Bài 8: Danh pháp của hydrocarbon không no

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:02 AM on 4/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

các bước gọi tên của alkene:

chọn _ (nối đôi, dài nhất, nhiều nhánh)

đánh số thứ tự _ (từ phía gần nối đôi)

gọi tên _ (vị trí nhánh - methyl,… + eth,… - vị trí nối đôi - ene)

mạch chính

carbon

alkene

2
New cards

với mạch có cả nhánh và nối đôi thì ưu tiên _ rồi mới đến _ (tức đánh số đầu mạch chính gần nối đôi nhất)

liên kết đôi, nhánh

3
New cards

tên đồng phân cis = _ (cùng hướng)

cis - tên thay thế

4
New cards

tên đồng phân trans = _ (ngược hướng)

trans - tên thay thế

5
New cards

gốc alkenyl là nhóm nguyên tử còn lại sau khi bớt đi _ ở phân tử alkene

một nguyên tử H

6
New cards

C2H3- gọi là gì?

vinyl

7
New cards

C3H5- gọi là gì?

allyl

8
New cards

các bước gọi tên của alkyne:

chọn _ (nối ba, dài nhất, nhiều nhánh)

đánh số thứ tự _ (từ phía gần nối ba)

gọi tên _ (vị trí nhánh - methyl,… + eth,… - vị trí nối đôi - yne)

mạch chính

carbon

alkyne

9
New cards

với mạch có cả nhánh và nối ba thì ưu tiên _ rồi mới đến _

liên kết ba, nhánh

10
New cards

tên thông thường của C2H2 là gì?

acetylene

11
New cards

tên thông thường của C3H4 là gì?

methylecetylene

12
New cards