1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
live on the breadline
sống 1 cách nghèo khó, chỉ đủ ăn từng bữa
on tenterhooks
lo lắng
on the cards= likely to happen
có khả năng xảy ra
a cold day in July
1 điều không thể xảy ra
neat solution
giải pháp đơn giản mà hiệu quả
makeshift (a)= temporary (a)
tạm thời
resistant to
kháng cự, chống lại
the icing/ frosting on the cake
phần thưởng thêm vào (cho 1 cái vốn đã tốt đẹp rồi)
long-awaited (a)
được trông chờ rất lâu rồi
exacerbate (v)
làm cho tồi tệ hơn
Don’t beat yourself up
đừng dằn vặt chính mình
no way
không đời nào
faint (a)
nhẹ nhàng
blind rage
cơn thịnh nộ, tức giận mù quáng
destructive (a)
tàn phá, phá hủy
an outburst of st
1 cơn bùng nổ (cảm xúc)
give free rein to sb/st
cho sb/st tự do làm gì
offence/ offense (n)
sự xúc phạm
constructively (adv)
1 cách mang tính xây dựng
composure (n)
sự bình tĩnh
assertive (a)
quyết đoán
relate to sb
hòa hợp, kết nối với sb
intolerant of
không thể chịu đựng được sb/st
be prone to st
có bị ảnh hưởng, có xu hướng như thế nào
irritable (a)
dễ tức giận, cáu kỉnh
family background
nền tảng gia đình
quick-tempered/ bad-tempered/ short-tempered/ ill-tempered (a)
dễ nổi nóng
disorganized (a)
vô tổ chức
indulgence (n)
sự nuông chiều, hưởng thụ
canopy (n)
tán cây
scurry (v)
chạy 1 cách hối hả
find sb doing st
nhận thấy bản thân đang làm gì đó
eavesdrop (v)
nghe lén
plush (a)
sang trọng
industry watcher
người quan sát về 1 ngành công nghiệp nào đó
deliver (v)
mang lại, tạo ra (kết quả)
convey a message
truyền tải 1 thông điệp
critical of
chỉ trích sb
leadership (n)
khả năng lãnh đạo
unlifting (a)
làm cho mình cảm thấy vui vẻ
drive st
thúc đẩy 1 st phát triển
provoke (v)
kích động (cảm xúc tiêu cực)
command respect
lấy được sự tôn trọng
to a degree/ an extent
tới 1 mức độ nào đó
be brought out in a rash of irritation
bị làm cho phát cáu
excuse for
tha thứ cho
pile/ load of rubbish
1 đống rác rưởi
correlation between A and B
sự tương quan giữa A và B
on suspicion of
vì nghi ngờ rằng