1/134
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
answer to sb
trả lời ai
give sb an answer
đưa cho ai một câu trả lời
answer charges/criticisms
đáp lại lời buộc tội/sự chỉ trích
answer a need
đáp ứng một nhu cầu
answer sb's prayers
đáp ứng đúng điều ai đó mong mỏi
answer the description of
phù hợp với sự mô tả về
have a lot to answer for
chịu trách nhiệm lớn về điều xấu đã xảy ra
in answer to
để đáp lại
have/get into an argument (with sb)
tranh cãi với ai
win an argument
thắng một cuộc tranh luận
lose an argument
thua một cuộc tranh luận
argument about/over
tranh luận về
argument for/against
lập luận ủng hộ/phản đối
without (an) argument
không tranh cãi
ask yourself sth
tự hỏi bản thân điều gì
ask sb a favour
nhờ ai giúp một việc
ask a lot/too much (of sb)
đòi hỏi quá nhiều ở ai
ask sb over/round
mời ai đến nhà
ask sb in
mời ai vào nhà
for the asking
có thể có được một cách dễ dàng
asking for trouble
tự chuốc lấy rắc rối
if you ask me
theo ý kiến của tôi
read sb like a book
hiểu rõ ai đó như lòng bàn tay
do sth by the book
làm việc theo đúng quy tắc
book about/on
sách về một chủ đề
a closed book
điều bí ẩn, khó hiểu
an open book
điều dễ hiểu, không có gì che giấu
in my book
theo quan điểm của tôi
in sb's good/bad books
được/không được ai đó quý mến
have a discussion about/on
stảo luận về một chủ đề
have a discussion with
thảo luận với ai
discussion of
sự thảo luận về
in discussion with
đang thảo luận với
under discussion
đang được xem xét, bàn bạc
heated discussion
cuộc thảo luận gay gắt
discussion group
nhóm thảo luận
get/receive a letter from
nhận thư từ ai
send/write sb a letter
gửi/viết thư cho ai
letter of
thư về, thư mang tính chất gì đó
follow/obey sth to the letter
tuân theo điều gì một cách chính xác tuyệt đối
the letter of the law
câu chữ chính xác của luật pháp
letter bomb
thư chứa bom
letterbox
hộp thư
bring sth to sb's notice
làm cho ai chú ý đến điều gì
come to sb's notice
được ai đó chú ý hoặc biết đến
escape sb's notice
không được ai chú ý, không bị ai nhận ra
take notice of
chú ý đến
at short notice
thông báo trước trong thời gian ngắn
at a moment's notice
sẵn sàng ngay lập tức khi được yêu cầu
at a few hours' notice
chỉ được báo trước vài giờ
until further notice
cho đến khi có thông báo mới
piece/sheet of paper
tờ giấy
present/write a paper on
trình bày/viết một bài nghiên cứu về
put sth on paper
ghi chép điều gì thành văn bản
paper over the cracks
che giấu vấn đề, làm như không có chuyện gì xảy ra
not worth the paper it's written/printed on
hoàn toàn vô giá trị
paper round
công việc đi phát báo
paper qualifications
bằng cấp trên giấy, thiếu kinh nghiệm thực tế
paperwork
giấy tờ, công việc hành chính
put pen to paper
bắt đầu viết
the pen is mightier than the sword
ngòi bút mạnh hơn thanh kiếm (sức mạnh của lời nói/văn chương lớn hơn bạo lực)
pen-pusher
nhân viên bàn giấy, người làm công việc giấy tờ
pen friend/pal
bạn qua thư
print on
in trên
print in
in trong
in print
còn được xuất bản
out of print
đã ngừng xuất bản
read sb's mind
đoán được suy nghĩ của ai
read sb like a book
hiểu rõ ai đó như lòng bàn tay
read between the lines
đọc ra ý ngầm, hiểu điều không được nói trực tiếp
read sb's lips
đọc khẩu hình môi của ai
take sth as read
coi điều gì là hiển nhiên/đã được chấp nhận
a good/depressing/etc read
một cuốn sách/bài đọc hay, buồn chán, thú vị,…
keep/maintain/compile a record (of)
lưu giữ/duy trì/lập hồ sơ về
set/put the record straight
đính chính, làm rõ sự thật
on record
được ghi nhận chính thức
on the record
được phát biểu công khai, chính thức
off the record
không chính thức, không được công bố
have your say
nêu ý kiến của mình
have the final say
có quyền quyết định cuối cùng
go without saying (that)
quá rõ ràng, không cần phải nói
say the word
chỉ cần nói một lời
can't say fairer than that
không thể đề nghị một cách công bằng hơn
say your piece
nói hết điều mình muốn nói
a horrible/stupid/strange/etc thing to say
một điều kinh khủng/ngốc nghếch/kỳ lạ để nói
speak well/highly of
đánh giá cao, nói tốt về
speak badly/ill of
nói xấu, đánh giá không tốt về
speak for yourself
chỉ nói cho bản thân mình thôi
speak your mind
nói thẳng suy nghĩ của mình
speak out of turn
nói không đúng lúc, nói điều không nên nói
not much/nothing to speak of
không đáng kể, không có gì đặc biệt
so to speak
có thể nói là, nói theo cách nào đó
broadly/generally speaking
nói chung
on speaking terms
giữ mối quan hệ còn nói chuyện với nhau
speaking of
nhân nói đến
speaking as
với tư cách là
talk sb into (doing) sth
thuyết phục ai làm gì
talk sb out of (doing) sth
thuyết phục ai không làm gì