[SINH 11] Miễn dịch

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:42 PM on 5/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

Bệnh là gì?

Bệnh là sự rối loạn, suy giảm hoặc mất chức năng của tế bào, mô, cơ quan, bộ phận trong cơ thể

2
New cards

Các nguyên nhân bên ngoài gây ra bệnh?

Tác nhân sinh học, tác nhân vật lý, tác nhân hóa học

3
New cards

Chế độ dinh dưỡng có phải là nguyên nhân bên trong gây ra bệnh không?

4
New cards

2 phân loại của bệnh?

Bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm

5
New cards

3 điều kiện phát bệnh?

  • Có độc lực

  • có con đường xâm nhiễm phù hợp

  • có số lượng đủ lớn

6
New cards

Miễn dịch là?

miễn dịch là khả năng ngăn chặn, nhận biết, loại bỏ các thành phần hư hỏng và các tác nhân gây bệnh, giúp cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh

7
New cards

2 hàng rào bảo vệ cơ thể của hệ MD?

MD đặc hiệu và MD không đặc hiệu

8
New cards

MD đặc hiệu chỉ có ở loài động vật nào?

động vật có xương sống

9
New cards

MD không đặc hiệu biểu hiện khi nào?

ngay sau khi tiếp xúc với mầm bệnh

10
New cards

MD đặc hiệu biểu hiện khi nào?

Sau khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể

11
New cards

Bạch cầu trung tính

Lưu thông trong máu, phát hiện mầm bệnh, thực bào và tiêu hóa

12
New cards

Bạch cầu ưa acid

Tham gia phản ứng dị ứng và tiêu diệt ký sinh trùng

13
New cards

Bạch cầu ưa kiềm

Tham gia pứ dị ứng và tiết histamine trong pứ viêm

14
New cards

TB giết tự nhiên

Nhận diện những biến đổi bất thường trên bề mặt TB bị bệnh, tiết protein làm chết các TB bệnh

Có khả năng ghi nhớ

15
New cards

Các TB trình diện kháng nguyên phổ biến

Đại thực bào, TB đuôi gai, TB B

16
New cards

Interferon là protein gì?

Chất do TB nhiễm virus tiết ra để kích thích các TB lân cận chưa bị nhiễm sản sinh các protein chống lại virus

17
New cards

Viêm là gì?

Là pứ bảo vệ cơ thể trước các tổn thương do các tác nhân gây bệnh tạo ra

18
New cards

Cơ chế pứ viêm?

  • Khi vi khuẩn xâm nhập vào mô, các TB tổn thương sẽ tiết ra chất hóa học kích thích TB mast và bạch cầu ưa kiềm tiết ra histamine

  • Histamine là giãn mạch máu các vùng lân cận và làm tăng tính thấm với huyết tương

  • Dòng máu tới vị trí tổn thương tăng lên giúp phân phát các protein kháng khuẩn, hấp dẫn đại thực bào và bạch cầu trung tính đến thực bào và bất hoạt các vi khuẩn

19
New cards

Cơ chế của sốt?

  • Khi cơ thể bị nhiễm khuẩn, đại thực bào thực bào tác nhân gây bệnh, tiết ra chất gây sốt

  • Chất gây sốt kích thích trung khu điều hòa điều hòa thân nhiệt ở vùng dưới đồi, làm tăng sinh nhiệt

20
New cards

3 tác dụng của sốt

  • ức chế sự nhân lên của vi khuẩn, virus

  • làm gan tăng nhận Fe (chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi khuẩn)

  • làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

21
New cards

2 loại miễn dịch đặc hiệu?

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian TB

22
New cards

Định nghĩa kháng nguyên

các đại phân tử lạ xâm nhập vào cơ thể (protein, polysaccharide)

23
New cards

Cơ chế hoạt hóa tuyến MD đặc hiệu sau khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể?

  • các TB trình diện KN thực bào tác nhân gây bệnh và trình diện KN trên bề mặt TB

  • TB trình diện KN tiết cytokine hoạt hóa các TB lympho T, làm tăng sinh các TB T-CD4

  • T-CD4 kích thích TB B sản sinh kháng thể và TB B nhớ, hoạt hóa T-CD8 và T-CD8 nhớ

24
New cards

Kháng thể là?

thụ thể kháng nguyên dạng hòa tan (Ig)

25
New cards

Phân tử nào tiết ra kháng thể?

