1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
speak English fluently and effortlessly
(v) nói tiếng Anh trôi chảy và dễ dàng
English is a compulsory subject
Tiếng Anh là môn học bắt buộc
commute
(v) (C1) to make the same journey regularly between work and home
Commuting to and from work is exhausting because of the traffic
Việc đi lại đến và từ nơi làm việc rất mệt mỏi vì tắc đường
communicate with foreign colleagues and customers
(v) giao tiếp với đồng nghiệp và khách hàng nước ngoài
Chinese is as popular as English in Vietnam
Tiếng Trung Quốc phổ biến như tiếng Anh ở Việt Nam
China is a developed country
Trung Quốc là một quốc gia phát triển
Vietnam is a developing country
Việt Nam là một quốc gia đang phát triển
job opportunities, employment opportunities
[p] cơ hội việc làm (2 từ)
Learning Chinese brings more job opportunities
Học tiếng Trung mang lại nhiều cơ hội việc làm hơn
coursebooks, textbooks
[p] sách giáo khoa
absorb new knowledge rapidly
(v) tiếp thu kiến thức mới một cách nhanh chóng
a quick learner
[s] một người học nhanh
feel inspired
(v) cảm thấy được truyền cảm hứng
Learning English through social media is popular among people of all ages
Việc học tiếng Anh thông qua mạng xã hội thì phổ biến ở mọi lứa tuổi
Vietnamese children learn English at an early age
Trẻ em Việt Nam học tiếng Anh ngay từ khi còn nhỏ
People working in tourism and service industry can speak foreign languages very well
Những người làm việc trong ngành du lịch và dịch vụ có thể nói ngoại ngữ rất tốt
get promotion
(v) được thăng tiến
People working for international companies often earn higher salaries
Những người làm việc cho công ty nước ngoài thường có lương cao hơn
in a globalisation era
trong kỷ nghiên toàn cầu hoá
international trade
[u] thương mại quốc tế
Children are usually curious about the world
Trẻ em thường tò mò về thế giới
explore new things
(v) khám phá những điều mới
creativity and imagination
[u] sự sáng tạo và trí tưởng tượng
Adults are often swamped with work, family responsibilities, and other obligations
Người lớn thường bận rộn với công việc, trách nhiệm gia đình và các nghĩa vụ khác
specialised knowledge
(n) kiến thức chuyên môn
soft skills such as communication or teamwork
những kỹ năng mềm như giao tiếp hay làm việc nhóm