1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
使
shǐ; làm cho/khiến cho
这个考试使我很紧张
麻辣
málà Cay tê
邀请
yāo qǐng - invitation, to invite - mời
我邀请了我朋友们来我家玩
拼音
pīn yīn phiên âm
质量
zhìliàng chất lượng
公司一直都把质量放在首位
首位
shǒuwèi vị trí đầu tiên
相同
xiāng tóng - the same - giống nhau, tương đồng
我们大学选择了相同的专业
放弃
fàng qì - to give something up - vứt bỏ, từ bỏ,bỏ cuộc
失败
shī bài - failure, defeat - thất bại
他失败了很多次,却从不放弃。
理想
lǐ xiǎng - ideal - lí tưởng
牛排
niúpái bít tết
一 _____ 牛排/ 礼物
份
发展
fā zhǎn - development, growth - phát triển
这个国家的经济是在20世纪发展起来的。
拒绝
jù jué - to refuse, decline - từ chối, cự tuyệt
礼貌
/lǐ mào/ lễ phép, lịch sự
他礼貌地拒绝我的邀请。
提前
tí qián - shift to an earlier date - sớm, trước giờ, trước hẹn
音乐会的票很难买,一定要提前订。
眼镜
yǎn jìng - glasses - mắt kính
戴
dài - đeo, mang, đội
他戴着一副眼镜。
一____ 眼镜
副
副
fù - chiếc, cặp, đôi
太阳眼镜
Tàiyáng yǎnjìng - kính râm
植物
zhí wù - plant - thực vật
她用了几个月研究植物生长的过程。
发型
fàxíng - kiểu tóc
这个发型今年很流行。
昆明
Kūnmíng
Côn Minh
适应
shì yìng - to adapt - thích ứng , hợp với,thích nghi
考虑
kǎo lǜ - suy nghĩ
这个我问题很复杂,我们要好好考虑。
这_____电影
部
互相
hù xiāng - mutual - lẫn nhau
理解
lǐ jiě - understanding - hiểu, lý giải, đã thông
两个人要互相理解。
经历
jīng lì - từng trải, trải qua, việc trải qua
因为我也有过一样的经历,所以我非常理解你的感受。
熟悉
shú xī - quen thuộc
我们昨天刚认识,还不熟悉。
值得
zhí dé - to be worth - xứng đáng, đáng
这个房子值得买。
担担面
dàndànmiàn mì cay Tứ Xuyên
小吃
xiǎochī - đồ ăn vặt, món ăn nhẹ
肺
fèi phổi
夫妻肺片
fūqī fèi piàn phổi om, dạ dày bò om cay Tứ Xuyên
挂
guà - treo, móc
这面墙看起来空空的,我们挂一幅画吧。
一_____画
幅