1/981
Looks like no tags are added yet.
pick-me-up of choices
đồ ăn/ thức uống để tăng năng luợng (phr)
secularisation
Nghĩa: Quá trình thế tục hóa – quá trình mà tôn giáo dần mất đi ảnh hưởng hoặc vị thế trong đời sống xã hội, chính trị, giáo dục và các thiết chế công cộng.
praxis
Nghĩa: Sự thực hành hoặc vận dụng lý thuyết vào hành động thực tế; đặc biệt là hành động có ý thức, dựa trên tư tưởng, lý luận hoặc sự phản tư.
cosmology
Nghĩa: Vũ trụ học; hệ thống quan niệm về nguồn gốc, cấu trúc, trật tự và bản chất của vũ trụ.
Từ này có hai phạm vi sử dụng quan trọng.
A. Trong khoa học: Vũ trụ học
B. Trong văn hóa, tôn giáo và nhân học: Vũ trụ quan
cohort
Nghĩa: Một nhóm người có chung đặc điểm, độ tuổi, hoàn cảnh hoặc trải nghiệm trong một khoảng thời gian nhất định.
Từ này có ba cách dùng quan trọng:
A. Nhóm thế hệ – nhóm người cùng độ tuổi hoặc trải nghiệm
B. Nhóm nghiên cứu trong khoa học và thống kê
C. Một nhóm người có chung nghề nghiệp, vị trí hoặc mục tiêu
utilitarian
Nghĩa: Thuộc về chủ nghĩa vị lợi; chú trọng công dụng, lợi ích thực tế hoặc kết quả mang lại cho số đông.
Từ này có hai cách sử dụng chính.
A. Trong triết học đạo đức: Thuộc chủ nghĩa vị lợi
B. Mang tính thực dụng, chú trọng công dụng
assortment
Nghĩa: Sự tập hợp, tuyển chọn hoặc một nhóm gồm nhiều loại đối tượng khác nhau.
A. Một tập hợp gồm nhiều loại khác nhau
B. Sự tuyển chọn, sắp xếp nhiều loại sản phẩm hoặc vật phẩm
piety
Nghĩa: Lòng mộ đạo, sự sùng kính tôn giáo; cũng có thể chỉ lòng hiếu kính, sự tôn trọng sâu sắc đối với cha mẹ hoặc những giá trị đạo đức truyền thống.
Từ này có hai sắc thái chính:
A. Lòng mộ đạo, sự sùng kính
B. Sự hiếu kính, lòng tôn kính
resusciatation
Nghĩa: Sự hồi sức, hồi sinh hoặc khôi phục một chức năng sống; nghĩa bóng là sự phục hồi một thứ đã suy yếu hoặc gần như biến mất.
A. Trong y học: Hồi sức cấp cứu
B. Nghĩa bóng: Sự hồi sinh, phục hồi (res)
repudiation
Nghĩa: Sự bác bỏ, phủ nhận hoặc khước từ một điều gì đó một cách dứt khoát, thường thể hiện sự không chấp nhận hoặc đoạn tuyệt.
A. Sự bác bỏ, phủ nhận một quan điểm, niềm tin hoặc học thuyết
B. Sự khước từ trách nhiệm, nghĩa vụ hoặc mối liên hệ (rep)
oblivion
Nghĩa: Sự lãng quên hoàn toàn; trạng thái không còn được nhớ đến, nhận biết hoặc chú ý.
Đây là từ mang sắc thái văn chương và học thuật, thường được sử dụng trong những chủ đề về ký ức lịch sử, sự mai một của văn hóa và những di sản bị thất truyền.
A. Chìm vào quên lãng
B. Trạng thái không còn được nhận thức hoặc chú ý
C. Nghĩa văn chương: Trạng thái quên hết, không còn nhận thức (ob)
allegiance
Nghĩa: Lòng trung thành, sự trung thành hoặc cam kết gắn bó với một cá nhân, tổ chức, quốc gia, lý tưởng hay nguyên tắc.
desuetude
Nghĩa: Tình trạng không còn được sử dụng, thực hành hoặc tuân thủ do bị bỏ quên trong một thời gian dài.
forebear
Nghĩa: Tổ tiên, người thuộc các thế hệ trước trong dòng họ hoặc cộng đồng.
rupture
Nghĩa 1: (Noun) Sự đứt gãy, rạn nứt hoặc phá vỡ một mối liên hệ vốn tồn tại.
