1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
invasion
sự xâm lược
communist
cộng sản
democratic
dân chủ
devastate
tàn phá, phá hủy
subsequent
tiếp theo, kế tiếp
industrial
adj. /in´dʌstriəl/ (thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ
manufacture
sản xuất
isolated
bị cô lập
repressive
thô bạo, hà khắc
communist regime
chế độ cộng sản
regime
chế độ
suffered great hardship
chịu đựng khó khăn, vất vả
blackout
mất điện
border
biên giới
soilder
người lính, bộ đội
militarized
quân sự hóa
arms industry
công nghiệp vũ khí
regimented paradise
xã hội, môi trường trông có vẻ tươi đẹp ở bên ngoài nhưng lại đc vận hành dưới 1 kỉ luật cực kì nghiêm ngặt, sự kiểm soát chặt chẽ hoặc mất đi quyền tự do cá nhân
fast-expanding
phát triển nhanh
orderly
có trật tự
Street Patterns
mô hình quy hoạch đường phốn
give way to
nhượng bộ
sprawling suburbs
vùng ngoại ô rộng lớn
small-scale
(a) quy mô nhỏ >< large-scale
textile
dệt may
congest
tắc nghẽn