1/46
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accommodation
chỗ ở
attraction
điểm thu hút
countryside
đồng quê
destination
điểm điến
eco-tourism
du lịch sinh thái
effect
hiệu quả
facilities
cơ sở vật chất
identification
định danh
inhabitant
cư dân
itinerary
hành trình
journey
hành trình dài
landscape
phong cảnh
luggage
hành lí
peak
đỉnh núi, đỉnh cao nhất
tourism
du lịch
tourist
khách du lịch
transport
phương tiện
travel/ travelling
sự di chuyển
trend
xu hướng
trip
chuyến đi ngắn
village
ngôi làng
adventurous
mang tính phiêu lưu
budget
tài chính/kinh phí
beathtaking
hấp dẫn
coastal
vùng duyên hải
cosmopolitan
quốc tế, toàn cầu
diverse
đa dạng
flexible
linh hoạt
foreign
nước ngoài
local
địa phương
luxurious
cao cấp
mountainous
địa hình núi
unspoilt
nguyên sơ
peaceful
thanh bình
picturesque
đẹp như tranh
polluted
ô nhiễm
quaint
hoài cổ, cổ kính
remote
xa xôi, hẻo lánh
rough
gồ gề, thô lỗ
rural
khu vực nông thôn
scenic
hùng vĩ
stunning
lộng lẫy
tough
khó khăn, cứng rắn
traditional
truyền thống
urban
cư dân đô thị
affect
ảnh hưởng
fluctuate
biến động