Nghĩa 2: (Noun) Sự vỡ, rách hoặc đứt của một cấu trúc vật lý
vacuum
Nghĩa 1: Khoảng không không chứa vật chất; môi trường chân không
Khoảng trống, sự thiếu vắng (nghĩa bóng)
doctrine
Nghĩa: Học thuyết, giáo lý hoặc hệ thống các nguyên tắc và niềm tin được một tổ chức, tôn giáo hay hệ tư tưởng chấp nhận.
stewardship
Nghĩa: Trách nhiệm quản lý, gìn giữ và sử dụng một nguồn lực một cách có trách nhiệm vì lợi ích lâu dài. (st)
genealogy
Nghĩa 1: Phả hệ, gia phả; nguồn gốc và lịch sử dòng dõi
Nghĩa 2: Nguồn gốc, quá trình hình thành và phát triển của một ý tưởng, hệ thống hoặc hiện tượng
remembrance
Nghĩa 1: Sự tưởng nhớ, hồi tưởng hoặc lưu giữ ký ức về một người/sự kiện trong quá khứ
Nghĩa 2: Vật hoặc dấu hiệu gợi nhớ về một người/sự kiện
reinvention
Nghĩa1 : Sự tái tạo, đổi mới hoặc định hình lại một thứ đã tồn tại theo cách thức mới.
Nghĩa 2: Sự đổi mới, tái định hình một tổ chức, truyền thống hoặc hệ thống
bequest
Nghĩa 1: Di sản được để lại thông qua di chúc
Nghĩa 2: Di sản tinh thần, giá trị hoặc thành tựu được truyền lại cho các thế hệ sau (be)
predecessor
Người tiền nhiệm: người từng đảm nhiệm vị trí trước người hiện tại.
Tiền thân: một phiên bản, hệ thống hoặc sự vật tồn tại trước một thứ khác.
posterity
Hậu thế, các thế hệ tương lai, người đời sau.(po)
iconoclasm
Sự phá hủy hình tượng tôn giáo; sự chống đối hoặc phá bỏ những niềm tin, truyền thống và biểu tượng được tôn sùng lâu đời.
Nghĩa bóng: Sự phá bỏ những quan niệm và chuẩn mực truyền thống
forfeiture
Sự mất quyền, tước quyền hoặc tịch thu tài sản do vi phạm nghĩa vụ, điều kiện hoặc quy định pháp luật.
Đây là thuật ngữ thường gặp trong luật hình sự, luật tài sản và hợp đồng.
patrimony
Di sản được thừa kế từ tổ tiên; tài sản hoặc di sản truyền lại qua các thế hệ.
Tài sản thừa kế từ cha ông
Di sản văn hóa, lịch sử được kế thừa
remit
(noun): Phạm vi trách nhiệm, quyền hạn hoặc lĩnh vực hoạt động
(verb): Chuyển tiền hoặc gửi tiền
(verb): Miễn, giảm hoặc xóa bỏ một khoản phạt/nợ
substratum
Lớp nền, tầng nền, cơ sở nền tảng nằm bên dưới một cấu trúc hoặc hiện tượng.
Nghĩa đen: Lớp nền bên dưới
Nghĩa bóng: Nền tảng sâu xa làm cơ sở cho một hiện tượng (su)
palimpsest
Nghĩa gốc: Bản thảo được viết chồng lên nhiều lần
Nghĩa bóng: Một cấu trúc mang nhiều tầng lịch sử và ký ức
provenance
Nguồn gốc, xuất xứ và lịch sử sở hữu hoặc lưu chuyển của một vật thể, tài liệu hay tác phẩm.
Nguồn gốc và lịch sử sở hữu của hiện vật
Nguồn gốc của thông tin, dữ liệu hoặc ý tưởng
acquistiveness
Lòng ham muốn sở hữu tài sản và của cải
Khát vọng tích lũy quyền lực, ảnh hưởng hoặc kiến thức (ac)
sideline
(noun): Nghề phụ, hoạt động phụ
(verb): Gạt ai đó ra ngoài, khiến ai đó không thể tham gia
amnesiac
Nghĩa 1: (Noun) Người bị mất trí nhớ
Nghĩa 2: (Adjective) Bị mất trí nhớ; liên quan đến tình trạng mất trí nhớ
Nghĩa bóng: Không còn nhớ hoặc dường như quên đi quá khứ
scourge
Nghĩa: Tai họa, hiểm họa hoặc vấn nạn gây đau khổ và tổn thất nghiêm trọng trên diện rộng.
