1/147
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
gadfly
Con ruồi trâu (hay cắn đốt gia súc); người hay châm chọc, quấy rầy hoặc kích động người khác
gaffe
Sự lỗi lầm lỗi, hành vi hớ hênh (làm mất mặt ở nơi đông người)
gainsay
Phủ nhận, chối cãi, nói ngược lại
gait
Dáng đi, dáng chạy; tốc độ đi/chạy
galaxy
Thiên hà (như Dải Ngân Hà); một tập hợp các nhân vật kiệt xuất/ngôi sao rực rỡ
gale
Cơn gió lốc, trận bão gió; sự bùng phát cảm xúc dồn dập (ví dụ: gale of laughter: trận cười vỡ bụng)
gall
Làm phiền, làm rát da (do cọ xát); làm điên tiết; (danh từ) vết chai sần, sự cay cú
galleon
Thuyền buồm lớn ba cột buồm (thời xưa, thường của Tây Ban Nha)
galley
Thuyền galley (loại thuyền cổ mui thấp, vừa dùng buồm vừa do nô lệ chèo)
gallows
Đoạn đầu đài, giá treo cổ (dùng để thi hành án tử hình)
galvanic
(Thuộc) dòng điện một chiều (do hóa chất tạo ra); có tác động mạnh mẽ như bị điện giật
galvanize
Kích động, làm cho ai đó bừng tỉnh/bắt tay vào hành động; mạ kẽm (chống gỉ)
gambit
Nước thí quân (trong cờ vua); hành động ban đầu nhằm chiếm lợi thế về sau
gambol
Nhảy nhót nô đùa, chạy nhảy tung tăng
gamely
Một cách gan góc, dũng cảm, tràn đầy tinh thần chiến đấu
gamut
Toàn bộ dải, toàn bộ cung bậc (của âm thanh, cảm xúc, trải nghiệm)
gangrene
Hoại tử (sự thối rữa của các mô cơ thể do thiếu máu nuôi dưỡng)
gape
Há hốc mồm (vì ngạc nhiên); mở rộng hoác ra; nhìn chằm chằm kinh ngạc
garbled
Bị xáo trộn, bị bóp méo, bị làm cho sai lệch (thông tin, thông điệp)
gargantuan
Khổng lồ, to lớn vĩ đại, đồ sộ
gargoyle
Tượng đầu thú (máng xối nước hình thù kỳ dị khắc trên các tòa nhà cổ)
garish
Sặc sỡ, lòe loẹt, chói mắt một cách khó chịu
garner
Thu lượm, thu thập, tích trữ, thu hoạch (thành công, thông tin)
garnish
Trang trí, tô điểm (đặc biệt là bày biện món ăn, thức uống); (danh từ) đồ trang trí món ăn
garrulous
Ba hoa, nói nhiều, dài dòng văn tự
gastronomy
Nghệ thuật ẩm thực, khoa học về ăn ngon
gauche
Vụng về, thô kệch (trong giao tiếp xã hội)
gaudy
Lòe loẹt, hào nhoáng một cách rẻ tiền
gaunt
Gầy gộc, hốc hác, trơ xương; hoang vu, tiêu điều
gavel
Cái búa nhỏ (dùng bởi chủ tọa phiên tòa, người điều hành hội nghị hoặc người đấu giá)
gawk
Nhìn ngốc nghếch, há hốc mồm ra nhìn vì kinh ngạc
gazette
Tờ công báo (ấn phẩm định kỳ chính thức của nhà nước); tờ báo
genealogy
Gia phả học, sự nghiên cứu phả hệ; dòng dõi, tổ tiên
generality
Lời nói chung chung, nhận định mơ hồ không chi tiết; phần lớn, đa số
generate
Tạo ra, sinh ra, phát ra (năng lượng, dòng điện, ý tưởng)
generic
Có tính chất chung của một loại/chủng giống; (thuộc) một chi
genesis
Nguồn gốc, căn nguyên, sự bắt đầu
geniality
Sự vui vẻ, sự tốt bụng, sự hòa nhã dễ mến
genre
Thể loại (trong nghệ thuật hoặc văn học)
genteel
Quý phái, lịch sự; cố tỏ ra thanh lịch, quý tộc
gentility
Giới thượng lưu, dòng dõi quý tộc; sự thanh lịch, tính cách nhã nhặn
gentle
Hiền lành, nhẹ nhàng, dịu dàng; thuộc gia đình danh giá
gentry
Giới địa chủ, tầng lớp có địa vị xã hội (ngay dưới hàng quý tộc)
genuflect
Quỳ một gối xuống (để bái lạy, tỏ lòng tôn kính trong tôn giáo)
genus
Chi (đơn vị phân loại sinh học, dưới họ và trên loài)
geriatrics
Lão khoa (ngành y học điều trị và chăm sóc người già)
germ
Mầm mống, phôi (nguồn gốc phát triển của cái gì đó lớn hơn); vi trùng, vi khuẩn
germane
Thích hợp, có liên quan chặt chẽ, đi thẳng vào vấn đề đang bàn
germinal
(Thuộc) mầm mống, phôi thai; có tính sáng tạo, khởi nguồn cho tương lai
germinate
Nảy mầm, làm cho nảy mầm (hạt giống, ý tưởng)
