1/123
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
日にち
ひにち;
ngày;
NHẬT
日帰り
ひがえり;
Đi Về Trong Ngày;
NHẬT QUY
泊まり
とまり ;
Trọ, nghỉ ;
BẠC
宿泊する
しゅくはくする ;
trọ lại ;
TÚC BẠC
滞在する
たいざいする ;
Lưu lại ;
TRỆ TẠI
団体
だんたい ;
Đoàn thể, tập thể ;
ĐOÀN THỂ
ツアー
tour du lịch
あちこち
Đây đó, khắp nơi khắp chốn
観光する
かんこうする ;
thăm quan, du lịch ;
QUAN QUANG
費用
ひよう ;
Chi phí,phí tổn ;
PHÍ DỤNG
予算
よさん ;
dự toán ;
DƯ TOÁN
集合する
しゅうごうする ;
tập hợp; tập trung ;
TẬP HỢP
解散する
かいさんする ;
giải tán ;
GIẢI TÁN
旅館
りょかん ;
Quán trọ kiểu Nhật ;
LỮ QUÁN
五つ星ホテル
いつつぼしホテル ;
Khách sạn 5 sao ;
NGŨ TINH
満室
まんしつ ;
kín chỗ ;
MÃN THẤT
チェックインする
thủ tục nhận phòng
近づく
ちかづく ;
đến gần,tới gần ;
CẬN
取り消す
とりけす ;
thủ tiêu, phế trừ ;
THỦ TIÊU
追加する
ついか する ;
thêm vào, cộng thêm ;
TRUY GIA
持ち物
もちもの ;
Sở hữu của ai đó ;
TRÌ VẬT
足りる
たりる ;
đủ ;
TÚC
スーツケース
va li
使用する
しようする ;
Sử dụng ;
SỬ DỤNG
船旅
ふなたび ;
Du lịch tàu thủy ;
THUYỀN LỮ
時差
じさ ;
chênh lệch múi giờ ;
THỜI SAI
両替する
りょうがえする ;
đổi tiền ;
LƯỠNG THẾ
ドル
đô la Mỹ
来日する
らいにちする ;
tới Nhật Bản ;
LAI NHẬT
競争する
きょうそうする;
Cạnh tranh;
CẠNH TRANH
活躍する
かつやくする ;
hoạt động sôi nổi, tích cực;
HOẠT DƯỢC
ウェア
quần áo, trang phục
ける
đá
ホームラン
Đánh bóng ra ngoài sân
打つ
うつ ;
đánh ;
ĐẢ
前半
ぜんはん ;
nửa đầu ;
TIỀN BÁN
ポイント
point
điểm
引き分け
ひきわけ ;
Bất phân thắng bại; Hòa ;
DẪN PHÂN
運動会
うんどうかい ;
Ngày hội thể thao ;
VẬN ĐỘNG HỘI
大声
おおごえ;
giọng to;
ĐẠI THANH
思い切り
おもいきり
Hạ quyết tâm, hết sức, hết mình;
TƯ THIẾT
ペース
Nhịp bước; tốc độ
ゴールする
về đích
拍手する
はくしゅ する ;
vỗ tay ;
PHÁCH THỦ
ライバル
đối thủ
握手する
あくしゅ する ;
bắt tay ;
ÁC THỦ
惜しい
おしい ;
đáng tiếc, không may ;
TÍCH
すばやい
Nhanh nhẹn, nhanh chóng
体操する
たいそうする ;
Thể thao Tập thể dục ;
トレーニングする
luyện tập
日課
にっか ;
Bài học hằng ngày ;
NHẬT KHÓA
キャプテン
captain
đội trưởng
プロ
プロ
chuyên nghiệp
プレーする
chơi, thi đấu
ファイ
fan hâm mộ
引退する
いんたい ;
về hưu, từ chức;
DẪN THOÁI
水着
みずぎ ;
Đồ tắm ;
THỦY TRƯỚC
おしゃれ
Ăn diện, trưng diện
好む
このむ ;
Thích; thích hơn; yêu thích;
HẢO
好み
このみ ;
Sở thích;
HẢO
流行する
りゅうこうする ;
lưu hành, thịnh hành ;
LƯU HÀNH
はやり
Thịnh hành, xu hướng ~
カタログ
ca-ta-lô
サンプル
hàng mẫu
探す
さがす ;
tìm, tìm kiếm ;
THÁM
似合う
にあう ;
hợp ;
TỰ HỢP
ぴったりする
Vừa khít, phù hợp
高級な
こうきゅうな;
chất lượng cao, đắt
CAO CẤP;
ブランド
thương hiệu (brand)
本物
ほんもの ;
đồ thật ;
BẢN VẬT
にせ物
にせもの;
đồ giả, hàng giả
保証する
ほしょう ;
đảm bảo, cam đoan ;
BẢO CHỨNG
バーゲンセール
bán giảm giá
取り替える
とりかえる ;
Đổi,thay thế,thay mới ;
THỦ THẾ
はめる
đeo, xỏ (nhẫn, đồng hồ)
外す
はずす;
làm tuột ra , tháo ra ;
NGOẠI
カットする
Việc cắt (tóc)
パーマ
uốn tóc
染める
nhuộm, đỏ mặt
サイズ
cỡ, kích thước
夏物
なつもの;
Đồ mùa hè;
HẠ VẬT
冬物
ふゆもの ;
Đồ mùa đông ;
ĐÔNG VẬT
上着
うわぎ ;
Áo khoác ;
THƯỢNG TRƯỚC
婦人服
ふじんふく ;
quần áo phụ nữ ;
PHỤ NHÂN PHỤC
紳士服
しんしふく;
Quần áo nam ;
THÂN SĨ PHỤC
ジーンズ
Jean, quần bò
パンツ
quần lót
イヤリング
bông tai
ネックレス
dây chuyền
宝石
ほうせき ;
Đá quý; ngọc ;
BẢO THẠCH
スカーフ
Khăn quàng mỏng
手袋
てぶくろ ;
bao tay, găng tay ;
THỦ ĐẠI
マフラー
Khăn choàng
お化粧する
おけしょうする ;
Trang điểm ;
HÓA TRANG
口紅
くちべに ;
son môi ;
KHẨU HỒNG
まつ毛
まつげ ;
Lông mi ;
MAO
ほほ
má
つめ
móng tay
香水
こうすい ;
nước hoa ;
HƯƠNG THỦY
古着
ふるぎ ;
quần áo cũ ;
CỔ TRƯỚC