1. Tai họa hoặc vấn nạn nghiêm trọng
2. Vấn nạn xã hội hoặc hiện tượng gây tổn hại sâu rộng (sc)
pyrogen
Nghĩa: Các chất gây sốt, tức những chất có khả năng kích hoạt các cơ chế làm tăng thân nhiệt
set-point
Nghĩa: Điểm đặt, giá trị mục tiêu hoặc mức tham chiếu mà một hệ thống điều hòa hướng tới duy trì.
apparatus
Nghĩa: Thiết bị, bộ máy, hệ thống hoặc tập hợp các cơ quan và cơ chế cùng thực hiện một chức năng.
Thiết bị hoặc dụng cụ
Bộ máy hoặc hệ thống chức năng
interplay
1. Sự tương tác giữa các cơ chế sinh học
2. Sự tác động qua lại giữa các yếu tố xã hội
3. Sự kết hợp giữa công nghệ và con người
prophylaxis
Nghĩa: Sự dự phòng hoặc biện pháp phòng ngừa bệnh tật trước khi bệnh xuất hiện.
mediator
Nghĩa: Vật hoặc yếu tố trung gian giúp truyền dẫn, điều hòa hoặc làm trung gian cho một quá trình; ngoài ra, trong đời sống xã hội, từ này còn chỉ người hòa giải.
necrosis
Nghĩa: Sự hoại tử — quá trình tế bào hoặc mô chết do tổn thương bệnh lý không thể phục hồi.
taxation
Hệ thống thuế và chính sách thuế
Việc đánh thuế đối với thu nhập, tài sản hoặc hàng hóa
Thuế như công cụ tài chính công
disenfranchisement
Nghĩa cốt lõi: sự tước quyền, đặc biệt là quyền bầu cử; theo nghĩa rộng, tình trạng một cá nhân hoặc cộng đồng bị tước mất tiếng nói, quyền tham gia hoặc khả năng tác động đến những quyết định ảnh hưởng đến mình
spiral
Tăng hoặc giảm theo chiều hướng mất kiểm soát
Vòng xoáy tiêu cực
Chuyển động theo hình xoắn ốc
insularity
Sự khép kín trong tư duy
Tính biệt lập của một cộng đồng hoặc xã hội
Sự hạn chế trong cách tiếp cận thông tin hoặc quan điểm (in)
Synonyms: narrow-mindedness, parochialism, isolationism, closed-mindedness.
Antonyms: open-mindedness, cosmopolitanism, inclusiveness, intellectual curiosity.
spectacle
Cảnh tượng ngoạn mục, thu hút sự chú ý
Sự việc biến thành màn trình diễn công khai
Cảnh tượng lố bịch hoặc đáng xấu hổ
onslaught
Cuộc tấn công dữ dội
Làn sóng áp lực hoặc chỉ trích dồn dập
Sự tràn ngập của thông tin hoặc vấn đề (on)
modus operandi
method of operating
vernacular
Danh từ: ngôn ngữ đời thường mà người dân sử dụng, trái với ngôn ngữ trang trọng hoặc chuyên ngành. cách nói đặc trưng của một nhóm người hoặc lĩnh vực.
incursion
Nghĩa 1: Cuộc xâm nhập, sự tiến vào lãnh thổ hoặc khu vực của người khác
Nghĩa 2: Sự lấn vào, xâm phạm một lĩnh vực hoặc không gian vốn thuộc về người khác
barrage
Nghĩa 1: Một loạt dồn dập, liên tiếp những thứ nhắm vào ai đó
Nghĩa 2: Loạt đạn pháo hoặc đợt tấn công dữ dội
Synonyms: onslaught, torrent, flood, deluge, volley.
