund (adj)
vui vẻ, sung sướng
risk-averse (adj)
sợ nguy hiểm, không dám đối mặt với nguy hiểm
crimp (v)
kìm hãm, chèn ép