1/73
46 : 45 - 65 words
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
surrender
chịu thua đầu hàng
force
quân đội lực lượng đội ngũ
Allied forces
Quân đồng minh
leadership
sự lãnh đạo
The leadership of
Dưới sự lãnh đạo
remain under the traditinal influence of
tiếp tục nằm trong phạm vi ảnh hưởng truyền thống của
remain
duy trì còn tồn tại
framework
hệ thống cơ cấu tổ chức
together with
A cùng với B
agreement reached
Thoả thuận đạt được
agreement reached later
thoả thuận đạt được sau đó
foundation
khuôn khổ cơ sở nền tảng
new world order
trật tự thế giới mới
into two opposing blocs
thành hai cực đối lập
bloc
khối các quốc gia có chung lợi ích chính trị
the division of
sự phân chia của
led by
được dẫn đầu bởi
occupation
sự chiếm đóng
zone
khu vực quy hoạch
occupation zones
các khu vực chiếm đóng
unify
thống hợp nhất
unified
được thống hợp nhất
a unify country
một đất nước thống nhất
democratic
dân chủ
regime
chế độ hệ thống cai trị
a democratic regime
chế độ dân chủ
coalition
chính phủ liên hiệp tạm thời sự liên minh tạm thời
coalition government
chính phủ liên minh hiệp
the participant of
sự tham gia của
communist
thuộc cộng sản
particitpation
sự tham gia dự
disband
giải tán giải thể
army disbanded
giải thể lực lượng
have get + V3
Công thức bị động
have its army disbanded
Bị giải thể lực lượng
withdraw
rút khỏi rút lại thu hồi
withdraw from
rút khỏi đâu
the existence of
sự tồn tại của
twentieth century
thế kỷ 20
international political life
đời sống chính trị thế giới
during the second half
trong nửa sau của time
closely
mật thiết
associate with
liên kết liên hệ gắn bó
two opposing social system
hai hệ thống xã hội đối lập
capitalism
chủ nghĩa tư bản
socialism
chủ nghĩa xã hội
as well as
cũng như bổ sung ý nhấn mạnh
development
sự phát triển diễn biến mới
the developments of
Những diễn biến
the early 1970s
Đầu những năm 1970
establish
xác lập
military
thuộc quân đội
military confrontation
sự đối đầu quân sự
confrontation
sự đối đầu chạm trán
political confrontation
sự đối đầu chính trị
economic confrontation
sự đối đầu kinh tế
ideological confrontation
sự đối đầu tư tưởng
on one side stand
Một bên là
on other side stand
Bên còn lại là
leading
dẫn dắt dẫn đầu
lead
lãnh đạo đứng đầu dẫn đầu
capitalist system
hệ thống tư bản chủ nghĩa
capitalist
liên quan tư bản chủ nghĩa
socialist system
hệ thống chủ nghĩa xã hội
socialist
chủ nghĩa xã hội người theo liên quan thuộc nhà cộng sản
party
đảng
communist party
đảng cộng sản
Communist Party of Vietnam
Đảng cộng sản Việt Nam