Phrases, Patterns and Collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/134

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:47 PM on 6/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

135 Terms

1
New cards

answer to sb

trả lời ai

2
New cards

give sb an answer

đưa cho ai một câu trả lời

3
New cards

answer charges/criticisms

đáp lại lời buộc tội/sự chỉ trích

4
New cards

answer a need

đáp ứng một nhu cầu

5
New cards

answer sb's prayers

đáp ứng đúng điều ai đó mong mỏi

6
New cards

answer the description of

phù hợp với sự mô tả về

7
New cards

have a lot to answer for

chịu trách nhiệm lớn về điều xấu đã xảy ra

8
New cards

in answer to

để đáp lại

9
New cards

have/get into an argument (with sb)

tranh cãi với ai

10
New cards

win an argument

thắng một cuộc tranh luận

11
New cards

lose an argument

thua một cuộc tranh luận

12
New cards

argument about/over

tranh luận về

13
New cards

argument for/against

lập luận ủng hộ/phản đối

14
New cards

without (an) argument

không tranh cãi

15
New cards

ask yourself sth

tự hỏi bản thân điều gì

16
New cards

ask sb a favour

nhờ ai giúp một việc

17
New cards

ask a lot/too much (of sb)

đòi hỏi quá nhiều ở ai

18
New cards

ask sb over/round

mời ai đến nhà

19
New cards

ask sb in

mời ai vào nhà

20
New cards

for the asking

có thể có được một cách dễ dàng

21
New cards

asking for trouble

tự chuốc lấy rắc rối

22
New cards

if you ask me

theo ý kiến của tôi

23
New cards

read sb like a book

hiểu rõ ai đó như lòng bàn tay

24
New cards

do sth by the book

làm việc theo đúng quy tắc

25
New cards

book about/on

sách về một chủ đề

26
New cards

a closed book

điều bí ẩn, khó hiểu

27
New cards

an open book

điều dễ hiểu, không có gì che giấu

28
New cards

in my book

theo quan điểm của tôi

29
New cards

in sb's good/bad books

được/không được ai đó quý mến

30
New cards

have a discussion about/on

stảo luận về một chủ đề

31
New cards

have a discussion with

thảo luận với ai

32
New cards

discussion of

sự thảo luận về

33
New cards

in discussion with

đang thảo luận với

34
New cards

under discussion

đang được xem xét, bàn bạc

35
New cards

heated discussion

cuộc thảo luận gay gắt

36
New cards

discussion group

nhóm thảo luận

37
New cards

get/receive a letter from

nhận thư từ ai

38
New cards

send/write sb a letter

gửi/viết thư cho ai

39
New cards

letter of

thư về, thư mang tính chất gì đó

40
New cards

follow/obey sth to the letter

tuân theo điều gì một cách chính xác tuyệt đối

41
New cards

the letter of the law

câu chữ chính xác của luật pháp

42
New cards

letter bomb

thư chứa bom

43
New cards

letterbox

hộp thư

44
New cards

bring sth to sb's notice

làm cho ai chú ý đến điều gì

45
New cards

come to sb's notice

được ai đó chú ý hoặc biết đến

46
New cards

escape sb's notice

không được ai chú ý, không bị ai nhận ra

47
New cards

take notice of

chú ý đến

48
New cards

at short notice

thông báo trước trong thời gian ngắn

49
New cards

at a moment's notice

sẵn sàng ngay lập tức khi được yêu cầu

50
New cards

at a few hours' notice

chỉ được báo trước vài giờ

51
New cards

until further notice

cho đến khi có thông báo mới

52
New cards

piece/sheet of paper

tờ giấy

53
New cards

present/write a paper on

trình bày/viết một bài nghiên cứu về

54
New cards

put sth on paper

ghi chép điều gì thành văn bản

55
New cards

paper over the cracks

che giấu vấn đề, làm như không có chuyện gì xảy ra

56
New cards

not worth the paper it's written/printed on

hoàn toàn vô giá trị

57
New cards

paper round

công việc đi phát báo

58
New cards

paper qualifications

bằng cấp trên giấy, thiếu kinh nghiệm thực tế

59
New cards

paperwork

giấy tờ, công việc hành chính

60
New cards

put pen to paper

bắt đầu viết

61
New cards

the pen is mightier than the sword

ngòi bút mạnh hơn thanh kiếm (sức mạnh của lời nói/văn chương lớn hơn bạo lực)

62
New cards

pen-pusher

nhân viên bàn giấy, người làm công việc giấy tờ

63
New cards

pen friend/pal

bạn qua thư

64
New cards

print on

in trên

65
New cards

print in

in trong

66
New cards

in print

còn được xuất bản

67
New cards

out of print

đã ngừng xuất bản

68
New cards

read sb's mind

đoán được suy nghĩ của ai

69
New cards

read sb like a book

hiểu rõ ai đó như lòng bàn tay

70
New cards

read between the lines

đọc ra ý ngầm, hiểu điều không được nói trực tiếp

71
New cards

read sb's lips

đọc khẩu hình môi của ai

72
New cards

take sth as read

coi điều gì là hiển nhiên/đã được chấp nhận

73
New cards

a good/depressing/etc read

một cuốn sách/bài đọc hay, buồn chán, thú vị,…

74
New cards

keep/maintain/compile a record (of)

lưu giữ/duy trì/lập hồ sơ về

75
New cards

set/put the record straight

đính chính, làm rõ sự thật

76
New cards

on record

được ghi nhận chính thức

77
New cards

on the record

được phát biểu công khai, chính thức

78
New cards

off the record

không chính thức, không được công bố

79
New cards

have your say

nêu ý kiến của mình

80
New cards

have the final say

có quyền quyết định cuối cùng

81
New cards

go without saying (that)

quá rõ ràng, không cần phải nói

82
New cards

say the word

chỉ cần nói một lời

83
New cards

can't say fairer than that

không thể đề nghị một cách công bằng hơn

84
New cards

say your piece

nói hết điều mình muốn nói

85
New cards

a horrible/stupid/strange/etc thing to say

một điều kinh khủng/ngốc nghếch/kỳ lạ để nói

86
New cards

speak well/highly of

đánh giá cao, nói tốt về

87
New cards

speak badly/ill of

nói xấu, đánh giá không tốt về

88
New cards

speak for yourself

chỉ nói cho bản thân mình thôi

89
New cards

speak your mind

nói thẳng suy nghĩ của mình

90
New cards

speak out of turn

nói không đúng lúc, nói điều không nên nói

91
New cards

not much/nothing to speak of

không đáng kể, không có gì đặc biệt

92
New cards

so to speak

có thể nói là, nói theo cách nào đó

93
New cards
94
New cards

broadly/generally speaking

nói chung

95
New cards

on speaking terms

giữ mối quan hệ còn nói chuyện với nhau

96
New cards

speaking of

nhân nói đến

97
New cards

speaking as

với tư cách là

98
New cards
99
New cards

talk sb into (doing) sth

thuyết phục ai làm gì

100
New cards

talk sb out of (doing) sth

thuyết phục ai không làm gì