Antonyms: trickle, respite, lull.
sap
Nghĩa 1: Nhựa cây
Nghĩa 2: Kẻ ngốc, người dễ bị lợi dụng (danh từ, thân mật)
( V—> Làm suy yếu, bào mòn dần )
springboard
Nghĩa 1: Bàn đạp, điểm khởi đầu cho thành công (nghĩa bóng)
Nghĩa 2: Bệ bật nhảy trong thể thao
Nghĩa 3: Cơ hội khơi mào cho một bước phát triển mới (nghĩa mở rộng)
predicament
Nghĩa 1: Tình thế khó xử, hoàn cảnh tiến thoái lưỡng nan
Nghĩa 2: Tình cảnh éo le do những lựa chọn hoặc sự kiện trước đó gây ra
Synonyms: dilemma (tình thế tiến thoái lưỡng nan), quandary (tình thế bối rối, khó quyết định), plight (cảnh ngộ khó khăn), bind (tình thế khó xử).
apprehension
Nghĩa 1: Sự lo lắng, e ngại về điều có thể xảy ra
Nghĩa 2: Khả năng hiểu hoặc lĩnh hội một vấn đề
Nghĩa 3: Sự bắt giữ
overexertion
Nghĩa 1: Gắng sức thể chất quá mức
Nghĩa 2: Cố gắng quá mức về tinh thần hoặc trí tuệ
Nghĩa 3: Cố huy động quá nhiều nguồn lực hoặc vượt quá giới hạn năng lực
gaze
Ánh nhìn, cái nhìn chăm chú (danh từ)
Cái nhìn mang tính quan sát hoặc quyền lực (nghĩa học thuật)
compulsion
Nghĩa 1: Sự thôi thúc mãnh liệt, khó cưỡng lại
Nghĩa 2: Sự cưỡng ép, ép buộc
Nghĩa 3: Hành vi mang tính cưỡng thúc
supremacy
Nghĩa 1: Quyền thống trị, quyền tối cao
Nghĩa 2: Sự vượt trội tuyệt đối, vị thế số một
Nghĩa 3: Tư tưởng cho rằng một nhóm người vượt trội hơn nhóm khác
fatalism
Nghĩa 1: Quan niệm rằng những sự kiện nhất định không thể tránh khỏi
Nghĩa 2: Thái độ cam chịu, cho rằng cố gắng cũng không thay đổi được kết quả
Nghĩa 3: Xu hướng chấp nhận một kết quả tiêu cực như thể nó không thể tránh khỏi
duress
Nghĩa 1: Sự cưỡng ép bằng đe dọa, sức ép hoặc hoàn cảnh nghiêm trọng
Nghĩa 2: Tình trạng chịu sức ép tinh thần hoặc hoàn cảnh khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn
Nghĩa 3: Sự cưỡng ép trong pháp luật hợp đồng
biosphere
Nghĩa 1: Sinh quyển — toàn bộ những vùng trên Trái Đất có sự sống tồn tại
Nghĩa 2: Hệ thống toàn cầu gồm sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau
Nghĩa 3: Hệ thống sinh thái khép kín hoặc nhân tạo có khả năng duy trì sự sống
harbinger
Nghĩa 1: Dấu hiệu báo trước một sự kiện sắp xảy ra
Nghĩa 2: Dấu hiệu báo trước một điều tiêu cực hoặc nguy hiểm
Nghĩa 3: Người hoặc vật báo tin, báo hiệu điều gì đó
profligacy
Nghĩa 1: Sự phung phí hoặc tiêu xài quá mức
Nghĩa 2: Sự sa đọa hoặc buông thả về đạo đức
reckoning
Nghĩa 1: sự tính toán hoặc ước tính
Nghĩa 2: nhận định, đánh giá hoặc cách nhìn của một người
Nghĩa 3: thời điểm phải đối diện với hậu quả hoặc chịu sự đánh giá nghiêm túc (nghĩa bóng)
periphery
Nghĩa 1: rìa ngoài hoặc vùng ngoại vi của một khu vực
Nghĩa 2: vị thế bên lề, không thuộc trung tâm của một hoạt động hoặc lĩnh vực (nghĩa bóng
Nghĩa 3: phần ngoài cùng của một hệ thống hoặc cấu trúc
spectre
Nghĩa 1: Bóng ma, hồn ma, hình bóng ma quái
Nghĩa 2: Mối đe dọa đáng sợ, viễn cảnh u ám (nghĩa bóng)
Nghĩa 3: Hình bóng hoặc ảnh hưởng ám ảnh từ quá khứ (nghĩa mở rộng)
currency
Nghĩa 1: tiền tệ của một quốc gia hoặc khu vực
Nghĩa 2: mức độ phổ biến hoặc được chấp nhận của một ý tưởng
Nghĩa 3: tính hiện hành hoặc giá trị sử dụng tại một thời điểm
Synonyms: money, legal tender (nghĩa 1); acceptance, circulation, popularity (nghĩa 2); up-to-dateness, validity (nghĩa 3, tùy ngữ cảnh).
