1/13
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
2 đặc tính miễn dịch của kháng nguyên
tính sinh miễn dịch
tính kháng nguyên
epitope
quyết định kháng nguyên
1 phần nhỏ hiện diện trên kháng nguyên
nhận cảm T và B
kết hợp tại vị trí đặc hiêu của thụ thể T
kết hợp tại paratope của B
epitope thẳng hàng
tế bào T nhận diện
epitope không thẳng hàng
tế bào B nhận diện
hapten
không có tính sinh miễn dịch
có tính kháng nguyên
tính kháng nguyên mạnh
glucid
protein
tính kháng nguyên yếu
lipid
acid nhân
chất tổng hợp
Tính sinh miễn dịch
tính lạ
cấu tạo hoá học
cách gây md và liều kn
khả năng đáp ứng của cơ thể
Kháng nguyên vi sinh vật
kháng nguyên vỏ
kháng nguyên thân
kháng nguyên lông
HLA
đa dạng
đồng trội
lk chặt chẽ
nằm trên nhánh ngắn nst số 6(ở người)
MHC lớp I
HLA-A
HLA-B
HLA-C
MHC lớp II
HLA-DR
HLA-DP
HLA-DQ
TCD8+ biệt hoá thành CTL
k cần trình diện kháng nguyên