1/115
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Had I come at bad time ?
ủa có đến muộn không?
Get screwed
bị lừa
In jeopardy
at risk , in danger, under threat
Bad faith
gian lận không có thiện chí
I dont want him around
tao không muốn nó lởn vởn quanh đây
I dont give a shit
cũng éo quan tâm luôn hoặc cũng éo muốn chuyện đó luôn
You’ve got a grasp on what ‘s happened
giờ thì mày hiểu vấn đề rồi đó
The last shred of his dignity
danh dự cuối cùng của ổng
why don’t you take a pansy attitude ?
💁🏻ủa sao hèn quá dạ ?
I’d say the ball’s in your court
định đoạt thế nào trong tay các ông.
Your ball in my fist
Nhưng việc quả bóng đấy lại bay sang bên đây và nằm gọn trong lòng bàn tay tôi đến nổi tôi có thể bóp nát nó.
to put it out there
nói quạch tẹt ra
get my shit together
chỉnh đốn bản thân,sắp xếp mọi thứ ngăn nắp ổn định
getting stoned
hút cần hút cỏ
Get your act together
chỉnh đốn bản thân lại
You can burn bud
bud là nụ cây cần sa, ý nói là hút cỏ đó
Pot
là tiếng lóng của cây cần sa
Hide in plain sight
nơi nguy hiểm nhất là nơi an toàn nhất
Make a drop
là giao hàng mà thường là cần sa
Help a brother out
giúp đỡ người anh em này một tay
a person more likely to die while dealing drugs than they would be on death row
Làm kẻ buông bán ma túy còn dễ ngủm hơn là tử tù
We are in the middle of something
đang nói chuyện đang dở
Get someone up
đổ tội cho ai đó, gài bẫy ai đó
Take some stress off
giảm gánh nặng , giảm áp lực làm nhẹ lòng
Because a charging bull always looks at the red cape , not the matador
con bò chỉ nhìn vào tấm vải đỏ thay vì là đấu sĩ.
A takeover
vụ thâu tóm, mua lại công ty
Attorney
luật sư
you could eat it off my stomach :
anh có thể ăn trên bụng tôi được nè
look like a pimp
Mặc đồ gì mà đồng bóng
Douche
tự cao tự đại nhưng lại thiếu thực tế, trường chuyên lớp chọn, lý thuyết suông
the havard summer associate douch
mấy đứa thực tập sinh Harvard , (trường chuyên lớp chọn) tự cao tự đại nhưng lại thiếu thực tế, lý thuyết suông
"Think on one's feet"
có nghĩa là: Suy nghĩ và đưa ra quyết định cực nhanh trong tình huống cấp bách, đầu nhảy số
clone with a rod up his ass
Người có vẻ ngoài lúc nào cũng căng thẳng, lưng thẳng đơ (như bị cắm thanh sắt) và thiếu sự linh hoạt,
A cache
Một kho lưu trữ bí mật / Một kho báu ẩn giấu
swan in and out of here
cứ thích thì đến, thích thì đi như một ông tướng ở đây
I was out of line
có nghĩa là: "Tôi đã quá trờn," hoặc "Tôi đã hành động/nói năng quá giới hạn."
Just messing around with you
có nghĩa là: "Chỉ đang đùa với bạn thôi mà" hoặc "Chỉ giỡn chơi thôi."
I'm just gonna take off
Tôi đi đây" hoặc "Tôi chuẩn bị rời đi bây giờ.
"I don't want to mess it up"
có nghĩa là: "Tôi không muốn làm hỏng việc" hoặc "Tôi không muốn làm sai/làm rối tung mọi thứ lên."
to scour
cọ rửa
"I sprinkled a teeny bit of crumbs around"
"Tôi đã rắc một ít 'vụn bánh' xung quanh."
successor
người kế vị
"There's not gonna be much of a firm left to lead"
Sẽ chẳng còn lại gì nhiều của cái hãng luật này để mà lãnh đạo đâu."
to ditch
là cắt đuôi
"Throw 'em off"
(viết đầy đủ là Throw them off) có nghĩa là: Làm cho họ lạc hướng hoặc làm cho họ bối rối.
grand
1000 dollars
"You're full of crap"
"Anh/Chị toàn nói lời nhảm nhí" hoặc nặng hơn là "Anh/Chị xạo long/nói láo."
keep the sort of thing discreet
Hãy giữ chuyện này kín đáo" hoặc "Làm việc này một cách tế nhị, đừng để ai biết."
You hit on me?
Bạn đang thả thính tôi hả?
hotshot
có nghĩa là ngôi sao, gã tinh tướng những người cũng cũng giỏi.
whatever … it is
dù cho có là … đi nữa
blow away
Làm cho ai đó cực kỳ ngạc nhiên, thán phục hoặc ấn tượng.
To be anchored
Là khi bạn bị ảnh hưởng quá mức bởi thông tin đầu tiên nhận được (cái mỏ neo). Một khi con số đầu tiên được đưa ra, mọi cuộc thảo luận sau đó sẽ chỉ xoay quanh con số đó.
symmetry
Sự đối xứng
In awe of
Cảm giác vừa ngưỡng mộ, vừa kinh ngạc, xen lẫn một chút nể sợ.
to ogle
liếc mắt đưa tình một cách lộ liễu
fired the firm
ngừng sử dụng dịch vụ
Put someone in front of the bar
Đưa ai đó ra trước Hội đồng Kỷ luật của Đoàn Luật sư
have your license stripped
Bị tước quyền hành nghề / Bị thu hồi giấy phép.
I got away with it
Tôi đã làm chuyện đó mà không bị bắt/không bị phạt.
An economic meltdown
Sụp đổ kinh tế
Line up
Xếp hàng (giống như khách hàng xếp hàng chờ mua iPhone mới).
Humiliate
hoặc làm cho ai đó cảm thấy vô cùng xấu hổ trước mặt người khác.
if you hadnt done as much for me as you have, i'd be heading for the door
Nếu không phải vì bà đã giúp tôi quá nhiều, thì tôi đã xách vali đi thẳng rồi
Shenanigans
Những trò gian lận, lừa bịp, tinh quái hoặc những hành vi tinh nghịch
straight as an arrow
Luôn tuân thủ pháp luật và đạo đức một cách tuyệt đối.
To ream someone out
Chửi mắng một trận tơi bời hoặc sỉ vả thậm tệ
Put [A] above [B]
Ưu tiên A hơn B, coi A quan trọng hơn B
Pass something off
lừa dối hoặc giả mạo
I laid it off on you
Tôi đã đổ hết (trách nhiệm/lỗi lầm/công việc khó khăn) lên đầu anh
I'll knock it out of the park
Tôi sẽ hoàn thành nó một cách xuất sắc
It was the third inning
(Đó mới chỉ là hiệp thứ 3) cũng là một thuật ngữ lấy từ môn Bóng chày, nhưng dùng để nói về thời gian và tiến độ.
Life ripped apart
(Cuộc đời bị xé toang/tan nát) mô tả một sự sụp đổ toàn diện và đau đớn về mặt tinh thần hoặc sự nghiệp.
Defense
bị cáo
Impeaching
Bác bỏ tư cách/Làm mất uy tín của nhân chứng.
Subpoena
có nghĩa là: Lệnh hầu tòa hoặc Lệnh triệu tập bằng chứng
Tenure
có nghĩa là: Thâm niên hoặc Chế độ bổ nhiệm vĩnh viễn.
Keep someone from doing something
Ngăn cản/Giữ ai đó không làm việc gì
Assertion
có nghĩa là: Sự khẳng định hoặc Sự quả quyết