Antonyms: obsolescence, outdatedness (nghĩa 2–3, tùy ngữ cảnh).
indictment
Nghĩa 1: bản cáo trạng hoặc việc truy tố chính thức
Nghĩa 2: sự lên án mạnh mẽ; bằng chứng cho thấy một hệ thống đã thất bại
Synonyms: charge, formal accusation (nghĩa 1); condemnation, denunciation, damning criticism (nghĩa 2).
Antonyms: acquittal (trong ngữ cảnh tố tụng); vindication, endorsement (nghĩa bóng, tùy ngữ cảnh).
concession
Nghĩa 1: sự nhượng bộ
Nghĩa 2: sự thừa nhận một điểm đúng của đối phương
Nghĩa 3: quyền hoặc giấy phép được trao để khai thác, kinh doanh hay sử dụng một nguồn lực
Nghĩa 4: quầy bán đồ ăn, thức uống hoặc hàng hóa tại một địa điểm giải trí
Nghĩa 5: mức giá ưu đãi dành cho một số nhóm người
Synonyms: compromise, yielding (nghĩa 1); acknowledgment, admission (nghĩa 2); license, grant (nghĩa 3); discount, reduced fare (nghĩa 5).
Antonyms: refusal to yield, resistance (nghĩa 1); denial (nghĩa 2).
discharge
Nghĩa 1: sự giải phóng hoặc thải ra một chất
Nghĩa 2: sự cho xuất viện hoặc giải ngũ
Nghĩa 3: việc thực hiện hoặc hoàn thành nghĩa vụ
Nghĩa 4: sự khai hỏa hoặc bắn vũ khí
Synonyms: release, emission (nghĩa 1); release, departure (nghĩa 2); performance, fulfilment (nghĩa 3).
Antonyms: retention, containment (nghĩa 1, tùy trường hợp); admission (trong ngữ cảnh xuất viện); neglect, non-fulfilment (nghĩa 3).
repertoire
Nghĩa 1: toàn bộ các tác phẩm hoặc tiết mục mà nghệ sĩ có thể biểu diễn
Nghĩa 2: tập hợp kỹ năng, phương pháp hoặc cách ứng xử mà một người có thể sử dụng
Nghĩa 3: những phản ứng hoặc hành vi mà một cá nhân hay loài vật thường biểu hiện
Nghĩa 4: tập hợp các phương án có thể được sử dụng để giải quyết một tình huống
Synonyms: collection, body of works (nghĩa 1); range, inventory, toolkit (nghĩa 2–4, tùy ngữ cảnh).
Antonyms: Không có từ trái nghĩa trực tiếp; a limited range of skills đối lập về ý nghĩa với một vốn kỹ năng phong phú.
lacuna
Nghĩa 1: một khoảng trống hoặc phần bị thiếu trong văn bản
Nghĩa 2: khoảng trống trong kiến thức, hiểu biết hoặc nghiên cứu
Nghĩa 3: một khoang hoặc khoảng trống trong cấu trúc sinh học (chuyên ngành)
Synonyms: gap, omission, void, deficiency.
Antonyms: completeness, continuity, entirety (tùy ngữ cảnh).
aporia
Nghĩa 1: sự bối rối hoặc bế tắc về mặt triết học
Nghĩa 2: một mâu thuẫn hoặc câu hỏi khó giải quyết trong lập luận
Nghĩa 3: thủ pháp thể hiện sự hoài nghi hoặc bất định trong diễn ngôn
Synonyms: impasse, perplexity, irresolution, paradox (không hoàn toàn đồng nghĩa).
