[SINH 11] Miễn dịch

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:22 PM on 5/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

Bệnh là gì?

Bệnh là sự rối loạn, suy giảm hoặc mất chức năng của tế bào, mô, cơ quan, bộ phận trong cơ thể

2
New cards

Các nguyên nhân bên ngoài gây ra bệnh?

Tác nhân sinh học, tác nhân vật lý, tác nhân hóa học

3
New cards

Chế độ dinh dưỡng có phải là nguyên nhân bên trong gây ra bệnh không?

4
New cards

2 phân loại của bệnh?

Bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm

5
New cards

3 điều kiện phát bệnh?

  • Có độc lực

  • có con đường xâm nhiễm phù hợp

  • có số lượng đủ lớn

6
New cards

Miễn dịch là?

miễn dịch là khả năng ngăn chặn, nhận biết, loại bỏ các thành phần hư hỏng và các tác nhân gây bệnh, giúp cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh

7
New cards

2 hàng rào bảo vệ cơ thể của hệ MD?

MD đặc hiệu và MD không đặc hiệu

8
New cards

MD đặc hiệu chỉ có ở loài động vật nào?

động vật có xương sống

9
New cards

MD không đặc hiệu biểu hiện khi nào?

ngay sau khi tiếp xúc với mầm bệnh

10
New cards

MD đặc hiệu biểu hiện khi nào?

Sau khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể

11
New cards

Bạch cầu trung tính

Lưu thông trong máu, phát hiện mầm bệnh, thực bào và tiêu hóa

12
New cards

Bạch cầu ưa acid

Tham gia phản ứng dị ứng và tiêu diệt ký sinh trùng

13
New cards

Bạch cầu ưa kiềm

Tham gia pứ dị ứng và tiết histamine trong pứ viêm

14
New cards

TB giết tự nhiên

Nhận diện những biến đổi bất thường trên bề mặt TB bị bệnh, tiết protein làm chết các TB bệnh

Có khả năng ghi nhớ

15
New cards

Các TB trình diện kháng nguyên phổ biến

Đại thực bào, TB đuôi gai, TB B

16
New cards

Interferon là protein gì?

Chất do TB nhiễm virus tiết ra để kích thích các TB lân cận chưa bị nhiễm sản sinh các protein chống lại virus

17
New cards

Viêm là gì?

Là pứ bảo vệ cơ thể trước các tổn thương do các tác nhân gây bệnh tạo ra

18
New cards

Cơ chế pứ viêm?

  • Khi vi khuẩn xâm nhập vào mô, các TB tổn thương sẽ tiết ra chất hóa học kích thích TB mast và bạch cầu ưa kiềm tiết ra histamine

  • Histamine là giãn mạch máu các vùng lân cận và làm tăng tính thấm với huyết tương

  • Dòng máu tới vị trí tổn thương tăng lên giúp phân phát các protein kháng khuẩn, hấp dẫn đại thực bào và bạch cầu trung tính đến thực bào và bất hoạt các vi khuẩn

19
New cards

Cơ chế của sốt?

  • Khi cơ thể bị nhiễm khuẩn, đại thực bào thực bào tác nhân gây bệnh, tiết ra chất gây sốt

  • Chất gây sốt kích thích trung khu điều hòa điều hòa thân nhiệt ở vùng dưới đồi, làm tăng sinh nhiệt

20
New cards

3 tác dụng của sốt

  • ức chế sự nhân lên của vi khuẩn, virus

  • làm gan tăng nhận Fe (chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi khuẩn)

  • làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

21
New cards

2 loại miễn dịch đặc hiệu?

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian TB

22
New cards

Cơ chế hoạt hóa tuyến MD đặc hiệu sau khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể?

  • các TB trình diện KN thực bào tác nhân gây bệnh và trình diện KN trên bề mặt TB

  • TB trình diện KN tiết cytokine hoạt hóa các TB lympho T, làm tăng sinh các TB T-CD4

  • T-CD4 kích thích TB B sản sinh kháng thể và TB B nhớ, hoạt hóa T-CD8 và T-CD8 nhớ

23
New cards
24
New cards
25
New cards
26
New cards