1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allegory (n)
truyện ngụ ngôn
dispassionate (a)
khách quan
monochrome (a)
đơn sắc
allegorical (a)
mang tính ngụ ngôn, ẩn dụ
pictorial (a)
mang tính hình ảnh
signifer (n)
dấu hiệu, biết cái gì đó
hallmark (n)
đặc điểm tiêu biểu
inglorious (a)
ko vẻ vang, xấu hổ
putative (A)
đc cho là, chưa chắc chắn
the putative orgin of…)
bowel (n)
đường ruột
Máu và thần kinh
blood vessel = mạch máu
artery = động mạch
vein = tĩnh mạch
capillary = mao mạch
nerve = dây thần kinh
spinal cord = tủy sống
joint = khớp
tendon = gân
ligament = dây chằng
cartilage = sụn
tissue = mô
cell = tế bào
digestive system = hệ tiêu hóa
respiratory system = hệ hô hấp
circulatory system = hệ tuần hoàn
nervous system = hệ thần kinh
immune system = hệ miễn dịch
skeletal system = hệ xương
muscular system = hệ cơ
bowel = ruột (thường chỉ ruột nói chung, đặc biệt là ruột già)
intestine = ruột
small intestine = ruột non
large intestine = ruột già
liver = gan
kidney = thận
lung = phổi
heart = tim
brain = não
pancreas = tuyến tụy
bladder = bàng quang
spleen = lá lách
appendix = ruột thừa
oesophagus/esophagus = thực
limb = chi (tay hoặc chân)
torso = thân người
trunk = thân mình
waist = eo
hip = hông
thigh = đùi
calf = bắp chân
heel = gót chân
sole = lòng bàn chân
palm = lòng bàn tay
wrist = cổ tay
ankle = mắt cá chân
jaw = hàm
chin = cằm
cheek = má
forehead = trán
eyebrow = lông mày
eyelid = mí mắt
prophecy (n)
lời tiên tri
meld into
hòa vào lẫn nhau
alchemist (n)
nhà giả kim thuật
qualitative (n)
thuộc về chất lượng, mang tính định tính (không đo bằng số liệu)
The study provided qualitative data about students' opinions.
→ Nghiên cứu cung cấp dữ liệu định tính về ý kiến của học sinh.
pernicious (a)
nguy hại
anaemia (n)
bệnh thiếu máu
incineration (n)
sự đốt rác
municipal (a)
thuộc xã, thành phố
oflandfill
bãi chôn rác
compost (n)
phân hữu cơ
viscosity (n)
độ nhớt
plankton (N)
sv phù du
detriment (N)
sự tổn hại
bladder (n)
túi, bàng quang
scavenge (v)
kiếm ăn bằng cách nhặt xác chết
friction (n)
ma sát
undulation (n)
chuyển động lượn sóng
stubby (a)
ngắn và mập
ventral (a)
thuộc bụng
dorsal (A)
thuộc lưng
be advanced by
được đề xuất bởi
critique (n)
phê bình, đánh giá
trace (v)
lần theo
mô tả sự phát triển qua thời gian
quest (n)
cuộc tìm kiếm lâu dài
substantive (a)
thực chất, đáng kể
gush over
ca ngợi thái quá
label (v)
dán nhãn
demon (n)
ác quỷ
pick st apart
mổ xẻ phân tích
proffer (v)
đưa ra, đề xuất ( ý kiến, giải thích)
cloak (v)
che giấu, ngụy trang
He cloaked his anger with a smile
prophet (n)
nhà tiên tri
disdain (v)
bác bỏ
entail (v)
kéo theo, dẫn đến
prose (n)
văn phong, hành văn
disciple (n)
ng theo, ng ủng hộ
condescension (n)
kẻ cả
interwoven with
markedly (a)
rõ rệt
crate (n)
thùng gỗ lớn
flop over (v)
ngã, đổ xuống
biographical (a)
thuộc tiểu sử
smarmy (a)
thảo mai
phony (a)
giả trân
cloying (a)
sến súa
glib (v)
dẻo miệng
disingenuous (a)
giả bộ ngây thơ
fawning (a)
nịnh hót
ingratiating (a)
lấy lòng
pretentious (a)
làm màu
unctuous (a)
nịnh bợ
badmouth (v)
nói xấu
chinwag (v)
tám chuyện
prate (v)
ba hoa
blab (v)
bép xép
speculate (v)
đồn đại
switch up
thay đổi đột ngột
lead sb on
gieo hy vọng tình cảm cho ai
string along
mqh mập mờ
polymath (n)
ng uyên bác
dilettante (n)
ng bt nhiều nhưng ko sâu
contender (n)
ứng cử viên sáng giá
contend (v) chiến tranh, đấu trang, cho rằng
contentious (a) gây tranh cãi
contentiousness (n) sự gây tranh cãi
contention (n) cạnh tranh, tranh chấp
epitaph (n)
bia văn
paleontologist (n)
nhà cổ sinh vật học
prodigy (n)
thần đồng
oblivion (n)
sự lãng quên
hieroglyph (n)
chữ tượng hình ai cập
demotic (a/n)
chữ bình dân ai cập cổ
nautical (a)
thuộc hàng hải
maritime (a)
thuộc hàng hải, vận tải biển
seafaring
đi biển
naval (a)
thuộc hải quân
longtitude (n)
kinh độ
doodling (n)
nét vẽ nguệch ngoạc
expositions (n)
sự trình bày, diễn giải
almanae (n)
lịch thiên văn
rancorous (a)
cay độc, đầy thù địch
disputes (n)
các cuộc tranh cãi
elegiacs (n)
thơ ai ca, than vãn