Antonyms: resolution, certainty, clarity (tùy ngữ cảnh).
liminality
Nghĩa 1: trạng thái ở giữa hai giai đoạn hoặc hai vị thế
Nghĩa 2: trạng thái không thuộc hoàn toàn về bất kỳ phía nào
Nghĩa 3: đặc tính của không gian hoặc tình huống tạo cảm giác chuyển tiếp, mơ hồ
Synonyms: transition, in-betweenness, threshold state.
Antonyms: permanence, stability, settledness (tùy ngữ cảnh).
simulacrum
Nghĩa 1: hình ảnh hoặc bản sao giống một người/vật nào đó
Nghĩa 2: một bản mô phỏng hoặc hình ảnh thay thế thực tại
Nghĩa 3: trong lý thuyết hậu hiện đại, một hình ảnh hoặc mô hình dần thay thế chính thực tại mà nó đại diện
Synonyms: likeness, replica, imitation, representation.
Antonyms: original, reality, authenticity (đối lập theo từng ngữ cảnh).
provenance
Nghĩa 1: nguồn gốc hoặc lịch sử sở hữu của một tác phẩm, cổ vật
Nghĩa 2: nguồn gốc của dữ liệu, bằng chứng hoặc thông tin
Nghĩa 3: xuất xứ hoặc hành trình hình thành của một ý tưởng hay truyền thống
Synonyms: origin, source, lineage, chain of ownership.
Antonyms: Không có từ trái nghĩa trực tiếp; unknown origin diễn tả việc không rõ nguồn gốc.
parallax
Nghĩa 1: sự thay đổi vị trí biểu kiến của một vật khi người quan sát thay đổi vị trí
Nghĩa 2: độ lệch trong hình ảnh do vị trí hoặc góc nhìn của người quan sát thay đổi
Nghĩa 3: sự khác biệt trong cách nhìn một vấn đề do vị trí quan sát khác nhau (nghĩa mở rộng)
Synonyms: apparent displacement, shift in perspective, viewpoint difference (tùy ngữ cảnh).
Antonyms: Không có từ trái nghĩa trực tiếp; alignment of perspectives có thể diễn đạt ý đối lập về góc nhìn.
efflorescence
Nghĩa 1: sự nở hoa
Nghĩa 2: giai đoạn phát triển hoặc hưng thịnh rực rỡ của nghệ thuật, văn hóa hoặc tư tưởng
Nghĩa 3: sự hình thành lớp tinh thể trên bề mặt vật liệu
ynonyms: flowering, blossoming (nghĩa 1); flourishing, blossoming, flowering (nghĩa 2).
Antonyms: decline, stagnation, decay (nghĩa bóng).
locus
Nghĩa 1: nơi hoặc điểm mà một hoạt động, sự kiện hay hiện tượng tập trung
Nghĩa 2: trung tâm hoặc nguồn phát sinh một vấn đề
Nghĩa 3: tập hợp các điểm thỏa mãn một điều kiện toán học
Nghĩa 4: trong tâm lý học, trung tâm quy kết quyền kiểm soát
Synonyms: center, site, focal point (nghĩa 1–2); set of points (nghĩa 3, theo định nghĩa toán học).
Antonyms: Không có từ trái nghĩa trực tiếp; periphery có thể đối lập với nghĩa trung tâm.
residue
Nghĩa 1: chất còn sót lại sau một quá trình vật lý hoặc hóa học
Nghĩa 2: cảm xúc, ảnh hưởng hoặc dấu vết vẫn tồn tại sau một sự kiện
Nghĩa 3: phần còn lại sau khi các phần khác đã được loại bỏ hoặc sử dụng
Synonyms: remainder, remnant, deposit, trace.
Antonyms: entirety, whole (đối lập theo ngữ cảnh).
undercurrent
Nghĩa 1: dòng nước chảy bên dưới bề mặt
Nghĩa 2: cảm xúc, thái độ hoặc mâu thuẫn tồn tại ngầm nhưng chưa được bộc lộ rõ
Nghĩa 3: xu hướng hoặc sức ảnh hưởng ngầm đang tác động đến một tập thể hay sự kiện
Synonyms: underflow, undertow (nghĩa đen tùy trường hợp); undercurrent, undertone, underflow of feeling, latent tension (nghĩa bóng, tùy ngữ cảnh).
