1/102
A comprehensive vocabulary list based on lecture notes covering themes of natural disasters, education systems, online learning benefits, artificial intelligence applications, and evolutionary biology concepts.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Destruction
Sự phá hủy
Eastern coastline
Bờ biển phía đông
Widespread devastation
Sự tàn phá trên diện rộng
Terrifying experience
Trải nghiệm kinh hoàng
Combination of
Sự kết hợp của
Relentless rain
Mưa không ngớt
Paralyzed
Bị tê liệt
Resulted in
Kết quả là
In need
Trong hoàn cảnh khó khăn
Emergency assistance
Sự trợ giúp khẩn cấp
Make a difference
Tạo nên sự khác biệt
Sheer scale of
Quy mô khủng khiếp của
University entrance mock exam
Kỳ thi tuyển sinh đại học (thử)
Ministry of Education
Bộ giáo dục
Focus on
Tập trung vào
Reading comprehension
Đọc hiểu
Vocabulary
Từ vựng
Complex words
Từ phức tạp
Phrases
Các cụm từ
Acknowledged
Được thừa nhận
Accurately classify students
Phân loại học sinh một cách chính xác
Potential to
Có tiềm năng để
Based on
Dựa trên
Capable of
Có khả năng làm gì
Pressure
Áp lực
Expected to
Được kỳ vọng
Depth of students' preparedness
Mức độ chuẩn bị của học sinh
Figure out
Hiểu ra
Look for
Tìm kiếm
Take in
Hấp thụ
Give up
Từ bỏ
Challenging
Đầy thách thức
Instead of
Thay vì
On account of
Bởi vì
Irrespective of
Bất kể
In view of
Xét thấy
Quantity
Số lượng
Accuracy
Độ chính xác
Width
Chiều rộng
Randomness
Tính ngẫu nhiên
Feeling under the weather
Mệt trong người
Recent news
Tin tức gần đây
Online education
Giáo dục trực tuyến
Grown in popularity
Trở nên phổ biến hơn
Flexibility
Tính linh hoạt
Balance
Sự cân bằng
Personal and professional responsibilities
Trách nhiệm cá nhân và công việc
Being tied to
Bị ràng buộc bởi
Specific location
Địa điểm cụ thể
Recorded lectures
Các bài giảng được ghi hình sẵn
Discussion forums
Các diễn đàn thảo luận
Interactive assignments
Các bài tập tương tác
Fast-paced world
Thế giới nhịp điệu nhanh
Overwhelmed by
Bị ngợp bởi
Unfamiliar vocabulary
Từ vựng lạ
Study at their own pace
Học theo tiến độ của mình
Busy schedules
Lịch trình bận rộn
Experience frustration early on
Sớm trải qua cảm giác nản lòng
Fluency comes with time
Sự lưu loát sẽ đến theo thời gian
Sense of accomplishment
Cảm giác thành tựu
Makes the effort worthwhile
Làm cho nỗ lực trở nên xứng đáng
Artificial intelligence
Trí tuệ nhân tạo
Widely applied in
Được áp dụng rộng rãi
Healthcare
Chăm sóc y tế
Finance
Tài chính
Crucial to
Rất quan trọng đối với
Integrating into
Hòa nhập vào
Handle complex decisions
Xử lý quyết định phức tạp
Relied on
Phụ thuộc vào
In order to
Nhằm mục đích gì
Reduce human mistakes
Giảm thiểu sai sót của con người
Automated grading
Chấm điểm tự động
Feedback tasks
Các nhiệm vụ phản hồi
Respects human oversight
Tôn trọng sự giám sát của con người
Guarantee fairness
Đảm bảo sự công bằng
Operates consistently with
Hoạt động nhất quán với
Ethical standards
Các chuẩn mực đạo đức
Linked to
Liên kết với
Cognitive benefits
Lợi ích về nhận thức
Blood pressure
Huyết áp
Process of our evolution
Quá trình tiến hóa
Survive day by day
Sống sót qua từng ngày
The lack of water
Sự thiếu nước
Major challenge
Trở ngại chính
Direct threat to life
Đe dọa trực tiếp đến tính mạng
Cardiac stress
Căng thẳng tim mạch
A sense of great relief
Một cảm giác nhẹ nhõm
Restorative
Có tính phục hồi
Damaging
Làm tổn hại
Energizing
Tiếp thêm năng lượng
Refreshing
Làm cho tỉnh táo
Beneficial
Có lợi
Came across
Tình cờ gặp
Discovered
Đã phát hiện ra
Ignored
Bị phớt lờ
Created
Đã tạo ra
Explained that
Đã giải thích rằng
Stressor
Nguồn gây căng thẳng
Fascinating creatures
Những sinh vật kì thú
Evolved to
Tiến hóa để