informal speaking

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:32 AM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards

Had I come at bad time ?

ủa có đến muộn không?

2
New cards

Get screwed

bị lừa

3
New cards

In jeopardy

at risk , in danger, under threat

4
New cards

Bad faith

gian lận không có thiện chí

5
New cards

I dont want him around

tao không muốn nó lởn vởn quanh đây

6
New cards

I dont give a shit

cũng éo quan tâm luôn hoặc cũng éo muốn chuyện đó luôn

7
New cards

You’ve got a grasp on what ‘s happened

giờ thì mày hiểu vấn đề rồi đó

8
New cards

The last shred of his dignity

danh dự cuối cùng của ổng

9
New cards

why don’t you take a pansy attitude ?

💁🏻ủa sao hèn quá dạ ?

10
New cards

I’d say the ball’s in your court

định đoạt thế nào trong tay các ông.

11
New cards

Your ball in my fist

Nhưng việc quả bóng đấy lại bay sang bên đây và nằm gọn trong lòng bàn tay tôi đến nổi tôi có thể bóp nát nó.

12
New cards

to put it out there

nói quạch tẹt ra

13
New cards

get my shit together

chỉnh đốn bản thân,sắp xếp mọi thứ ngăn nắp ổn định

14
New cards

getting stoned

hút cần hút cỏ

15
New cards

Get your act together

chỉnh đốn bản thân lại

16
New cards

You can burn bud

bud là nụ cây cần sa, ý nói là hút cỏ đó

17
New cards

Pot

là tiếng lóng của cây cần sa

18
New cards

Hide in plain sight

nơi nguy hiểm nhất là nơi an toàn nhất

19
New cards

Make a drop

là giao hàng mà thường là cần sa

20
New cards

Help a brother out

giúp đỡ người anh em này một tay

21
New cards

a person more likely to die while dealing drugs than they would be on death row

Làm kẻ buông bán ma túy còn dễ ngủm hơn là tử tù

22
New cards

We are in the middle of something

đang nói chuyện đang dở

23
New cards

Get someone up

đổ tội cho ai đó, gài bẫy ai đó

24
New cards

Take some stress off

giảm gánh nặng , giảm áp lực làm nhẹ lòng

25
New cards
  • Because a charging bull always looks at the red cape , not the matador

con bò chỉ nhìn vào tấm vải đỏ thay vì là đấu sĩ.

26
New cards

A takeover

vụ thâu tóm, mua lại công ty

27
New cards

Attorney

luật sư

28
New cards

you could eat it off my stomach :

anh có thể ăn trên bụng tôi được nè

29
New cards

look like a pimp

Mặc đồ gì mà đồng bóng

30
New cards

Douche

tự cao tự đại nhưng lại thiếu thực tế, trường chuyên lớp chọn, lý thuyết suông

31
New cards

the havard summer associate douch

mấy đứa thực tập sinh Harvard , (trường chuyên lớp chọn) tự cao tự đại nhưng lại thiếu thực tế, lý thuyết suông

32
New cards

"Think on one's feet"

có nghĩa là: Suy nghĩ và đưa ra quyết định cực nhanh trong tình huống cấp bách, đầu nhảy số

33
New cards

clone with a rod up his ass

Người có vẻ ngoài lúc nào cũng căng thẳng, lưng thẳng đơ (như bị cắm thanh sắt) và thiếu sự linh hoạt,

34
New cards

A cache

Một kho lưu trữ bí mật / Một kho báu ẩn giấu

35
New cards

swan in and out of here

cứ thích thì đến, thích thì đi như một ông tướng ở đây

36
New cards

I was out of line

có nghĩa là: "Tôi đã quá trờn," hoặc "Tôi đã hành động/nói năng quá giới hạn."

37
New cards

Just messing around with you

có nghĩa là: "Chỉ đang đùa với bạn thôi mà" hoặc "Chỉ giỡn chơi thôi."

38
New cards

I'm just gonna take off

Tôi đi đây" hoặc "Tôi chuẩn bị rời đi bây giờ.

39
New cards

"I don't want to mess it up"

có nghĩa là: "Tôi không muốn làm hỏng việc" hoặc "Tôi không muốn làm sai/làm rối tung mọi thứ lên."

40
New cards

to scour

cọ rửa

41
New cards

"I sprinkled a teeny bit of crumbs around"

"Tôi đã rắc một ít 'vụn bánh' xung quanh."

42
New cards

successor

người kế vị

43
New cards

"There's not gonna be much of a firm left to lead"

Sẽ chẳng còn lại gì nhiều của cái hãng luật này để mà lãnh đạo đâu."

44
New cards

to ditch

là cắt đuôi

45
New cards

"Throw 'em off"

(viết đầy đủ là Throw them off) có nghĩa là: Làm cho họ lạc hướng hoặc làm cho họ bối rối.

46
New cards

grand

1000 dollars

47
New cards

"You're full of crap"

"Anh/Chị toàn nói lời nhảm nhí" hoặc nặng hơn là "Anh/Chị xạo long/nói láo."

48
New cards

keep the sort of thing discreet

Hãy giữ chuyện này kín đáo" hoặc "Làm việc này một cách tế nhị, đừng để ai biết."

49
New cards

You hit on me?

Bạn đang thả thính tôi hả?

50
New cards

hotshot

có nghĩa là ngôi sao, gã tinh tướng những người cũng cũng giỏi.

51
New cards

whatever … it is

dù cho có là … đi nữa

52
New cards

blow away

Làm cho ai đó cực kỳ ngạc nhiên, thán phục hoặc ấn tượng.

