June's 26 vocab

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/103

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:49 PM on 6/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

104 Terms

1
New cards

allegory (n)

truyện ngụ ngôn

2
New cards

dispassionate (a)

khách quan

3
New cards

monochrome (a)

đơn sắc

4
New cards

allegorical (a)

mang tính ngụ ngôn, ẩn dụ

5
New cards

pictorial (a)

mang tính hình ảnh

6
New cards

signifer (n)

dấu hiệu, biết cái gì đó

7
New cards

hallmark (n)

đặc điểm tiêu biểu

8
New cards

inglorious (a)

ko vẻ vang, xấu hổ

9
New cards

putative (A)

đc cho là, chưa chắc chắn
the putative orgin of…)

10
New cards

bowel (n)

đường ruột

11
New cards

Máu và thần kinh

  • blood vessel = mạch máu

  • artery = động mạch

  • vein = tĩnh mạch

  • capillary = mao mạch

  • nerve = dây thần kinh

  • spinal cord = tủy sống

12
New cards
  • joint = khớp

  • tendon = gân

  • ligament = dây chằng

  • cartilage = sụn

  • tissue = mô

  • cell = tế bào

13
New cards
  • digestive system = hệ tiêu hóa

  • respiratory system = hệ hô hấp

  • circulatory system = hệ tuần hoàn

  • nervous system = hệ thần kinh

  • immune system = hệ miễn dịch

  • skeletal system = hệ xương

  • muscular system = hệ cơ

14
New cards
  • bowel = ruột (thường chỉ ruột nói chung, đặc biệt là ruột già)

  • intestine = ruột

    • small intestine = ruột non

    • large intestine = ruột già
      liver = gan

    • kidney = thận

    • lung = phổi

    • heart = tim

    • brain = não

    • pancreas = tuyến tụy

    • bladder = bàng quang

    • spleen = lá lách

    • appendix = ruột thừa

    • oesophagus/esophagus = thực

15
New cards
  • limb = chi (tay hoặc chân)

  • torso = thân người

  • trunk = thân mình

  • waist = eo

  • hip = hông

  • thigh = đùi

  • calf = bắp chân

  • heel = gót chân

  • sole = lòng bàn chân

  • palm = lòng bàn tay

  • wrist = cổ tay

  • ankle = mắt cá chân

  • jaw = hàm

  • chin = cằm

  • cheek = má

  • forehead = trán

  • eyebrow = lông mày

  • eyelid = mí mắt

16
New cards

prophecy (n)

lời tiên tri

17
New cards

meld into

hòa vào lẫn nhau

18
New cards

alchemist (n)

nhà giả kim thuật

19
New cards

qualitative (n)

thuộc về chất lượng, mang tính định tính (không đo bằng số liệu)
The study provided qualitative data about students' opinions.
→ Nghiên cứu cung cấp dữ liệu định tính về ý kiến của học sinh.

20
New cards

pernicious (a)

nguy hại

21
New cards

anaemia (n)

bệnh thiếu máu

22
New cards

incineration (n)

sự đốt rác

23
New cards

municipal (a)

thuộc xã, thành phố

24
New cards

oflandfill

bãi chôn rác

25
New cards

compost (n)

phân hữu cơ

26
New cards

viscosity (n)

độ nhớt

27
New cards

plankton (N)

sv phù du

28
New cards

detriment (N)

sự tổn hại

29
New cards

bladder (n)

túi, bàng quang

30
New cards

scavenge (v)

kiếm ăn bằng cách nhặt xác chết

31
New cards

friction (n)

ma sát

32
New cards

undulation (n)

chuyển động lượn sóng

33
New cards

stubby (a)

ngắn và mập

34
New cards

ventral (a)

thuộc bụng

35
New cards

dorsal (A)

thuộc lưng

36
New cards

be advanced by

được đề xuất bởi

37
New cards

critique (n)

phê bình, đánh giá

38
New cards

trace (v)

  • lần theo

  • mô tả sự phát triển qua thời gian

39
New cards

quest (n)

cuộc tìm kiếm lâu dài

40
New cards

substantive (a)

thực chất, đáng kể

41
New cards

gush over

ca ngợi thái quá

42
New cards

label (v)

dán nhãn

43
New cards

demon (n)

ác quỷ

44
New cards

pick st apart

mổ xẻ phân tích

45
New cards

proffer (v)

đưa ra, đề xuất ( ý kiến, giải thích)

46
New cards

cloak (v)

che giấu, ngụy trang

He cloaked his anger with a smile

47
New cards

prophet (n)

nhà tiên tri

48
New cards

disdain (v)

bác bỏ

49
New cards

entail (v)

kéo theo, dẫn đến

50
New cards

prose (n)

văn phong, hành văn

51
New cards

disciple (n)

ng theo, ng ủng hộ

52
New cards

condescension (n)

kẻ cả

53
New cards

interwoven with

54
New cards

markedly (a)

rõ rệt

55
New cards

crate (n)

thùng gỗ lớn

56
New cards

flop over (v)

ngã, đổ xuống

57
New cards

biographical (a)

thuộc tiểu sử

58
New cards

smarmy (a)

thảo mai

59
New cards

phony (a)

giả trân

60
New cards

cloying (a)

sến súa

61
New cards

glib (v)

dẻo miệng

62
New cards

disingenuous (a)

giả bộ ngây thơ

63
New cards

fawning (a)

nịnh hót

64
New cards

ingratiating (a)

lấy lòng

65
New cards

pretentious (a)

làm màu

66
New cards

unctuous (a)

nịnh bợ

67
New cards

badmouth (v)

nói xấu

68
New cards

chinwag (v)

tám chuyện

69
New cards

prate (v)

ba hoa

70
New cards

blab (v)

bép xép

71
New cards

speculate (v)

đồn đại

72
New cards

switch up

thay đổi đột ngột

73
New cards

lead sb on

gieo hy vọng tình cảm cho ai

74
New cards

string along

mqh mập mờ

75
New cards

polymath (n)

ng uyên bác

76
New cards

dilettante (n)

ng bt nhiều nhưng ko sâu

77
New cards

contender (n)

ứng cử viên sáng giá

78
New cards

contend (v) chiến tranh, đấu trang, cho rằng

contentious (a) gây tranh cãi
contentiousness (n) sự gây tranh cãi

contention (n) cạnh tranh, tranh chấp

79
New cards

epitaph (n)

bia văn

80
New cards

paleontologist (n)

nhà cổ sinh vật học

81
New cards

prodigy (n)

thần đồng

82
New cards

oblivion (n)

sự lãng quên

83
New cards

hieroglyph (n)

chữ tượng hình ai cập

84
New cards

demotic (a/n)

chữ bình dân ai cập cổ

85
New cards

nautical (a)

thuộc hàng hải

86
New cards

maritime (a)

thuộc hàng hải, vận tải biển

87
New cards

seafaring

đi biển

88
New cards

naval (a)

thuộc hải quân

89
New cards

longtitude (n)

kinh độ

90
New cards

doodling (n)

nét vẽ nguệch ngoạc

91
New cards

expositions (n)

sự trình bày, diễn giải

92
New cards

almanae (n)

lịch thiên văn

93
New cards

rancorous (a)

cay độc, đầy thù địch

94
New cards

disputes (n)

các cuộc tranh cãi

95
New cards

elegiacs (n)

thơ ai ca, than vãn

96
New cards
97
New cards
98
New cards
99
New cards
100
New cards