gerontocracy
Chế độ lão trị (chính quyền do người già điều hành)
gerontology
Lão học (ngành nghiên cứu các hiện tượng xã hội và sinh học liên quan đến tuổi già)
gerrymander
Thay đổi (gian lận) ranh giới khu vực bầu cử để tạo lợi thế cho một đảng phái
gestate
Nghén, mang thai; ấp ủ (một ý tưởng, kế hoạch) trong đầu
gesticulation
Sự khua tay múa chân, động tác điệu bộ (khi đang nói)
ghastly
Rùng rợn, kinh tởm, khủng khiếp; nhợt nhạt như ma ma
gibberish
Tiếng líu lo vô nghĩa, lời nói dông dài khó hiểu
gibe
Chế nhạo, giễu cợt, nói móc nhiếc
giddy
Chóng mặt, gây choáng váng; nông nổi, phù phiếm, bốc đồng
gild
Mạ vàng, tô điểm bằng một lớp vàng mỏng
gingerly
Rất cẩn thận, thận trọng, rón rén
girth
Chu vi, số đo vòng quanh của một vật; đai buộc bụng ngựa
gist
Ý chính, cốt lõi, phần tinh túy (của một cuộc tranh luận, bài viết)
glacial
(Thuộc) sông băng, thời kỳ băng hà; lạnh giá, lạnh lùng băng giá
glamor
Sức quyến rũ, vẻ đẹp lộng lẫy hớp hồn
glare
Chiếu sáng chói lòa; nhìn trừng trừng giận dữ
glaring
Rõ rành rành, sờ sờ (lỗi lầm); chói chang, lòa mắt
glaze
Phủ một lớp men bóng; apply chất làm bóng lên bề mặt; (danh từ) nước men
gleam
Tia sáng le lói, ánh sáng phản chiếu lập lòe; (động từ) phát sáng lập lòe
glean
Mót (lúa còn sót lại sau vụ gặt); thu lượm, nhặt nhạnh từng chút một (thông tin, sự thật)
glib
Liến thoắng, dẻo miệng (nhưng hời hợt hoặc thiếu thành thật)
glimmer
Ánh sáng lung linh, ánh lóe lên chập chờn; tia (hy vọng) le lói
glitter
lấp lánh, chiếu sáng lấp lánh (như kim cương); (danh từ) sự hào nhoáng
gloat
Nhìn hả hê, cười khoái trá đầy ác ý (trên sự đau khổ của người khác hoặc khi có của cải)
gloss
Chú giải ngắn, lời dịch nghĩa; (động từ) gloss over: che đậy, lấp liếm lỗi lầm
glossary
Bảng tra cứu thuật ngữ, từ điển thuật ngữ chuyên ngành cuối sách
glossy
Bóng loáng, mượt mà; hấp dẫn nhưng bề ngoài hào nhoáng hời hợt
glow
Phát sáng hồng (không có ngọn lửa); đỏ mặt (vì nóng hoặc xúc động); (danh từ) ánh rực rỡ
glower
Nhìn cau có, nhìn hầm hầm giận dữ
glut
Cung cấp quá dư thừa, làm tràn ngập thị trường; ăn uống quá mức; (danh từ) sự thừa thãi
glutinous
Quánh, dính, có chất keo (như gạo nếp)
glutton
Kẻ ăn uống tham lam, người ăn quá nhiều
gnarl
Mấu, mắt cây (gồ lên); (động từ) làm nhăn nhó, làm nổi mấu
gnarled
(Cây) vặn vẹo, xù xì, nổi nhiều mấu mắt; (tay) nhăn nheo, gân guốc
gnome
Quỷ lùn (thần giữ của dưới lòng đất trong thần thoại)
goad
Kích động, thúc giục (ai đó làm gì bằng cách liên tục chọc tức); (danh từ) cái gậy lùa súc vật, sự kích thích
gobble
Ăn ngấu nghiến, nuốt chửng một cách nhanh chóng
gorge
Ăn uống ngốn ngấu, ăn đến nhét đầy họng; (danh từ) hẻm núi sâu
gory
Đẫm máu, có nhiều máu (từ vết thương)
gossamer
Mỏng dính, nhẹ bẫng (như tơ nhện); (danh từ) màng tơ nhện, vải mỏng như tơ
gouge
Đục khoét; nâng giá cắt cổ, tống tiền ép buộc công chúng
gourmand
Người sành ăn uống (thiên về thích ăn nhiều và tận hưởng đồ ăn)
gourmet
Chuyên gia sành ăn, người am hiểu và tinh tế trong việc thưởng thức ẩm thực
gracious
Tử tế, hào hiệp, nhã nhặn (đặc biệt là đối với người có địa vị thấp hơn)
gradation
Sự chuyển dần theo từng cung bậc, sự thăng tiến dần dần
graduate
Sắp xếp theo cấp độ/hạng; chia vạch đo lường (trên thước); tốt nghiệp
graduated
Được sắp xếp theo từng mức độ (chiều cao, độ khó, giá cả…); có chia vạch đo
granary
Kho thóc, nhà kho chứa ngũ cốc
grandeur
Sự vĩ đại, sự lộng lẫy, sự uy nghiêm hùng vĩ
grandiloquent
Khoác lác, khoa trương, dùng ngôn từ đao to búa lớn (lời nói, con người)