Antonyms: openness, transparency (đối lập với sự che giấu); không có từ trái nghĩa trực tiếp cho nghĩa dòng nước.
outing
Nghĩa 1: một chuyến đi chơi, chuyến đi ngắn cùng nhau
Nghĩa 2: một hoạt động / buổi đi chơi có tổ chức
gig
Nghĩa 1: một buổi biểu diễn âm nhạc, đặc biệt là của ban nhạc/ca sĩ
Nghĩa 2: một công việc / nhiệm vụ tạm thời, thường là freelance
Nghĩa 3: một nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể nói chung (thân mật)
aptitude
Nghĩa 1: năng khiếu, khả năng tự nhiên đối với một lĩnh vực
Nghĩa 2: khả năng học hoặc phát triển kỹ năng trong một lĩnh vực
governess
Nghĩa 1: nữ gia sư, nữ giáo viên riêng sống/làm việc trong một gia đình
Nghĩa 2: phụ nữ chịu trách nhiệm chăm sóc và giáo dục trẻ em trong một gia đình
grief
Nghĩa 1: nỗi đau buồn sâu sắc, đặc biệt do mất đi người thân
Nghĩa 2: sự đau khổ, buồn phiền sâu sắc do một mất mát hoặc biến cố
Nghĩa 3: phiền phức, rắc rối (informal)
estrangement
Nghĩa 1: sự xa cách, sự rạn nứt trong quan hệ giữa hai người
Nghĩa 2: sự xa lánh về mặt cảm xúc
Nghĩa 3: sự xa cách / tách khỏi một cộng đồng, lý tưởng hoặc môi trường (nghĩa mở rộng)
rivalry
Nghĩa 1: sự cạnh tranh giữa hai người hoặc hai nhóm
Nghĩa 2: sự ganh đua trong một lĩnh vực cụ thể
Nghĩa 3: sự ganh đua giữa những người có quan hệ gần gũi
favouritism
Nghĩa 1: sự thiên vị, đối xử ưu ái với một người/nhóm hơn những người khác
Nghĩa 2: việc dành lợi thế cho người quen, người thân hoặc một nhóm nhất định
grievance
Nghĩa 1: một điều khiến ai đó cảm thấy bị đối xử bất công và muốn khiếu nại/phàn nàn
Nghĩa 2: sự bất mãn, nỗi bất bình vì cảm thấy mình bị đối xử không công bằng
Nghĩa 3: một nguyên nhân cụ thể để phàn nàn hoặc bất mãn
hatchet
Nghĩa 1: cái rìu nhỏ
Nghĩa 2: a…..= sự thù địch / xung đột cá nhân (trong thành ngữ)
Nghĩa 3: …….job = bài/công kích mang tính hủy hoại, chỉ trích gay gắt
…….
termini
Nghĩa 1: các điểm cuối của một tuyến đường/tuyến giao thông
Nghĩa 2: các điểm kết thúc / giới hạn cuối cùng của một quá trình
Nghĩa 3: các điểm cuối trong toán học, khoa học hoặc ngôn ngữ học
sediment
Nghĩa 1: trầm tích, cặn lắng
Nghĩa 2: cặn lắng, chất lắng đọng trong chất lỏng
Nghĩa 3:một lớp hoặc lượng chất tích tụ dần theo thời gian (nghĩa mở rộng)
permafrost
Nghĩa: đất bị đóng băng vĩnh cửu / băng đất tồn tại lâu dài
desiccation
Nghĩa 1: sự làm khô, sự mất nước
Nghĩa 2: sự làm khô một chất để bảo quản
Nghĩa 3: sự khô kiệt / mất nước nghiêm trọng của sinh vật
inhibition
Nghĩa 1: sự kìm hãm / ngăn cản
Nghĩa 2: sự dè dặt, ngại ngùng
Nghĩa 3: sự ức chế trong sinh học/y học
Synonyms: restraint, suppression
Antonyms: freedom, spontaneity, stimulation
bearing
Nghĩa 1: cách cư xử, phong thái
Nghĩa 2: sự liên quan / ảnh hưởng
Nghĩa 3: hướng / vị trí địa lý
Synonyms: manner, relevance, direction
Antonyms: irrelevance (ở nghĩa 2)
affliction
Nghĩa 1: bệnh tật / tình trạng gây đau khổ
Nghĩa 2: nỗi đau khổ / tai họa
Synonyms: illness, suffering, hardship
Antonyms: relief, wellbeing