1/48
DAY 23
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bold (adj)
táo bạo, liều lĩnh
finely (adv)
đẹp đẽ, tinh xảo
friendly (adj)
thân thiện
gentle (adj)
nhẹ nhàng, lịch thiệp
in charge of (phr)
chịu trách nhiệm về
lively (adj)
sống động, sôi nổi
pharmacy (n)
hiệu thuốc
precise (adj)
chính xác, tỉ mỉ
prize (n) (v)
giải thưởng ; đánh giá cao, quý
registration (n)
sự đăng ký
vacation (n)
kỳ nghỉ
credit A with B (=credit B to A) (phr)
tin tưởng giao B cho A
intentionally (adv)
cố tình, cố ý
meanwhile (adv)
trong lúc đó
respectfully (adv)
kính cẩn, lễ phép
sign up (phr)
đăng ký
unused (adj)
không được dùng, chưa dùng đến
be tired of (phr)
mệt mỏi với, chán
biannual (adj)
hai lần một năm
charitable (adj)
từ thiện, bác ái
course of study (phr)
khóa học
depressed (adj)
phiền muộn, suy nhược
extra pay (phr)
tiền trả thêm, tiền phụ cấp
featured speaker (phr)
diễn giả chính
generous (adj)
hào phóng, rộng lượng
laugh away (phr)
cười để gạt bỏ/xua tan điều gì
merit (n)
giá trị, công trạng
night shift (phr)
ca đêm
occupational safety and health (phr)
an toàn và vệ sinh lao động
overtime allowance (phr)
phụ cấp làm thêm
overtime rate (phr)
mức lương làm thêm
paid vacation (phr)
kỳ nghỉ có lương
pay increase (phr)
sự tăng lương
pension (n)
lương hưu
poorly paid (phr)
được trả lương thấp
preservation area (phr)
khu bảo tồn
reference number (phr)
số tham chiếu
regional allowance (phr)
phụ cấp vùng miền
regular working hours (phr)
giờ làm việc bình thường
retirement party (phr)
bữa tiệc kỷ niệm nghỉ hưu
retirement plan (phr)
kế hoạch nghỉ hưu
salary and benefits (phr)
lương và phúc lợi
sheltered housing (phr)
mái ấm (dành cho người già và người tàn tật)
sick leave (phr)
nghỉ ốm
strong-willed (adj)
cứng cỏi, cương quyết
time-off (n)
thời gian nghỉ
welfare (n)
phúc lợi
work environment (phr)
môi trường làm việc
working condition (phr)
điều kiện làm việc