53
New cards

To be anchored

Là khi bạn bị ảnh hưởng quá mức bởi thông tin đầu tiên nhận được (cái mỏ neo). Một khi con số đầu tiên được đưa ra, mọi cuộc thảo luận sau đó sẽ chỉ xoay quanh con số đó.

54
New cards

symmetry

Sự đối xứng

55
New cards

In awe of

Cảm giác vừa ngưỡng mộ, vừa kinh ngạc, xen lẫn một chút nể sợ.

56
New cards

to ogle

liếc mắt đưa tình một cách lộ liễu

57
New cards

fired the firm

ngừng sử dụng dịch vụ

58
New cards

Put someone in front of the bar

Đưa ai đó ra trước Hội đồng Kỷ luật của Đoàn Luật sư

59
New cards

have your license stripped

Bị tước quyền hành nghề / Bị thu hồi giấy phép.

60
New cards

I got away with it

Tôi đã làm chuyện đó mà không bị bắt/không bị phạt.

61
New cards

An economic meltdown

Sụp đổ kinh tế

62
New cards

Line up

Xếp hàng (giống như khách hàng xếp hàng chờ mua iPhone mới).

63
New cards

Humiliate

hoặc làm cho ai đó cảm thấy vô cùng xấu hổ trước mặt người khác.

64
New cards

if you hadnt done as much for me as you have, i'd be heading for the door

Nếu không phải vì bà đã giúp tôi quá nhiều, thì tôi đã xách vali đi thẳng rồi

65
New cards

Shenanigans

Những trò gian lận, lừa bịp, tinh quái hoặc những hành vi tinh nghịch

66
New cards

straight as an arrow

Luôn tuân thủ pháp luật và đạo đức một cách tuyệt đối.

67
New cards

To ream someone out

Chửi mắng một trận tơi bời hoặc sỉ vả thậm tệ

68
New cards

Put [A] above [B]

Ưu tiên A hơn B, coi A quan trọng hơn B

69
New cards

Pass something off

lừa dối hoặc giả mạo

70
New cards

I laid it off on you

Tôi đã đổ hết (trách nhiệm/lỗi lầm/công việc khó khăn) lên đầu anh

71
New cards

I'll knock it out of the park

Tôi sẽ hoàn thành nó một cách xuất sắc

72
New cards

It was the third inning

(Đó mới chỉ là hiệp thứ 3) cũng là một thuật ngữ lấy từ môn Bóng chày, nhưng dùng để nói về thời gian và tiến độ.

73
New cards

Life ripped apart

(Cuộc đời bị xé toang/tan nát) mô tả một sự sụp đổ toàn diện và đau đớn về mặt tinh thần hoặc sự nghiệp.

74
New cards

Defense

bị cáo

75
New cards

Impeaching

Bác bỏ tư cách/Làm mất uy tín của nhân chứng.

76
New cards

Subpoena

có nghĩa là: Lệnh hầu tòa hoặc Lệnh triệu tập bằng chứng

77
New cards

Tenure

có nghĩa là: Thâm niên hoặc Chế độ bổ nhiệm vĩnh viễn.

78
New cards

Keep someone from doing something

Ngăn cản/Giữ ai đó không làm việc gì

79
New cards

Assertion

có nghĩa là: Sự khẳng định hoặc Sự quả quyết

80
New cards
Rickety argument
Một lập luận lỏng lẻo
81
New cards
Precedent
Tiền lệ pháp; một quyết định hoặc phán quyết của tòa án trong quá khứ được dùng làm chuẩn mực để giải quyết các vụ án tương tự về sau.
82
New cards
I bombed it
không có nghĩa là bạn chỉ "suýt rớt"
83
New cards
playing footsie
là hành động hai người chạm chân nhau dưới bàn (thường để tán tỉnh bí mật)
84
New cards
Put someone under duress
Đặt ai đó vào tình trạng bị cưỡng ép hoặc bị áp lực nặng nề (thường để buộc họ phải làm điều gì đó trái ý muốn)
85
New cards
You're a true giver
Bạn là một người vô cùng hào phóng hoặc một người luôn sẵn lòng cho đi mà không toan tính
86
New cards
Your Honor
Thưa quý tòa (cách xưng hô trang trọng nhất dành cho thẩm phán khi đang trong phiên tòa)
87
New cards
Hallowed place
Một nơi linh thiêng hoặc một nơi được tôn kính đặc biệt.
88
New cards
Throw out a case
Bác bỏ một vụ kiện
89
New cards
Plaintiff
Nguyên đơn; người hoặc bên đứng ra khởi kiện trong một vụ án dân sự
90
New cards
Fishing (Fishing expedition)
Hành động lục lọi hoặc điều tra lan man nhằm tìm kiếm sơ hở hoặc bằng chứng bất lợi khi chưa có bằng chứng cụ thể nào trong tay
91
New cards
Not give a rat's ass
Hoàn toàn không quan tâm
92
New cards
Belittling
Hành động xem thường
93
New cards
Bailiff
Nhân viên tư pháp hoặc cảnh sát hỗ trợ tại tòa án; người có nhiệm vụ giữ trật tự
94
New cards
To accuse
Buộc tội
95
New cards
Stenographer
Chuyên viên tốc ký; người có nhiệm vụ ghi chép lại nguyên văn mọi lời nói trong phiên tòa hoặc các cuộc họp quan trọng bằng một thiết bị chuyên dụng.
96
New cards
Yield fruit
Mang lại kết quả
97
New cards
have a thing for...
thường ám chỉ một sự ám ảnh
98
New cards
i wouldnt trust you as far as i could throw you
Ông là kẻ không đáng tin
99
New cards
I just framed it in a way
Cách bạn "đóng khung" một vấn đề để người khác nhìn nhận nó theo hướng bạn muốn
100
New cards
inseam
số đo