1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
非常に
ひじょうに
PHI THƯỜNG
Rất,cực kì

大変に
たいへんに
ĐẠI BIẾN
Khủng khiếp,khổ cực, rất

ほとんど
Hầu hết, hầu như

大体
だいたい
ĐẠI THỂ
Đại khái,thường là

かなり
khá, tương đối
ずいぶん
khá, tương đối

結構
けっこう
KẾT CẤU
Tạm được,tương đối,khá khá

大分
だいぶ
ĐẠI PHÂN
Phần lớn, đáng kể

もっと
Hơn nữa, thêm nữa

すっかり
Hoàn toàn

一杯
いっぱい
Đầy

ぎりぎり
Sát nút, sát giờ

ぴったり
Vừa vặn, đúng

たいてい
Thường, thông thường

同時に
どうじに
ĐỒNG THỜI
Cùng một lúc , đồng thời

まえもって
Trước

すぐに
すぐに
Ngay lập tức

もうすぐ
Sắp sửa

突然
とつぜん
ĐỘT NHIÊN
Đột nhiên

あっというま(に)
Loáng một cái

いつの間にか
Không biết từ lúc nào

しばらく
Nhanh chóng , chốc lát

ずっと
Suốt,rõ ràng

相変わらず
あいかわらず
TƯƠNG BiẾN
Như mọi khi

次々に
つぎつぎに
THỨ
Lần lượt , từng cái một

どんどん
Dần dần

ますます
Ngày càng

やっと
Cuối cùng thì

とうとう
Cuối cùng,sau cùng, kết cục là

ついに
Cuối cùng

もちろん
Đương nhiên , dĩ nhiên

やはり
Quả nhiên, như đã nghĩ

きっと
Chắc chắn

是非
ぜひ
THỊ PHI
Nhất định

なるべく
Hết sức có thể

案外
あんがい
ất ngờ ,không tính đến , không ngờ

もしかすると
もしかしたら
もしかして
Có lẽ, có khả năng
まさか
Không đời nào

うっかり
Lơ đễnh

つい
Vô ý, lỡ, vô tình

思わず
Bất giác , bất chợt

ほっと
Bớt căng thẳng, nhẹ nhõm

いらいら
Sốt ruột , nóng ruột , thiếu kiên nhẫn

のんびり
Thong thả , thong dong

実は
じつは
THỰC
Thật ra (dùng để trình bày lý do)

ぐっすり
Ngủ say

きちんと
Ngay ngắn, chỉnh chu

しっかり
Chắc chắn

はっきり
Rõ ràng

じっと
Chằm chằm, Chăm chú, im phăng phắc

そっと
Khẽ khàng, nhẹ nhàng

別々に
べつべつに
BIỆT BIỆT
Riêng lẻ, tính riêng

それぞれ
Từng cái,mỗi

互いに
Lẫn nhau

直接
ちょくせつ
TRỰC TIẾP
Trực tiếp

本当に
ほんとうに
BẢN ĐƯƠNG
Thật lòng, kỳ thực, thật sự

必ず
かならず
TẤT
Nhất định

絶対に
ぜったいに
TUYỆT ĐỐI
Tuyệt đối, nhất định là

特に
とくに
ĐẶC
Đặc biệt

ただ
Chỉ

少なくとも
すくなくとも
Ít nhất
決して
けっして
QUYẾT
Không bao giờ,quyết...không

少しも
すこしも
Một chút cũng không

ちっとも
Chẳng ~ tí nào, không hề

全く
まったく
TOÀN
Tất cả , hoàn toàn (không)

とても
Rất

どんなに
Thế nào cũng, kiểu gì cũng

どうしても
Bằng mọi cách, bằng mọi giá, nhất định

まるで
Hoàn toàn, giống hệt như

一体
いったい
cái quái gì...không hiểu...

別に
べつに
BIỆT
Không hẳn

たった
Chỉ, mỗi

ほんの
Chỉ là

それで
Thế thì, thế nên, do vậy

そこで
Do đó, Vì vậy; Như thế

そのうえ
Thêm vào đó, hơn thế

また
Thêm nữa, lại nữa

または
Hoặc

それとも
Hay là, hoặc là

つまり
Tóm lại; tức là
