bài 3

0.0(0)
Studied by 8 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/13

Last updated 11:27 AM on 7/15/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

14 Terms

1
New cards

2 đặc tính miễn dịch của kháng nguyên

  • tính sinh miễn dịch

  • tính kháng nguyên

2
New cards

epitope

  • quyết định kháng nguyên

  • 1 phần nhỏ hiện diện trên kháng nguyên

  • nhận cảm T và B

  • kết hợp tại vị trí đặc hiêu của thụ thể T

  • kết hợp tại paratope của B

3
New cards

epitope thẳng hàng

tế bào T nhận diện

4
New cards

epitope không thẳng hàng

tế bào B nhận diện

5
New cards

hapten

  • không có tính sinh miễn dịch

  • có tính kháng nguyên

6
New cards

tính kháng nguyên mạnh

  • glucid

  • protein

7
New cards

tính kháng nguyên yếu

  • lipid

  • acid nhân

  • chất tổng hợp

8
New cards

Tính sinh miễn dịch

  • tính lạ

  • cấu tạo hoá học

  • cách gây md và liều kn

  • khả năng đáp ứng của cơ thể

9
New cards

Kháng nguyên vi sinh vật

  • kháng nguyên vỏ

  • kháng nguyên thân

  • kháng nguyên lông

10
New cards

HLA

  • đa dạng

  • đồng trội

  • lk chặt chẽ

  • nằm trên nhánh ngắn nst số 6(ở người)

11
New cards

MHC lớp I

  • HLA-A

  • HLA-B

  • HLA-C

12
New cards

MHC lớp II

  • HLA-DR

  • HLA-DP

  • HLA-DQ

13
New cards

TCD8+ biệt hoá thành CTL

  • k cần trình diện kháng nguyên

14
New cards