TB lympho B biệt hóa thành tương bào

26
New cards

Trên bề mặt kháng nguyên thường có các phân tử trên bề mặt gọi là gì?

Quyết định kháng nguyên (epitope)

27
New cards

Các epitope có hình dạng như thế nào? Vì sao?

Hình dạng khác nhau. Mỗi epitope đặc hiệu với 1 thụ thể KN

28
New cards

có mấy loại kháng thể? kể tên

5 loại: IgM, IgG, IgA, IgE, IgD

29
New cards

IgM là?

  • Lớp Ig đầu tiên được tạo ra khi cơ thể tiếp xúc với KN

  • Ban đầu nồng độ trong máu cao sau đó giảm dần

30
New cards

IgG là?

  • loại Ig có nhiều trong máu và dịch mô

  • Truyền được cho thai nhi tạo MD thụ động

31
New cards

đặc điểm của IgA

  • Có nhiều trong các chất tiết (nước mắt, dịch nhầy..)

  • Có trong sữa tạo MD thụ động cho thai nhi

32
New cards

Đặc điểm của IgE

  • Có trong máu với nồng độ thấp

  • kích hoạt giải phóng histamine, gây ra pứ dị ứng

33
New cards

quá trình trong miễn dịch dịch thể

  • TB T-CD4 kích hoạt TB B tăng sinh và biệt hóa thành tương bào, sản sinh kháng thể

  • Kháng thể lưu hành trong máu và gắn với các kháng nguyên
    → bất hoạt tác nhân gây bệnh + làm chúng trở nên rõ ràng hơn cho các TB thực bào

  • TB B biệt hóa thành TB B nhớ

  • Đặc hiệu với vi khuẩn

34
New cards

quá trình xảy ra trong miễn dịch qua trung gian TB

  • TB T-CD4 hoạt hóa TB T-CD8 để chúng liên kết đặc hiệu với các TB bị nhiễm bệnh

  • T-CD8 sản sinh enzyme và perforin làm tan TB bệnh

  • Biệt hóa thành TB T-CD8 nhớ

  • Đặc hiệu với virus

35
New cards

Dị ứng

Là pứ quá mức của hệ thống MD ở người với 1 số chất kích thích (dị nguyên)

36
New cards

Cơ chế gây dị ứng

  • Dị nguyên vào cơ thể và liên kết với các kháng thể IgE trên bề mặt TB mast, kích hoạt TB mast giải phóng histamine

  • Histamine gây dãn và tăng tính thấm các mạch máu nhỏ gây ra các triệu chứng dị ứng điển hình

  • Có thể gây ra sốc phản vệ

37
New cards

Sốc phản vệ

  • xảy ra khi dưỡng bào tiết ra quá nhiều histamine
    → Gây dãn tức thời các mạch máu → tụt huyết áp → có thể gây tử vong tức thời

38
New cards

U hạt là

Một khối gồm đại thực bào, TB lympho

39
New cards

Cơ chế gây bệnh lao phổi

  • Khi VK lao xâm nhập cơ thể, các đại thực bào và TB lympho vẫn làm nhiệm vụ của nó

  • Tuy nhiên VK lao có khả năng sống trong TB đại thực bào mà không bị tiêu diệt
    → Làm suy yếu TB

  • U hạt yếu dần, bị phá vỡ → VK lao được phát tán

40
New cards

Bệnh tự miễn: Viêm khớp

kháng nguyên vi khuẩn lậu làm hệ MD nhầm với các phân tử do TB khớp tiết ra

41
New cards

Bệnh tự miễn: Lupus ban đỏ

hệ miễn dịch tấn công và phá hủy protein histone, gây các triệu chứng phát ban

42
New cards

Bệnh tự miễn: basedown

hệ MD tấn công và phá hủy TB tuyến giáp làm giải phóng quá nhiều hormone

43
New cards

Bệnh tự miễn: Tiểu đường Type-1

các TB T độc nhầm lần và tiêu diệt các TB sản xuất insulin ở tuyến tụy
→ cơ thể không sản xuất được insulin

44
New cards

Phân biệt với bệnh tiểu đường Type-2

Cơ thể kháng insulin